

Person Of Interest — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
572 từ
Cấp độ CEFR
bỏ qua
Trong cảnhquyết định không nghĩ đến điều gì đó nữa
You should forget it
Bạn nên bỏ qua nó
quên đi
ngừng suy nghĩ hoặc chú ý đến một điều gì đó
Just forget it
Hãy quên nó đi
thôi đi
ngừng chú ý vào một sự việc nào đó
Forget it it is not important
Thôi đi việc đó không quan trọng
đã đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
He has gone to the office
Anh ấy đã đi đến văn phòng
đi khỏi
Trong cảnhđã rời đi hoặc biến mất
Everyone has gone already
Mọi người đã đi khỏi rồi
vắng mặt
không còn ở một nơi nào đó
She is gone for the day
Cô ấy đã đi vắng trong ngày hôm nay
trở thành
thay đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện
The milk has gone sour
Sữa đã bị chua
biến mất
không còn hiện diện ở đó nữa
My keys are gone
Chìa khóa của tôi đã biến mất
không còn
không còn hiện diện hoặc tồn tại
All the cake is gone
Hết sạch bánh rồi
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
They have gone home
Họ đã rời đi về nhà
thất lạc
không còn ở đó hoặc không còn sẵn có
My wallet is gone
Ví của tôi đã thất lạc
mất tích
không còn ở vị trí cũ trước đây
The book is gone from the shelf
Cuốn sách đã mất tích khỏi kệ
đã qua
đã di chuyển đi xa hoặc biến mất
The summer is gone
Mùa hè đã qua rồi
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
ủy quyền
Trong cảnhcho phép chính thức
The manager will authorize the payment
Người quản lý sẽ ủy quyền cho việc thanh toán
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
theo dõi
Trong cảnhxem xét kỹ lưỡng điều gì đó để học hỏi
The scientist observed the animal closely
Nhà khoa học đã theo dõi con vật một cách kỹ lưỡng
quan sát
trở nên nhận thức về một điều gì đó
I observed a change in his behavior
Tôi quan sát thấy một sự thay đổi trong thái độ của anh ấy
tuân thủ
hành động theo quy tắc hoặc lời hứa
Citizens must observe the laws
Công dân phải tuân thủ pháp luật
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
khủng hoảng
Trong cảnhmột giai đoạn nguy hiểm hoặc khó khăn lớn
The country is facing an economic crisis
Đất nước đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế
tình trạng khẩn cấp
tình huống nguy hiểm cần được giải quyết ngay lập tức
This medical crisis requires urgent attention
Tình trạng khẩn cấp y tế này cần được chú ý ngay
bế tắc
một thời điểm nguy hiểm hoặc khó khăn nghiêm trọng
They are going through a personal crisis
Họ đang trải qua một giai đoạn bế tắc cá nhân
vấn đề nghiêm trọng
các tình huống khó khăn và phức tạp
We must resolve these crises together
Chúng ta phải cùng nhau giải quyết những vấn đề nghiêm trọng này
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với một ai đó
I lived with my parents
Tôi đã sống cùng bố mẹ mình
trận tái đấu
Trong cảnhmột trò chơi hoặc cuộc thi thứ hai giữa các đối thủ cũ
They decided to have a rematch
Họ quyết định tổ chức một trận tái đấu
đang hướng đến
Trong cảnhđi hoặc di chuyển về phía một địa điểm
The train is bound for London
Con tàu đang hướng đến London
bước nhảy
một cú nhảy dài hoặc cao
The deer cleared the fence in one bound
Con hươu vượt qua hàng rào chỉ trong một bước nhảy
chắc chắn
gần như chắc chắn sẽ xảy ra
It is bound to rain later today
Chắc chắn trời sẽ mưa vào cuối ngày hôm nay
giới hạn
quy tắc hoặc đường kẻ đánh dấu rìa của những gì được cho phép
We must stay within the bounds of the law
Chúng ta phải ở trong phạm vi giới hạn của pháp luật
thuê
Trong cảnhvật dụng mà bạn trả tiền để sử dụng trong một khoảng thời gian
The rental car is parked outside
Chiếc xe thuê đang đỗ ở bên ngoài
nâng cấp
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó tốt hơn hoặc hiện đại hơn
I need to upgrade my computer
Tôi cần nâng cấp máy tính của mình
bản nâng cấp
phiên bản mới tốt hơn hoặc hiện đại hơn
This is a great upgrade for the software
Đây là bản nâng cấp tuyệt vời cho phần mềm này
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
phân hủy
Trong cảnhquá trình mục nát hoặc hư hỏng của vật chất hữu cơ
The fruit will rot if you leave it out
Trái cây sẽ bị phân hủy nếu bạn để nó ở ngoài
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát thành phố
The citys finest were patrolling the streets
Cảnh sát thành phố đang tuần tra trên đường phố
tốt nhất
có chất lượng cao nhất
This is the finest hotel in the city
Đây là khách sạn tốt nhất thành phố
tuyệt vời
có chất lượng cao hoặc đáng chấp nhận
We had a finest meal at the restaurant
Chúng tôi đã có một bữa ăn tuyệt vời tại nhà hàng
cao cấp
có chất lượng rất tốt
She wears the finest silk clothing
Cô ấy mặc quần áo bằng lụa cao cấp
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
người gọi điện thoại
Trong cảnhmột người thực hiện cuộc gọi qua điện thoại
The caller hung up the phone
Người gọi điện thoại đã cúp máy
người gọi
người thực hiện một cuộc gọi điện thoại
Who is the caller
Ai là người gọi vậy
người gọi điện
người đang thực hiện một cuộc gọi
I received a call from a strange caller
Tôi nhận được cuộc gọi từ một người lạ
khách thăm
người đến thăm một địa điểm nào đó
We have a caller at the door
Chúng ta có khách đến thăm ở cửa
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
hối hận
Trong cảnhbày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
tạ lỗi
nói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
thao túng
Trong cảnhgây ảnh hưởng đến người khác theo cách xảo quyệt hoặc không trung thực
She manipulated him into helping her
Cô ấy thao túng anh ta để giúp đỡ mình
điều khiển
kiểm soát ai đó hoặc cái gì đó
He manipulated the system to win
Anh ấy điều khiển hệ thống để chiến thắng
vận dụng
xử lý hoặc kiểm soát vật gì đó một cách khéo léo
The sculptor manipulated the clay
Người thợ điêu khắc vận dụng đất sét
điều chỉnh
thay đổi hoặc điều khiển vật gì đó theo cách điêu luyện
He manipulated the levers to start the machine
Anh ấy điều chỉnh các cần gạt để khởi động máy
làm rơi
Trong cảnhđể một vật rơi xuống đất
He let his keys fall
Anh ấy làm rơi chìa khóa của mình
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
miễn cưỡng
Trong cảnhkhông muốn làm một việc gì đó
She was reluctant to leave
Cô ấy miễn cưỡng rời đi
ám ảnh
Trong cảnhgây ra sự đau khổ hoặc lo lắng lặp đi lặp lại
The memory of the accident haunts him
Ký ức về vụ tai nạn vẫn ám ảnh anh ấy
điểm hẹn
một nơi mà ai đó thường ghé thăm để vui chơi hoặc giao lưu
This cafe is my favorite haunt
Quán cà phê này là điểm hẹn yêu thích của tôi
hiện hồn
xuất hiện ở một nơi nào đó dưới hình dạng bóng ma
People say this old castle is haunted
Người ta nói lâu đài cổ này bị ma ám
thường lui tới
đến một nơi nào đó một cách thường xuyên
He haunts the library every afternoon
Anh ấy thường lui tới thư viện mỗi buổi chiều
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
lời đề nghị
một ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
New York
Trong cảnhmột thành phố lớn và quan trọng
I visited New York last year
Tôi đã đến thăm New York vào năm ngoái
bang New York
một bang nằm ở phía đông bắc Hoa Kỳ
New York is a big state
New York là một bang lớn
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
Trong cảnhmột người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
mùa
Trong cảnhmột trong bốn phần chính của năm
Summer is my favorite season
Mùa hè là mùa yêu thích của tôi
nêm nếm
thêm muối thảo mộc hoặc gia vị vào thức ăn
Season the soup with salt
Hãy nêm nếm món súp bằng muối
phần
một trong những phần riêng biệt của một loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first season of the show
Tôi đã xem phần đầu tiên của chương trình đó
mùa
một khoảng thời gian cố định trong năm cho một hoạt động cụ thể
The hunting season starts in autumn
Mùa săn bắn bắt đầu vào mùa thu
làm thêm
Trong cảnhlàm việc ngoài công việc chính
She writes books on the side
Cô ấy viết sách làm thêm
kiêm nhiệm
công việc phụ ngoài công việc chính
He has a business on the side
Anh ấy kinh doanh kiêm nhiệm
bên cạnh
vị trí ở phía trái hoặc phải của vật gì đó
Keep the pen on the side of the book
Để cây bút ở bên cạnh cuốn sách
lén lút
một cách bí mật không công khai
He was doing it on the side
Anh ấy đã làm việc đó một cách lén lút
món ăn kèm
được phục vụ riêng biệt với món chính
I ordered a salad on the side
Tôi gọi thêm món salad ăn kèm
ủng hộ
vị trí đồng thuận hoặc liên minh với ai đó
Are you on the side of the winners
Bạn có đang đứng về phía những người chiến thắng không
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
biển kiểm soát
Trong cảnhtấm kim loại dẹt trên xe có chữ và số để nhận dạng
The police checked the license plate
Cảnh sát đã kiểm tra biển kiểm soát
biển số xe
tấm kim loại trên xe mang số đăng ký chính thức
The car has a new license plate
Chiếc xe có biển số mới
đổi lộ trình
Trong cảnhthay đổi hướng đi hoặc con đường của một thứ gì đó
The flight was rerouted due to bad weather
Chuyến bay đã bị đổi lộ trình do thời tiết xấu
giai đoạn
Trong cảnhmột bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
sân khấu
khu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
chung
Trong cảnhđược hai hoặc nhiều người cùng sử dụng
They have a joint bank account
Họ có một tài khoản ngân hàng chung
khớp
nơi hai bộ phận được kết nối với nhau
The knee is a complex joint
Đầu gối là một khớp phức tạp
điếu cần sa
điếu thuốc có chứa cần sa
He was smoking a joint
Anh ấy đang hút một điếu cần sa
quán ăn
từ dùng thân mật để chỉ một nhà hàng hoặc địa điểm
Let us go to that burger joint
Chúng ta hãy đến quán burger đó
muối
Trong cảnhmột loại khoáng chất dùng để nêm nếm thức ăn
Pass me the salt please
Hãy chuyển cho tôi muối với
ướp muối
thêm muối vào thức ăn để tăng hương vị
Please salt the meat
Vui lòng ướp muối thịt
phần mềm độc hại
Trong cảnhchương trình được thiết kế để gây hại hoặc khai thác thiết bị
My computer has malware
Máy tính của tôi bị dính phần mềm độc hại
nâng cao
Trong cảnhlàm cho cái gì đó tốt hơn
This new policy will enhance the quality of education
Chính sách mới này sẽ nâng cao chất lượng giáo dục
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
thuộc về giáo dục
Trong cảnhliên quan đến việc học tập hoặc trường học
She works in the educational sector
Cô ấy làm việc trong ngành giáo dục
mang tính giáo dục
cung cấp kiến thức hoặc sự học hỏi
This documentary is very educational
Phim tài liệu này rất mang tính giáo dục
kín đáo
Trong cảnhkhông gây sự chú ý
He keeps a low profile at work
Anh ấy giữ thái độ kín đáo tại nơi làm việc
sở thích
Trong cảnhsự yêu thích cá nhân đối với điều gì đó
Music is a matter of personal taste
Âm nhạc là vấn đề sở thích cá nhân
trải nghiệm
một trải nghiệm ngắn về một việc gì đó
That movie gave me a taste of adventure
Bộ phim đó cho tôi một trải nghiệm về phiêu lưu
vị
cảm giác bạn có khi ăn hoặc uống
This soup has a good taste
Món súp này có vị ngon
nếm
thử một lượng nhỏ thức ăn hoặc đồ uống để đánh giá chất lượng
Can I taste your cake
Tôi có thể nếm thử bánh của bạn không
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
khách sạn
Trong cảnhnơi bạn trả tiền để ngủ khi đi du lịch
We stayed at a nice hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn tốt
khách sạn
tòa nhà nơi mọi người ở lại khi đang đi du lịch
The hotel is near the airport
Khách sạn ở gần sân bay
khách sạn
nơi du khách có thể lưu trú và ngủ lại
They booked a hotel for the night
Họ đã đặt một khách sạn cho đêm nay
thẩm vấn
Trong cảnhhành động hỏi nhiều câu hỏi
The police began the interrogation
Cảnh sát bắt đầu cuộc thẩm vấn
chuyển
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
Please transfer the files to my laptop
Vui lòng chuyển các tệp tin sang máy tính xách tay của tôi
học sinh chuyển trường
người chuyển từ trường học hoặc đại học này sang trường khác
He is a new transfer from another college
Anh ấy là học sinh mới chuyển từ trường đại học khác đến
vé chuyển chặng
mảnh giấy cho phép bạn đổi xe buýt
You need a transfer to catch the next bus
Bạn cần một vé chuyển chặng để bắt chuyến xe buýt tiếp theo
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
Trong cảnhhiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
gác máy
Trong cảnhkết thúc cuộc trò chuyện qua điện thoại
She decided to hang up
Cô ấy quyết định gác máy
treo
gắn vật gì đó lên tường hoặc bề mặt khác
Please hang up your coat
Làm ơn hãy treo áo khoác của bạn lên
ám ảnh
nghĩ quá nhiều về một điều gì đó
Do not get hung up on small details
Đừng quá ám ảnh về những chi tiết nhỏ
giải nghệ
dừng làm một công việc hoặc hoạt động nào đó
He decided to hang up his boots
Anh ấy quyết định giải nghệ
nỗi bận tâm
cảm giác lo lắng hoặc vấn đề khiến bạn không thể thực hiện điều gì đó
She has a hang up about her height
Cô ấy có nỗi bận tâm về chiều cao của mình
cúp máy
hành động kết thúc một cuộc gọi điện thoại
Please do not hang up the phone
Xin đừng cúp máy
đô la
Trong cảnhđơn vị tiền tệ chính ở Mỹ và một số quốc gia khác
I have ten dollars
Tôi có mười đô la
đô la
đơn vị tiền cơ bản ở Mỹ và một số quốc gia khác
The price is one dollar
Giá là một đô la
thô
Trong cảnhở trạng thái tự nhiên chưa được chế biến hoặc tinh chế
He eats raw fish
Anh ấy ăn cá sống
hài kịch
bộ phim hài độc thoại năm 1987 của Eddie Murphy
I watched the raw show
Tôi đã xem chương trình hài đó
trầy
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
My skin is raw from the cold
Da tôi bị trầy do trời lạnh
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bị đình trệ
Trong cảnhngừng tiến triển hoặc phát triển
The project started to stall out
Dự án đã bắt đầu bị đình trệ
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
áo vest nam
Trong cảnhbộ đồ màu đen mặc cho các sự kiện trang trọng
He wore a black tux to the wedding
Anh ấy mặc một bộ vest đen đến đám cưới
thu hồi
Trong cảnhlấy lại thứ gì đó đã đưa ra trước đó
The company has withdrawn the faulty product
Công ty đã thu hồi sản phẩm bị lỗi
rút lui
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một nhóm
The army has withdrawn from the city
Quân đội đã rút lui khỏi thành phố
lầm lì
có xu hướng tránh nói chuyện hoặc dành thời gian với người khác
He became quiet and withdrawn after the accident
Anh ấy trở nên im lặng và lầm lì sau tai nạn
khép kín
có khuynh hướng tránh tương tác xã hội
She is a withdrawn person who keeps to herself
Cô ấy là người khép kín và thích ở một mình
bạo lực
Trong cảnhsử dụng sức mạnh để gây thương tích hoặc hư hại
He was injured in a violent attack
Anh ấy bị thương trong một cuộc tấn công bạo lực
rác
Trong cảnhvật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
chê bai
nói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
sự trả đũa
Trong cảnhhành động làm hại người đã làm hại bạn
This is an act of revenge
Đây là một hành động trả đũa
trả thù
làm hại người khác để đáp trả tổn thương họ gây ra
He wanted to revenge his father
Anh ấy muốn trả thù cho cha mình
báo thù
hành động trừng phạt ai đó vì một sai trái
He swore to take revenge
Anh ấy thề sẽ báo thù
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
luẩn quẩn
Trong cảnhở lại một nơi mà không có mục đích rõ ràng
He likes to hang around the station
Anh ấy thích luẩn quẩn ở nhà ga
la cà
dành thời gian ở một nơi mà không làm gì cụ thể
They hang around the park after school
Họ la cà ở công viên sau giờ học
thư giãn
dành thời gian ở một nơi và không làm gì cả
We decided to hang around the cafe all day
Chúng tôi quyết định thư giãn ở quán cà phê cả ngày
chờ đợi
dành thời gian ở một nơi và không làm gì
I had to hang around for an hour
Tôi đã phải chờ đợi suốt một tiếng đồng hồ
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
tiết lộ
Trong cảnhcho biết một thông tin được giấu kín
She tipped the secret to him
Cô ấy đã tiết lộ bí mật đó cho anh ta
đầu
phần nhọn của một vật nào đó
Touch the tip of your nose
Hãy chạm vào đầu mũi của bạn
tiền boa
tiền thêm được đưa cho người phục vụ
We left a small tip
Chúng tôi đã để lại một chút tiền boa
bãi rác
một đống lớn rác hoặc đất đá
They dumped waste on the tip
Họ đổ rác tại bãi rác
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng