

Person Of Interest — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
726 từ
Cấp độ CEFR
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
bị bắt
Trong cảnhbị cảnh sát giam giữ theo quy định pháp luật
The man is under arrest
Người đàn ông đó đang bị bắt
bị giam giữ
đang trong tình trạng bị bắt giữ hợp pháp
She is currently under arrest
Cô ấy hiện đang bị giam giữ
bắt giữ
dùng quyền lực pháp lý để giữ một người lại
The police will put him under arrest
Cảnh sát sẽ thực hiện bắt giữ anh ta
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một việc nào đó
I have determined my future path
Tôi đã quyết định con đường tương lai của mình
xác định
Trong cảnhtìm ra các sự thật về một vấn đề
Scientists are trying to determine the cause
Các nhà khoa học đang cố tìm ra nguyên nhân
nhận diện
tìm ra hoặc thiết lập một điều gì đó một cách chính xác
The test helps determine your blood type
Bài kiểm tra giúp xác định nhóm máu của bạn
mái nhà
Trong cảnhphần che phủ phía trên của một tòa nhà
A bird is on the roof
Một con chim đang ở trên mái nhà
mái nhà
nơi che chở hoặc cấu trúc phía trên của ngôi nhà
They are fixing the roof
Họ đang sửa mái nhà
mái che
cấu trúc bao phủ phần trên cùng của một tòa nhà
The roof protects us from rain
Mái che bảo vệ chúng ta khỏi mưa
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
He looked me in the eye when he lied
Anh ấy nhìn thẳng vào mắt tôi khi nói dối
thuốc
Trong cảnhchất được sử dụng để điều trị bệnh
I need to take my medicine
Tôi cần uống thuốc của mình
y học
khoa học về việc điều trị bệnh tật và chấn thương
She is studying medicine
Cô ấy đang học y học
dược phẩm
chất được dùng để chữa bệnh
This medicine is very effective
Loại dược phẩm này rất hiệu quả
phương thuốc
chất được dùng để chữa khỏi bệnh
He found a new medicine for the flu
Anh ấy đã tìm ra một phương thuốc mới cho bệnh cúm
cam đoan
Trong cảnhkhẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
có rất nhiều
Trong cảnhtồn tại với số lượng lớn
Fish abound in this river
Cá có rất nhiều ở con sông này
giàu có
Trong cảnhsở hữu nhiều tiền bạc
He is a very wealthy man
Anh ấy là một người đàn ông rất giàu có
tận dụng
Trong cảnhsử dụng cái gì đó để đạt được lợi ích
We must leverage our resources to succeed
Chúng ta phải tận dụng nguồn lực để thành công
lợi thế
sức mạnh để gây ảnh hưởng đến một tình huống
They have more leverage in the negotiation
Họ có nhiều lợi thế hơn trong cuộc đàm phán
xấp xỉ
Trong cảnhgần đúng với một con số hoặc số lượng
The trip takes approximately two hours
Chuyến đi mất xấp xỉ hai giờ
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
ghi thời gian
Trong cảnhđo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
để ý
nhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
đồng hồ
một thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
tình thế khó khăn
Trong cảnhmột tình huống khó khăn hoặc không mấy dễ chịu
He is in a difficult predicament
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
khéo mồm
Trong cảnhgiỏi ăn nói để khiến mọi người tin tưởng mình
He is a silver-tongued salesman
Anh ấy là một người bán hàng khéo mồm
đạt được
Trong cảnhcó được hoặc nhận được thứ gì đó
You can obtain more information online
Bạn có thể đạt được thêm thông tin trực tuyến
có được
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
He obtained his degree last year
Anh ấy đã có được bằng cấp của mình vào năm ngoái
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
thuộc về công dân
Trong cảnhliên quan đến thành phố hoặc người dân của nó
It is his civic duty to vote
Đó là nghĩa vụ công dân của anh ấy khi đi bầu cử
được tán dương
Trong cảnhđược mô tả tốt hơn hoặc quan trọng hơn thực tế
It is just a glorified shed
Đó chỉ là một cái lán được tán dương quá mức
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
tuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
cài bẫy
Trong cảnhlàm cho ai đó bị nghi ngờ phạm tội mặc dù họ vô tội
He is framing his colleague
Anh ấy đang cài bẫy đồng nghiệp của mình
khung xương
cách một thứ gì đó được xây dựng hoặc sắp xếp
The framing of the house is steel
Khung xương của ngôi nhà là thép
tín hiệu cầu cứu
Trong cảnhthông điệp yêu cầu sự trợ giúp
The ship sent an SOS signal
Con tàu đã gửi tín hiệu cầu cứu
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
dự định
Trong cảnhcó mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
nghe này
Trong cảnhdùng để bảo ai đó chú ý vào điều sắp nói
Get this I have some news
Nghe này tôi có vài tin tức
tin không
dùng để bảo ai đó chú ý vào điều ngạc nhiên
Get this he actually won
Tin không anh ấy đã thực sự thắng
hiểu
hiểu hoặc nắm bắt được nội dung nào đó
I do not get this math problem
Tôi không hiểu bài toán này
người bán
Trong cảnhngười làm công việc kinh doanh hoặc bán hàng hóa
He is a car dealer
Anh ấy là một người bán xe
khinh thường
Trong cảnhcảm giác rất ghét hoặc coi thường ai đó hoặc cái gì đó
I despise lying
Tôi khinh thường việc nói dối
quý mến
Trong cảnhyêu ai đó rất nhiều và dành cho họ sự chú ý đặc biệt
He dotes on his young daughter
Anh ấy rất quý mến con gái nhỏ của mình
cưng chiều
thể hiện nhiều tình yêu thương và sự chăm sóc cho ai đó
Grandparents dote on their grandchildren
Ông bà rất cưng chiều các cháu
yêu quý
thể hiện sự quan tâm và chăm sóc tận tình cho ai đó
She dotes on her pet
Cô ấy rất yêu quý thú cưng của mình
xác định
Trong cảnhtìm ra thông tin chính xác về điều gì đó
We cannot pin down the exact cause of the problem
Chúng tôi không thể xác định nguyên nhân chính xác của vấn đề
nhận diện
tìm ra hoặc gọi tên một cái gì đó một cách chính xác
It is hard to pin down the exact scent
Rất khó để nhận diện chính xác mùi hương đó
hạn chế
giới hạn sự tự do hoặc lựa chọn của ai đó
She does not like to be pinned down by a schedule
Cô ấy không thích bị hạn chế bởi lịch trình
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn rất tốt
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân của tôi
bạn tốt
người bạn có mối quan hệ gắn bó
We are best friends
Chúng tôi là những người bạn tốt
bạn chí cốt
người mà bạn thích hơn bất kỳ ai khác
He is my best friend in school
Anh ấy là bạn chí cốt của tôi ở trường
bạn thân nhất
người mà bạn thích và tin tưởng nhất
She is my best friend forever
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi mãi mãi
giống hệt
Trong cảnhkhông khác biệt chút nào
They have identical cars
Họ có những chiếc xe giống hệt nhau
y hệt
hoàn toàn giống nhau
The twins look identical
Cặp song sinh trông y hệt nhau
sự kiên trì
Trong cảnhsức mạnh và lòng quyết tâm
She has the grit to finish her work
Cô ấy có sự kiên trì để hoàn thành công việc
kiên cường
thể hiện sự quyết tâm trong tình huống khó khăn
We must grit our teeth and continue
Chúng ta phải kiên cường và tiếp tục
hạt sạn
những mảnh vụn nhỏ của cát hoặc đá
There is some grit in my shoe
Có vài hạt sạn trong giày của tôi
vị hôn thê
Trong cảnhngười mà một người đã hứa hôn
She is his fiancee
Cô ấy là vị hôn thê của anh ấy
vị hôn thê
Trong cảnhngười phụ nữ đã đính hôn để kết hôn
He bought a ring for his fiancee
Anh ấy đã mua một chiếc nhẫn cho vị hôn thê của mình
vị hôn thê
người bạn đời mà bạn đã đính hôn để kết hôn
They introduced their fiancees
Họ đã giới thiệu vị hôn thê của mình
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
cay đắng
Trong cảnhtrạng thái khó chấp nhận hoặc đau lòng
It was a bitter experience
Đó là một trải nghiệm cay đắng
bia đắng
loại đồ uống có cồn làm từ lúa mạch
He drank a glass of bitter
Anh ấy đã uống một ly bia đắng
lạnh buốt
trạng thái thời tiết cực kỳ lạnh và khó chịu
The wind was bitter today
Hôm nay gió lạnh buốt
đắng
vị gắt khó chịu trong miệng
The coffee tastes bitter
Cà phê có vị đắng
cá cược
Trong cảnhmạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
chắc chắn
tin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
hòa thuận
Trong cảnhcó mối quan hệ thân thiện
I get along with my brother
Tôi hòa thuận với anh trai mình
hợp
có mối quan hệ tốt hoặc dễ chịu với ai đó
We get along with our neighbors
Chúng tôi hợp với hàng xóm của mình
gắn kết
có mối quan hệ thân thiết với ai đó
She gets along with everyone at work
Cô ấy gắn kết với mọi người ở nơi làm việc
gần gũi
có mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
Do you get along with your boss
Bạn có gần gũi với sếp của mình không
quyết tâm
Trong cảnhcó ý định hoặc mục tiêu thực hiện điều gì đó
He is out to win the race
Anh ấy quyết tâm thắng cuộc đua
định
có mục đích thực hiện hành động cụ thể
They are out to help the community
Họ dự định giúp đỡ cộng đồng
bàn giao
Trong cảnhđưa người hoặc vật gì đó cho người khác
He had to turn over his weapon
Anh ấy phải bàn giao vũ khí của mình
lật
di chuyển vật gì đó để mặt kia hướng lên trên
Please turn over the paper
Vui lòng lật tờ giấy lại
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc chạy của động cơ
The engine finally turned over
Động cơ cuối cùng cũng khởi động
suy ngẫm
suy nghĩ cẩn thận về một vấn đề nào đó
I need time to turn over the offer
Tôi cần thời gian để suy ngẫm về lời đề nghị
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
khét tiếng
Trong cảnhnổi tiếng vì một điều gì đó xấu
The city is notorious for its traffic
Thành phố này khét tiếng vì tình trạng giao thông
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
kiếm được
Trong cảnhđạt được thứ gì đó thường phải tốn công sức
They managed to procure food for the family
Họ xoay xở kiếm được thức ăn cho gia đình
bình thường
Trong cảnhđiều gì đó là thông thường hoặc được mong đợi
This is a standard procedure for new employees
Đây là quy trình bình thường đối với nhân viên mới
cờ hiệu
lá cờ được dùng bởi một nhà lãnh đạo
The king carried his royal standard
Vị vua mang theo lá cờ hoàng gia của mình
tiêu chuẩn
mức độ chất lượng hoặc thành tích được coi là chấp nhận được
We have high standards for our work
Chúng tôi có tiêu chuẩn cao cho công việc của mình
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
vẫn
Trong cảnhtiếp tục xảy ra cho đến hiện tại
Are you still working
Bạn vẫn đang làm việc à
yên lặng
không di chuyển hoặc không có cử động
Please stand still
Làm ơn hãy đứng yên
tuy nhiên
mặc dù điều đã được nói trước đó
He was tired but he still went to work
Anh ấy mệt nhưng anh ấy vẫn đi làm
nhận thức
Trong cảnhkiến thức về những gì đang xảy ra xung quanh bạn
She has a high level of awareness
Cô ấy có mức độ nhận thức cao
sự hiểu biết
kiến thức về sự tồn tại của một sự vật nào đó
We must raise awareness of this issue
Chúng ta phải nâng cao sự hiểu biết về vấn đề này
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
tội trạng
Trong cảnhthực tế là đã phạm pháp hoặc làm điều gì đó sai trái
The evidence proves his guilt
Bằng chứng chứng minh tội trạng của anh ta
khiến tội lỗi
làm cho ai đó cảm thấy mình có trách nhiệm về việc sai trái
She tried to guilt him into helping
Cô ấy cố khiến anh ta cảm thấy tội lỗi để giúp đỡ
hối hận
cảm giác khi đã làm điều gì đó không tốt
He felt a sense of guilt for his mistake
Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình
xấu hổ
cảm giác hổ thẹn vì đã làm điều gì đó không đúng
She was filled with guilt after the argument
Cô ấy tràn đầy cảm giác xấu hổ sau cuộc tranh cãi
chết đuối
Trong cảnhchết vì không thể thở được khi ở dưới nước
Many people drown every year
Nhiều người chết đuối mỗi năm
chìm đắm
bị bao phủ hoặc áp đảo hoàn toàn bởi cái gì đó
She was drowned in work
Cô ấy bị chìm đắm trong công việc
dìm chết
làm ai đó chết bằng cách giữ họ ở dưới nước
He tried to drown the cat
Anh ta đã cố dìm chết con mèo
thước phim
Trong cảnhtài liệu video đã được ghi lại
The news showed footage of the event
Bản tin đã chiếu thước phim về sự kiện đó
diện tích
kích thước của một không gian được tính bằng feet vuông
The office has a total footage of two hundred meters
Văn phòng có tổng diện tích hai trăm mét
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
thư điện tử
Trong cảnhthông điệp được gửi và nhận qua máy tính
I received an email today
Tôi đã nhận được một thư điện tử hôm nay
thông điệp được gửi điện tử qua internet
Check your email for updates
Hãy kiểm tra email của bạn để biết thông tin cập nhật
gửi email
hành động chuyển thư qua mạng internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu đó cho tôi
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
bộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
cuộc hẹn
Trong cảnhmột sự kiện xã hội hoặc cuộc sắp xếp đã lên kế hoạch
I have a business engagement today
Tôi có một cuộc hẹn kinh doanh hôm nay
trận đánh
cuộc chiến giữa các quân đội
The soldiers were in an engagement
Những người lính đã tham gia vào một trận đánh
đính hôn
thỏa thuận kết hôn giữa hai người
They announced their engagement
Họ đã công bố việc đính hôn
sự tham gia
hành động tham gia vào một việc gì đó
The teacher focuses on student engagement
Giáo viên tập trung vào sự tham gia của học sinh
thông tin
Trong cảnhcác sự kiện hoặc chi tiết về một tình huống
We need more intel on the project
Chúng ta cần thêm thông tin về dự án
tình báo
thông tin bí mật được thu thập cho mục đích chính phủ hoặc quân sự
The soldiers gathered intel about the enemy
Những người lính đã thu thập thông tin tình báo về kẻ thù
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
thật sự
theo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
gặp rắc rối
Trong cảnhđang ở trong một tình huống xấu hoặc nguy hiểm
He is in trouble with his teacher
Cậu ấy đang gặp rắc rối với giáo viên của mình
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đông nam
Trong cảnhhướng nằm giữa hướng nam và hướng đông
The wind is blowing from the southeast
Gió đang thổi từ hướng đông nam
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
cảnh sát biển
Trong cảnhmột phần quân đội bảo vệ bờ biển và vùng biển của đất nước
The coast guard monitors the national waters
Cảnh sát biển giám sát vùng biển quốc gia
cảnh sát biển
cơ quan tuần tra bờ biển để giúp đỡ những người gặp nguy hiểm trên biển
The coast guard rescued the boat in danger
Cảnh sát biển đã giải cứu chiếc thuyền gặp nguy hiểm
lực lượng cứu hộ
nhóm người bảo vệ an toàn cho mọi người trên biển
The coast guard helps swimmers in trouble
Lực lượng cứu hộ giúp đỡ những người bơi lội gặp sự cố
xác minh
Trong cảnhtìm ra điều gì đó bằng cách hỏi hoặc kiểm tra
We need to ascertain the truth
Chúng ta cần xác minh sự thật
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
đình chỉ
Trong cảnhdừng một hoạt động hoặc quá trình tạm thời
They decided to freeze all payments
Họ quyết định đình chỉ mọi khoản thanh toán
đóng băng
chuyển từ trạng thái lỏng sang đá
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đóng băng ở không độ
giá rét
cực kỳ lạnh
It is freezing outside today
Ngoài trời hôm nay rất giá rét
đông đá
trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đông đá ở không độ
cắm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
nhà máy
nơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
thực vật
sinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
tài chính
Trong cảnhliên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
He provides financial support for his family
Anh ấy cung cấp hỗ trợ tài chính cho gia đình mình
thuộc về tiền tệ
có kết nối với tiền bạc hoặc tài chính
The company is in financial difficulty
Công ty đang gặp khó khăn về tài chính
liên quan đến tiền
liên quan đến việc quản lý tiền bạc hoặc tài chính
She studies financial matters
Cô ấy nghiên cứu các vấn đề tài chính