

Person Of Interest — Phần 2 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
712 từ
Cấp độ CEFR
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
văn phòng
Trong cảnhmột cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
She works at the news bureau
Cô ấy làm việc tại văn phòng tin tức
tủ ngăn kéo
món đồ nội thất có các ngăn kéo để đựng quần áo
He put his socks in the bureau
Anh ấy để tất vào trong tủ ngăn kéo
cục
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra Liên bang
tổ chức
một cơ quan hoặc văn phòng thuộc chính phủ
The travel bureau provides maps
Tổ chức du lịch cung cấp bản đồ
quay lại làm việc
Trong cảnhhành động trở lại công việc sau khi nghỉ ngơi
I must get back to work now
Tôi phải quay lại làm việc ngay bây giờ
liên quan nghề nghiệp
Trong cảnhcó sự gắn kết với nghề nghiệp của một người
He has a work related meeting
Anh ấy có một cuộc họp liên quan đến nghề nghiệp
liên quan công việc
có sự kết nối với công việc hoặc việc làm
This is a work related task
Đây là một nhiệm vụ liên quan đến công việc
chuyên môn
có sự gắn kết với công việc hoặc sự nghiệp
She has a work related issue
Cô ấy có một vấn đề về chuyên môn
triệu hồi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó xuất hiện hoặc xảy ra
He tried to summon his courage
Anh ấy cố gắng triệu hồi lòng can đảm của mình
triệu tập
ra lệnh cho mọi người đến một nơi nào đó
The king summoned all his soldiers
Nhà vua triệu tập tất cả binh lính của mình
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
dân tộc
Trong cảnhliên quan đến một nhóm người có chung văn hóa hoặc nguồn gốc
They belong to the same ethnic group
Họ thuộc cùng một nhóm dân tộc
thuộc về dân tộc
liên quan đến nền tảng văn hóa hoặc quốc gia chung
The festival celebrates ethnic traditions
Lễ hội tôn vinh các truyền thống dân tộc
lời đề nghị
Trong cảnhmột ý kiến về việc làm hoặc trao tặng thứ gì đó
She accepted my offer of help
Cô ấy đã chấp nhận lời đề nghị giúp đỡ của tôi
đề nghị
đưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
I offered her a drink
Tôi đã mời cô ấy một đồ uống
thư
Trong cảnhlời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
chữ cái
ký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
cơ sở
Trong cảnhmột địa điểm được thiết kế cho một hoạt động cụ thể
This sports facility is open to everyone
Cơ sở thể thao này mở cửa cho tất cả mọi người
đẹp trai
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút đặc biệt là theo cách mạnh mẽ hoặc thanh lịch
He is a very handsome man
Anh ấy là một người đàn ông rất đẹp trai
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
phó
Trong cảnhngười thay mặt cho người khác thực hiện công việc
The deputy made the final decision
Người phó đã đưa ra quyết định cuối cùng
phó cảnh sát
người được trao quyền thực hiện nhiệm vụ thay cho sĩ quan khác
The deputy arrived at the crime scene
Viên phó cảnh sát đã đến hiện trường vụ án
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
yêu cầu
đề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thẻ từ
Trong cảnhtấm nhựa dùng để mở các cánh cửa bị khóa
Use your key card to enter the room
Hãy dùng thẻ từ của bạn để vào phòng
thẻ ra vào
tấm thẻ dùng để mở cửa an ninh
The key card gives you access to the building
Thẻ ra vào giúp bạn quyền truy cập vào tòa nhà
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
những điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
gác mái
Trong cảnhmột căn phòng nằm ngay dưới mái nhà
We keep old books in the attic
Chúng tôi cất những cuốn sách cũ trên gác mái
hai tuần
Trong cảnhkéo dài trong khoảng thời gian mười bốn ngày
I am going on a two week vacation
Tôi sắp đi nghỉ hai tuần
hai tuần
một khoảng thời gian dài mười bốn ngày
My project finishes in a two week period
Dự án của tôi kết thúc trong khoảng thời gian hai tuần
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
theo dõi
Trong cảnhlén lút quan sát một ai đó
He likes to spy on his neighbors
Anh ấy thích theo dõi hàng xóm của mình
dòm ngó
nhìn một người mà họ không hề hay biết
Don't spy on me while I work
Đừng dòm ngó tôi khi tôi đang làm việc
rình rập
quan sát một người mà họ không biết
The detective had to spy on the suspect
Thám tử phải rình rập nghi phạm
người tham dự
Trong cảnhngười có mặt tại một sự kiện
There were many attendees at the meeting
Có nhiều người tham dự tại cuộc họp
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
tìm nguồn
lấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
tương lai
xảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
khoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
chủ sở hữu
Trong cảnhngười có quyền sở hữu đối với một thứ gì đó
She is the owner of this car
Cô ấy là chủ sở hữu của chiếc xe này
người sở hữu
người nắm giữ tài sản hoặc vật dụng
Who is the owner of this house
Ai là người sở hữu ngôi nhà này
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
đến lấy
Trong cảnhđi đến nơi nào đó để nhận người hoặc vật
I will come for my package later
Tôi sẽ đến lấy gói hàng của mình sau
tiến đến
di chuyển về phía một người hoặc vật nào đó
Don't come for me like that
Đừng tiến đến gần tôi như vậy
chỉ trích
phê bình hoặc đối đầu với ai đó một cách gay gắt
Why are you coming for me in this post
Tại sao bạn lại chỉ trích tôi trong bài đăng này
đối đầu
tiếp cận ai đó với ý định giải quyết vấn đề
He came for him after the argument
Anh ta đã đối đầu với anh ấy sau cuộc tranh cãi
đến thăm
đi đến một nơi nào đó để gặp ai đó hoặc xem thứ gì đó
They will come for a visit next week
Họ sẽ đến thăm vào tuần tới
đến để tấn công
di chuyển đến một địa điểm với mục đích tấn công hoặc bắt giữ ai đó
He came for me in the dark
Anh ta đã đến để tấn công tôi trong bóng tối
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
bản nháp
Trong cảnhphiên bản đầu tiên hoặc sớm nhất của văn bản hoặc kế hoạch
I am writing the first draft of my essay
Tôi đang viết bản nháp đầu tiên cho bài luận của mình
luồng gió
luồng không khí di chuyển qua một không gian
Close the door to stop the cold draft
Đóng cửa lại để ngăn luồng gió lạnh
thuốc ngủ
loại thuốc nước giúp bạn chìm vào giấc ngủ
The doctor gave him a draft
Bác sĩ đã đưa cho anh ấy loại thuốc ngủ
tuyển chọn
lựa chọn ai đó cho một đội hoặc nhiệm vụ
They will draft the best players for the team
Họ sẽ tuyển chọn những cầu thủ xuất sắc nhất cho đội
đệ trình
Trong cảnhđưa ra hoặc trình bày một cách chính thức
He will tender his resignation
Anh ấy sẽ đệ trình đơn từ chức
dịu dàng
thể hiện sự tử tế và quan tâm
She gave a tender smile
Cô ấy nở một nụ cười dịu dàng
tàu nhỏ
chiếc thuyền nhỏ dùng để đưa người đến và đi từ tàu lớn
The tender took us to the ship
Chiếc tàu nhỏ chở chúng tôi đến con tàu lớn
mềm
dễ nhai hoặc cắt
The meat is very tender
Thịt rất mềm
sự cho phép
Trong cảnhviệc ai đó nói rằng bạn có thể làm điều gì đó
You need permission to leave
Bạn cần sự cho phép để rời đi
toàn bộ
Trong cảnhtất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
ngay sau khi
Trong cảnhdiễn ra lập tức sau một thời điểm hoặc sự kiện
Leave soon as the meeting ends
Hãy rời đi ngay sau khi cuộc họp kết thúc
ngay khi
vào đúng thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me soon as you arrive
Hãy gọi cho tôi ngay khi bạn đến nơi
sớm
trong một khoảng thời gian ngắn
I will finish soon as I can
Tôi sẽ hoàn thành sớm nhất có thể
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
đủ năng lực
Trong cảnhcó kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết cho một công việc
She is qualified for the position
Cô ấy đủ năng lực cho vị trí này
có chuyên môn
có các kỹ năng hoặc kiến thức phù hợp
He is a qualified teacher
Anh ấy là một giáo viên có chuyên môn
bỏ tù
Trong cảnhtống giam một người vào nhà tù
The judge decided to put the criminal away
Thẩm phán quyết định bỏ tù tên tội phạm
ăn uống
ăn hoặc uống một lượng lớn thứ gì đó
He can put away a whole pizza
Anh ấy có thể ăn hết cả một chiếc bánh pizza
cất đi
đặt thứ gì đó vào đúng vị trí của nó
Please put away your toys
Vui lòng cất đồ chơi của con đi
che giấu
giấu đi hoặc ngừng thể hiện một cảm xúc
She tried to put away her sadness
Cô ấy cố gắng che giấu nỗi buồn của mình
quấy rối
Trong cảnhlàm phiền hoặc tấn công ai đó một cách liên tục
He was accused of harassing his coworkers
Anh ấy bị cáo buộc quấy rối các đồng nghiệp của mình
ấn phẩm
Trong cảnhmột cuốn sách tờ báo hoặc tạp chí được xuất bản
This publication is released monthly
Ấn phẩm này được phát hành hàng tháng
họ
Trong cảnhtên chỉ dòng họ của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
It is obvious that he is tired
Rõ ràng là anh ấy đang mệt
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bản đồ
Trong cảnhhình vẽ thể hiện khu vực hoặc thông tin
This chart is a map of the population
Biểu đồ này là một bản đồ về dân số
ánh xạ
kết nối một thứ này với một thứ khác
We map these numbers to letters
Chúng tôi ánh xạ các con số này sang chữ cái
bản đồ
hình vẽ chỉ dẫn vị trí các địa điểm
Use the map to find the station
Hãy dùng bản đồ để tìm nhà ga
wifi
phương thức kết nối internet không dây
I need wifi to check my email
Tôi cần wifi để kiểm tra email
mạng không dây
hệ thống kết nối internet không cần dây dẫn
Is there a wifi network here
Ở đây có mạng wifi không
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
nội bộ
Trong cảnhđược thực hiện hoặc nằm bên trong một công ty hoặc tổ chức
We have an in house design team
Chúng tôi có một đội ngũ thiết kế nội bộ
công việc
Trong cảnhmột vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
ví
Trong cảnhmột vật dụng nhỏ có thể gấp lại để đựng tiền và thẻ
He keeps his wallet in his pocket
Anh ấy giữ ví trong túi quần
ví tiền
một vật dụng phẳng nhỏ để mang theo tiền và thẻ
She took some cash out of her wallet
Cô ấy lấy một ít tiền mặt từ ví của mình
bóp
một vật dụng phẳng có thể gấp lại để mang theo tiền và thẻ
My wallet is made of leather
Chiếc bóp của tôi được làm bằng da
vùng kín
một thuật ngữ lóng để chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nữ
This term is offensive
Thuật ngữ này là từ ngữ khiếm nhã
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
điệp viên
Trong cảnhngười làm việc cho một tổ chức bí mật
The operative sent a message
Điệp viên đã gửi một tin nhắn
quan trọng
phần ý nghĩa chính hoặc phù hợp nhất của một tuyên bố
The operative word is fast
Từ quan trọng nhất là nhanh
gián điệp
người thực hiện các nhiệm vụ bí mật
He is a government operative
Anh ấy là một gián điệp của chính phủ
bừa bộn
Trong cảnhtrạng thái lộn xộn hoặc bẩn thỉu
Your room is a big mess
Phòng của bạn rất bừa bộn
làm phiền
gây ra rắc rối hoặc sự xáo trộn
Do not mess with him
Đừng làm phiền anh ta
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
bộ trưởng
Trong cảnhngười giữ chức vụ quản lý cấp cao trong chính phủ
The secretary of state held a meeting
Bộ trưởng bộ ngoại giao đã tổ chức một cuộc họp
thư ký
người làm công việc hành chính tại văn phòng
My secretary handles my schedule
Thư ký của tôi xử lý lịch trình của tôi
trợ lý
người thực hiện công việc văn phòng cho người khác
She works as a personal secretary
Cô ấy làm công việc trợ lý cá nhân
nhân viên văn phòng
người thực hiện các công việc giấy tờ
The company hired a new secretary
Công ty đã thuê một nhân viên văn phòng mới
ngay lập tức
Trong cảnhrất sớm hoặc ngay bây giờ
He will be here right up
Anh ấy sẽ có mặt ở đây ngay lập tức
nghiên cứu
Trong cảnhquá trình tìm hiểu có hệ thống để khám phá các sự thật
She is doing research on cancer
Cô ấy đang thực hiện nghiên cứu về ung thư
xem xét
Trong cảnhkiểm tra hoặc đánh giá kỹ lưỡng điều gì đó
Let us go over the report again
Hãy để chúng ta xem xét lại bản báo cáo
phủ lên
nằm hoặc bao phủ phía trên thứ gì đó
A blanket goes over the bed
Một chiếc chăn phủ lên chiếc giường
chuyển sang
đi đến một nơi khác hoặc thay đổi sự ủng hộ
He decided to go over to their side
Anh ấy quyết định chuyển sang phía họ
ghé thăm
đi đến nhà của ai đó
I will go over to your house later
Tôi sẽ ghé qua nhà bạn lát nữa
xét đến
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể khi đưa ra quyết định
Considering the weather we should go out
Xét đến thời tiết chúng ta nên ra ngoài
xem xét
Trong cảnhsuy nghĩ cẩn thận về một vấn đề
He is considering his options
Anh ấy đang xem xét các lựa chọn của mình
cân nhắc
suy nghĩ kỹ về điều gì đó trước khi quyết định
I am considering a new job
Tôi đang cân nhắc một công việc mới
nghĩ tới
suy nghĩ một cách kỹ lưỡng về sự việc
We are considering the proposal
Chúng tôi đang nghĩ tới đề xuất đó
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
phản đối
nói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
di chuyển
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác thường xuyên
We like to move around the city
Chúng tôi thích di chuyển quanh thành phố
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
hàng không
Trong cảnhhoạt động điều khiển hoặc vận hành máy bay
Aviation is an important industry
Hàng không là một ngành công nghiệp quan trọng
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
giết người
Trong cảnhtội ác giết hại một con người
The police investigated the homicide
Cảnh sát đã điều tra vụ án giết người
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
thuần túy
Trong cảnhtheo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
chỉ
chỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
người giúp việc
Trong cảnhmột người phụ nữ được thuê để làm việc nhà
The maid cleaned the living room
Người giúp việc đã dọn dẹp phòng khách
cô gái chưa chồng
một người phụ nữ lớn tuổi chưa từng kết hôn
She lived as a maid her whole life
Cô ấy đã sống như một người chưa chồng suốt cả cuộc đời
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
tranh cử
Trong cảnhcố gắng đạt được một vị trí hoặc quyền lực
She decided to run for mayor
Cô ấy quyết định tranh cử chức thị trưởng
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi đâu đó một cách nhanh chóng
They had to run for their lives
Họ phải chạy trốn để giữ mạng sống
đuổi theo
cố gắng bắt kịp thứ gì đó bằng cách chạy
The dog started to run for the ball
Con chó bắt đầu đuổi theo quả bóng
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting will run for two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài trong hai giờ
chạy trốn
cố gắng thoát khỏi một nơi nguy hiểm
He had to run for his life
Anh ấy phải chạy trốn để giữ mạng sống
tranh cử
cố gắng để được bầu vào một vị trí trong chính quyền
She decided to run for president
Cô ấy quyết định tranh cử tổng thống
sinh lý
Trong cảnhliên quan đến cơ thể và các chức năng của nó
The study focuses on physiological processes
Nghiên cứu tập trung vào các quá trình sinh lý
phân loại
Trong cảnhsắp xếp đồ vật vào các nhóm riêng biệt
Please sort these papers by date
Vui lòng phân loại các giấy tờ này theo ngày
loại
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
What sort of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
giải quyết
xử lý thành công một vấn đề hoặc tình huống
We need to sort this problem
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này