

Person Of Interest — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
753 từ
Cấp độ CEFR
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người khờ khạo hoặc ngu ngốc
He acted like a goon
Anh ta cư xử như một kẻ ngốc
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
chợt nghĩ ra
Trong cảnhđột nhiên xuất hiện trong tâm trí ai đó
It did not occur to me to call him
Tôi đã không chợt nghĩ đến việc gọi cho anh ấy
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
nghỉ ngơi
ngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
chuyển sự chú ý
Trong cảnhbắt đầu quan tâm đến một việc gì đó
We must turn to the next problem
Chúng ta phải chuyển sang vấn đề tiếp theo
mở trang
lật đến một trang cụ thể trong sách
Please turn to page ten
Vui lòng mở đến trang mười
cậy nhờ
tìm đến ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ
He had no one to turn to
Anh ấy không có ai để cậy nhờ
quay sang
chuyển hướng cơ thể để nhìn về phía ai đó
Please turn to me
Vui lòng quay sang tôi
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
có sẵn
được bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
ngưỡng
Trong cảnhmức độ mà tại đó một sự việc bắt đầu xảy ra
The noise was above my pain threshold
Tiếng ồn đó vượt quá ngưỡng chịu đựng của tôi
ngưỡng cửa
miếng gỗ hoặc đá ở dưới cùng của khung cửa
He stood at the threshold
Anh ấy đứng ở ngưỡng cửa
điểm khởi đầu
phần thấp nhất của cửa ra vào hoặc thời điểm bắt đầu
We are on the threshold of a new era
Chúng ta đang ở ngưỡng cửa của một kỷ nguyên mới
sản phẩm
Trong cảnhthứ được làm ra để bán
This company makes a new product
Công ty này làm ra một sản phẩm mới
kết quả
thứ được tạo ra hoặc gây ra bởi một việc khác
This success is a product of hard work
Thành công này là kết quả của sự chăm chỉ
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
kẻ điên
Trong cảnhngười mắc bệnh tâm thần hoặc có hành động rất kỳ lạ
The man acted like a complete lunatic
Người đàn ông cư xử như một kẻ điên hoàn toàn
đón
Trong cảnhđến nơi để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will pick him up at the airport
Tôi sẽ đón anh ấy tại sân bay
truy cập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
tình cảm
Trong cảnhcảm giác yêu mến hoặc quý mến dịu dàng
She shows great affection for her dog
Cô ấy thể hiện tình cảm lớn dành cho chú chó của mình
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
bất mãn
Trong cảnhcảm giác không hài lòng với hiện tại
He felt a sense of discontent
Anh ấy cảm thấy bất mãn
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
cá nhân
liên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
cún con
Trong cảnhchó nhỏ hoặc chó con
Look at that cute doggie
Hãy nhìn chú cún con đó đi
cuộc họp
Trong cảnhbuổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
cuộc họp
một sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ
hỗ trợ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc trợ giúp
I will assist you with this task
Tôi sẽ hỗ trợ bạn thực hiện nhiệm vụ này
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
nhà làm
Trong cảnhđược làm tại nhà chứ không phải trong nhà máy
I love this homemade cake
Tôi rất thích món bánh nhà làm này
đào lên
Trong cảnhđào và đưa thứ gì đó lên bề mặt
He dug up the potatoes in the garden
Anh ấy đào khoai tây lên trong vườn
tìm ra
phát hiện thông tin
They finally dug up the truth
Cuối cùng họ đã tìm ra sự thật
điều tra
tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
She tried to dig up some dirt on him
Cô ấy đã cố gắng điều tra thông tin bất lợi về anh ta
khám phá
tìm thấy thứ gì đó từng bị giấu kín hoặc chưa từng được biết đến
Archaeologists dug up an ancient secret
Các nhà khảo cổ đã khám phá ra một bí mật cổ xưa
buổi ký tặng
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người nhận chữ ký từ tác giả hoặc người nổi tiếng
I went to the book signing
Tôi đã đi đến buổi ký tặng sách
ký tên
hành động viết tên của bạn trên một thứ gì đó
She is signing the contract
Cô ấy đang ký tên vào bản hợp đồng
thành tiếng
Trong cảnhtheo cách để người khác có thể nghe thấy
Please read the book out loud
Hãy đọc cuốn sách thành tiếng
rõ tiếng
theo cách có thể nghe thấy được
She spoke out loud during the movie
Cô ấy nói rõ tiếng trong suốt bộ phim
lớn tiếng
với âm thanh mạnh dễ nghe thấy
Do not laugh out loud in the library
Đừng cười lớn tiếng trong thư viện
to tiếng
tạo ra âm thanh dễ nghe
He shouted out loud for help
Anh ấy kêu to tiếng để được giúp đỡ
nhà đá nâu
Trong cảnhloại nhà được xây bằng đá màu nâu
They live in a classic brownstone
Họ sống trong một ngôi nhà đá nâu cổ điển
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
hỏi han
Trong cảnhhỏi nhiều người để tìm kiếm thông tin
I will ask around to find a plumber
Tôi sẽ hỏi han mọi người để tìm thợ sửa ống nước
bồn chồn
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc dễ bị giật mình
She felt jumpy before the exam
Cô ấy cảm thấy bồn chồn trước kỳ thi
cấp bậc
Trong cảnhmột cấp độ hoặc vị trí trong một nhóm
He was promoted to a high rank
Anh ấy được thăng lên cấp bậc cao
hôi thối
có mùi rất khó chịu
The room had a rank odor
Căn phòng có mùi hôi thối
xếp hạng
đặt mọi thứ theo một thứ tự cụ thể
The teacher ranked the students by height
Giáo viên xếp hạng học sinh theo chiều cao
được chọn
Trong cảnhđã được lựa chọn từ một nhóm
She was chosen for the team
Cô ấy đã được chọn vào đội
dân quân
Trong cảnhnhóm người không phải binh lính chuyên nghiệp nhưng được huấn luyện để chiến đấu
The militia defended the village
Lực lượng dân quân bảo vệ ngôi làng
quân dự bị
Trong cảnhnhóm người được huấn luyện cho chiến tranh nhưng không thuộc quân đội chính quy
The state formed a local militia
Bang đã thành lập một đội quân dự bị địa phương
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
dự phòng
Trong cảnhđược giữ lại để dùng khi cần thiết
Do you have a spare tire
Bạn có lốp xe dự phòng không
tha cho
tránh bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
Please spare me the details
Xin đừng kể cho tôi những chi tiết đó
dành dụm
tránh tiêu xài hoặc sử dụng thứ gì
Can you spare a few minutes
Bạn có thể dành ra vài phút không
tha mạng
ngăn chặn sự tổn hại hoặc cái chết
The enemy spared the child
Kẻ thù đã tha mạng cho đứa trẻ
dai dẳng
Trong cảnhkéo dài trong thời gian dài mà không dừng lại
The persistent rain caused flooding
Những cơn mưa dai dẳng gây ra lũ lụt
kiên trì
tiếp tục làm điều gì đó ngay cả khi gặp khó khăn
She is very persistent in her studies
Cô ấy rất kiên trì trong việc học tập
diễn tập
Trong cảnhbài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
máy khoan
công cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
dính líu
Trong cảnhtham gia vào một việc gì đó
He got mixed up in a bad situation
Anh ấy đã dính líu vào một tình huống tồi tệ
trộn lẫn
kết hợp các thứ khác nhau lại với nhau
Mix up the flour and water
Trộn lẫn bột và nước
nhầm lẫn
nhầm người này hoặc vật này với người hoặc vật khác
I always mix up those two brothers
Tôi luôn nhầm lẫn hai anh em đó
sự lộn xộn
tình huống mà mọi thứ bị sai lệch hoặc nhầm lẫn
There was a mix up with our flight tickets
Đã có một sự lộn xộn với vé máy bay của chúng tôi
vụ dàn dựng
Trong cảnhmột tình huống trong đó ai đó bị khiến cho trông có vẻ phạm tội dù họ không làm
He was the victim of a frame job
Anh ấy là nạn nhân của một vụ dàn dựng
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
biển báo
dấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
dụng cụ
Trong cảnhvật dụng cầm tay được sử dụng cho một công việc cụ thể
I need a tool to fix the sink
Tôi cần một dụng cụ để sửa bồn rửa mặt
trang bị
cung cấp thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
We need to tool our staff for the project
Chúng ta cần trang bị cho nhân viên của mình cho dự án
kẻ ngốc
người có hành động ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a tool
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
nghiện ma túy
không thể dừng sử dụng các loại thuốc cấm hoặc gây hại
He is drug addicted
Anh ấy bị nghiện ma túy
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
cắm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
nhà máy
nơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
thực vật
sinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
rắn
không mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay không chắc chắn nào
He will no doubt win the game
Anh ấy chắc chắn sẽ thắng trò chơi
học bổng
Trong cảnhkhoản tiền hỗ trợ học tập cho học sinh sinh viên
She won a scholarship to university
Cô ấy đã giành được học bổng vào đại học
cứu
Trong cảnhgiữ cho thứ gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
He is saving the environment
Anh ấy đang cứu lấy môi trường
tiền tiết kiệm
số tiền được giữ lại để sử dụng trong tương lai
My savings are in the bank
Tiền tiết kiệm của tôi đang ở trong ngân hàng
tiết kiệm
làm cho thứ gì đó ít đi hoặc dùng ít hơn
This car is saving us gas
Chiếc xe này đang giúp chúng ta tiết kiệm xăng
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
quận cảnh sát
Trong cảnhmột phân khu của thành phố được kiểm soát bởi một đồn cảnh sát
He works at the local police precinct
Anh ấy làm việc tại quận cảnh sát địa phương
khu vực
một phạm vi hoặc phân khu cụ thể
Access to the restricted precinct is limited
Quyền truy cập vào khu vực bị hạn chế này rất giới hạn
đồn cảnh sát
trụ sở cảnh sát địa phương và khu vực mà nó phục vụ
She walked to the nearest precinct to file a report
Cô ấy đi bộ đến đồn cảnh sát gần nhất để nộp báo cáo
khu vực bầu cử
nơi mọi người đi bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử
Each precinct will report its results separately
Mỗi khu vực bầu cử sẽ báo cáo kết quả riêng biệt
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
địa chỉ
Trong cảnhnơi ai đó sống hoặc làm việc
What is your home address
Địa chỉ nhà của bạn là gì
giải quyết
suy nghĩ và bắt đầu xử lý một vấn đề hoặc câu hỏi
We must address this problem
Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
gửi đến
nói chuyện hoặc gửi thứ gì đó cho ai đó
Please address the letter to my office
Vui lòng gửi lá thư đến văn phòng của tôi
bài diễn văn
một bài nói chuyện trang trọng trước khán giả
The president gave an address
Tổng thống đã có một bài diễn văn
làm lại
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó thêm một lần nữa
Please redo the exercise
Vui lòng làm lại bài tập
sửa sang
làm lại thứ gì đó để cải thiện tình trạng của nó
We will redo the kitchen
Chúng tôi sẽ sửa sang lại nhà bếp
lặp lại
thực hiện lại một hành động theo cách giống trước đây
You need to redo that step
Bạn cần lặp lại bước đó
cách thức
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
That is one way to solve the problem
Đó là một cách để giải quyết vấn đề
một chiều
chỉ đi theo một hướng duy nhất
This is a one way street
Đây là con đường một chiều
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
There is a one way valve in the pipe
Có một chiếc van một chiều trong đường ống
vé một chiều
vé cho phép bạn đi đến một nơi nhưng không quay lại
I need to buy a one way ticket to London
Tôi cần mua một vé một chiều đi London
một chiều
chỉ cho phép di chuyển theo một hướng
This is a one-way street
Đây là con đường một chiều
khắp
Trong cảnhở mọi nơi trong một khu vực
They traveled throughout the country
Họ đã đi khắp đất nước
suốt
trong toàn bộ khoảng thời gian
It rained throughout the night
Trời mưa suốt đêm
dự phòng
Trong cảnhvật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
sự hỗ trợ
thứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
lệch lạc
Trong cảnhkhác biệt so với điều bình thường hoặc được chấp nhận
Her ideas are deviant from the norm
Những ý tưởng của cô ấy lệch lạc so với quy chuẩn
kẻ lệch lạc
người có hành vi khác với điều được coi là bình thường
Society often ignores the deviant
Xã hội thường phớt lờ kẻ lệch lạc
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
la cà
Trong cảnhđứng hoặc chờ đợi xung quanh mà không có mục đích rõ ràng
Do not loiter in front of the shop
Đừng la cà trước cửa hàng
xa
Trong cảnhở một khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
He lives away from the city
Anh ấy sống xa thành phố
tránh xa
giữ khoảng cách với một thứ gì đó
Keep away from the fire
Hãy tránh xa ngọn lửa
gần như
gần đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
The project is away from completion
Dự án gần như đã hoàn thành
cách xa
ở một khoảng cách không gần
My house is away from the city
Nhà tôi ở cách xa thành phố
lời khuyên
Trong cảnhý kiến gợi ý về những việc cần làm
I need your counseling on this matter
Tôi cần lời khuyên của bạn về vấn đề này
tư vấn
sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên môn
She provides career counseling for students
Cô ấy cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên
trị liệu
lời khuyên chuyên môn cho các vấn đề cá nhân
He went to counseling to manage his stress
Anh ấy đã đi trị liệu để quản lý sự căng thẳng của mình
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
thuần chay
Trong cảnhkhông sử dụng các sản phẩm từ động vật
This is a vegan diet
Đây là chế độ ăn thuần chay
người ăn chay thuần
người không ăn hoặc sử dụng sản phẩm từ động vật
He is a vegan
Anh ấy là một người ăn chay thuần
người thuần chay
người không ăn các sản phẩm có nguồn gốc từ động vật
She is a vegan eater
Cô ấy là một người thuần chay
hạng nhất
Trong cảnhcó chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
This is a first class service
Đây là dịch vụ hạng nhất
hạng sang
loại hình du lịch đắt đỏ và thoải mái nhất trên máy bay tàu hỏa hoặc tàu thủy
She is flying first class
Cô ấy đang bay hạng sang
mái nhà
Trong cảnhphần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
mái nhà
nơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái che
cấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
nơi làm việc
Trong cảnhvăn phòng hoặc địa điểm nơi mọi người làm việc
The company offers a modern workplace
Công ty cung cấp một nơi làm việc hiện đại
cơ quan
tòa nhà hoặc địa điểm nơi công việc diễn ra
Respect is important in the workplace
Sự tôn trọng là điều quan trọng tại cơ quan