

Person Of Interest — Phần 3 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
559 từ
Cấp độ CEFR
quản lý
Trong cảnhngười điều hành một doanh nghiệp hoặc đội nhóm
He is a successful manager
Anh ấy là một người quản lý thành công
người đại diện
người quản lý sự nghiệp của một nghệ sĩ hoặc vận động viên
She is the manager of the famous singer
Cô ấy là người đại diện của ca sĩ nổi tiếng
giám sát
người chịu trách nhiệm về một đội hoặc công việc kinh doanh
The manager oversees the daily work
Người giám sát theo dõi công việc hàng ngày
biện pháp phòng ngừa
Trong cảnhhành động thực hiện để tránh nguy hiểm hoặc tác hại có thể xảy ra
Take every precaution to stay safe
Hãy thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để giữ an toàn
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
buốt
Trong cảnhrất mạnh hoặc dữ dội
The cold wind was piercing
Cơn gió lạnh thấu xương
khuyên
một lỗ trên cơ thể để đeo đồ trang sức
She has a nose piercing
Cô ấy có một chiếc khuyên mũi
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến tranh
They fought for their country
Họ đã chiến đấu vì đất nước của mình
bị giam giữ
Trong cảnhbị giữ lại tại một nơi bởi cảnh sát hoặc cơ quan chức năng
The suspect was held for questioning
Nghi phạm đã bị giữ lại để thẩm vấn
đã cầm
giữ vật gì đó trong tay hoặc cánh tay
She held his hand tightly
Cô ấy đã cầm chặt tay anh ấy
đã tổ chức
sắp xếp và thực hiện một sự kiện
The meeting was held at noon
Cuộc họp đã được tổ chức vào buổi trưa
đã oán giận
cảm thấy khó chịu đối với ai đó vì việc họ đã làm
He held a grudge against his friend
Anh ấy đã oán giận người bạn của mình
giam giữ
giữ ai đó tại một nơi và ngăn cản họ rời đi
The police held the suspect for questioning
Cảnh sát giam giữ nghi phạm để thẩm vấn
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
tiến hóa
Trong cảnhliên quan đến sự phát triển dần dần theo thời gian
Evolution is an evolutionary process
Tiến hóa là một quá trình tiến hóa
gây ra
Trong cảnhthực hiện một hành động thường là tiêu cực
He perpetrated a cruel act
Anh ấy đã gây ra một hành động tàn nhẫn
phạm tội
làm một việc gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They perpetrated a crime
Họ đã phạm một tội ác
thực tế
Trong cảnhphù hợp để sử dụng trong đời sống
It is a very practical bag
Đây là một chiếc túi rất thực tế
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
Trong cảnhbày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
sự riêng tư
Trong cảnhtrạng thái không bị người khác làm phiền
Everyone needs some privacy
Ai cũng cần một chút sự riêng tư
sự kín đáo
trạng thái không bị công chúng chú ý
She values her privacy
Cô ấy coi trọng sự kín đáo của mình
sự bảo mật
trạng thái thông tin cá nhân không bị lộ
We protect your privacy
Chúng tôi bảo vệ sự bảo mật của bạn
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
bờ sông
Trong cảnhphần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
thúc giục
Trong cảnhkhuyên nhủ ai đó thực hiện việc gì một cách mạnh mẽ
She urged him to study harder
Cô ấy thúc giục anh ấy học chăm chỉ hơn
thôi thúc
cảm giác mạnh mẽ muốn thực hiện điều gì đó
I had an urge to buy a gift
Tôi có một sự thôi thúc muốn mua quà
sự thúc đẩy
hành động cố gắng thuyết phục ai đó làm điều gì
He felt an urge to help others
Anh ấy cảm thấy một sự thúc đẩy để giúp đỡ người khác
nài nỉ
yêu cầu ai đó thực hiện điều gì một cách tha thiết
They urged him to stay longer
Họ nài nỉ anh ấy ở lại lâu hơn
không sao
Trong cảnhnói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
bỏ qua
không chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
phẫu thuật xương bàn đạp
Trong cảnhthủ thuật cắt bỏ một phần xương bàn đạp trong tai
The surgeon performed a stapedectomy
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện phẫu thuật xương bàn đạp
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt thường vì nỗi buồn
She began to weep at the sad news
Cô ấy bắt đầu khóc trước tin buồn
ứa nước mắt
tiết ra nước mắt từ mắt của bạn
Her eyes started to weep
Mắt cô ấy bắt đầu ứa nước mắt
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
sống còn
Trong cảnhliên quan đến sự sống hoặc cái chết
It is a live or die situation
Đây là tình huống sống còn
cảm biến
Trong cảnhthiết bị phát hiện các thay đổi vật lý
The motion sensor turns on the light
Cảm biến chuyển động bật đèn lên
thiết bị đo lường
dụng cụ dùng để phát hiện hoặc đo đạc một thứ gì đó
This sensor measures the temperature
Thiết bị này đo nhiệt độ
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
phản đối hạt nhân
Trong cảnhliên quan đến việc phản đối vũ khí hạt nhân
Many people joined the anti-nuclear protest
Nhiều người đã tham gia cuộc biểu tình phản đối hạt nhân
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
thực hiện
Trong cảnhcố gắng để làm hoặc đạt được mục tiêu nào đó
He is pursuing his hobby in painting
Anh ấy đang thực hiện sở thích vẽ tranh của mình
đuổi theo
đi theo hoặc cố gắng bắt lấy thứ gì đó
The police pursued the thief
Cảnh sát đuổi theo tên trộm
theo đuổi
nỗ lực đạt được hoặc giành lấy thứ gì đó
She pursued a career in medicine
Cô ấy theo đuổi sự nghiệp y khoa
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
chung
Trong cảnhthuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
We have a lot in common
Chúng tôi có nhiều điểm chung
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
đa dạng
Trong cảnhkhông giống nhau
We have various colors to choose from
Chúng tôi có nhiều màu sắc đa dạng để lựa chọn
rác thải
Trong cảnhvật liệu thải bỏ không mong muốn
Please take out the garbage
Hãy mang rác đi đổ
kém chất lượng
có chất lượng rất thấp
This movie is total garbage
Bộ phim này thật là tệ
rác rưởi
những thứ thải bỏ không được sử dụng
Keep the house free of garbage
Hãy giữ nhà cửa không có rác
đồ bỏ đi
thức ăn hoặc vật dụng khác bị vứt bỏ
Don't put plastic in the garbage
Đừng bỏ nhựa vào đồ vứt đi
giám sát
Trong cảnhhành động theo dõi chặt chẽ con người hoặc địa điểm
The police kept the building under surveillance
Cảnh sát đã giữ tòa nhà dưới sự giám sát
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
nhập
Trong cảnhđưa thông tin vào máy tính hoặc hệ thống
Please input your password
Vui lòng nhập mật khẩu của bạn
ý kiến
lời khuyên hoặc quan điểm mà ai đó đưa ra
I need your input on this project
Tôi cần ý kiến của bạn về dự án này
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một thứ gì đó
Keep away from the fire
Hãy tránh xa ngọn lửa
xa
ở một khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
He lives away from the city
Anh ấy sống xa thành phố
gần như
gần đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
The project is away from completion
Dự án gần như đã hoàn thành
cách xa
ở một khoảng cách không gần
My house is away from the city
Nhà tôi ở cách xa thành phố
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
không thể quên
Trong cảnhrất khó để quên đi một trải nghiệm hoặc sự kiện
The trip was an unforgettable experience
Chuyến đi đó là một trải nghiệm không thể quên
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
đuổi học
Trong cảnhchính thức bắt một học sinh rời khỏi trường
They decided to expel the student
Họ quyết định đuổi học học sinh đó
trục xuất
bắt thứ gì đó rời khỏi không gian bằng vũ lực
The machine can expel gas
Chiếc máy có thể trục xuất khí
áp lực
Trong cảnhlực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
áp lực
cảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
xa
Trong cảnhrời khỏi hoặc di chuyển ra xa một vị trí
He drove off into the distance
Anh ấy lái xe rời đi vào khoảng cách xa
giảm giá
có mức giá thấp hơn bình thường
The shoes are ten percent off
Đôi giày được giảm giá mười phần trăm
tắt
không hoạt động hoặc không vận hành
Please turn the lights off
Vui lòng tắt đèn
sai
không đúng hoặc không chính xác
Something felt a little off
Có điều gì đó cảm thấy hơi sai
khiếm khuyết
Trong cảnhmột vấn đề hoặc lỗi của thứ gì đó
The car has a manufacturing defect
Chiếc xe có một khiếm khuyết sản xuất
đào tẩu
rời bỏ một nhóm hoặc quốc gia để gia nhập nhóm khác
The spy decided to defect to the other side
Người điệp viên quyết định đào tẩu sang phía bên kia
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
tổ chức
Trong cảnhmột nhóm người cùng làm việc vì một mục đích chung
She works for a large international organization
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn
sự sắp xếp
hành động lập kế hoạch và sắp xếp mọi thứ một cách có trật tự
Good organization helps you work faster
Sự sắp xếp tốt giúp bạn làm việc nhanh hơn
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
người đàm phán
Trong cảnhngười giúp hai bên đạt được thỏa thuận
The negotiator helped end the conflict
Người đàm phán đã giúp chấm dứt cuộc xung đột
đột biến
Trong cảnhmột sự thay đổi về hình thức hoặc bản chất
The virus underwent several mutations
Vi rút đã trải qua một vài đột biến
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
say xỉn
Trong cảnhbị ảnh hưởng nặng nề bởi đồ uống có cồn
He was hammered after the party
Anh ấy đã say xỉn sau bữa tiệc
cái búa
Trong cảnhcông cụ nặng dùng để đập
He used a hammer to fix the fence
Anh ấy dùng cái búa để sửa hàng rào
đánh bại
thắng ai đó dễ dàng trong một cuộc thi
Our team hammered the opponent
Đội chúng ta đã đánh bại đối thủ
đóng
dùng công cụ đập mạnh vào thứ gì đó
She hammered the nail into the wood
Cô ấy đóng chiếc đinh vào gỗ
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
bùn lầy
Trong cảnhđất ẩm ướt và dính
There is muck on my boots
Có bùn lầy trên ủng của tôi
nhân vật quyền thế
một người có tầm ảnh hưởng lớn
He is a big muck in the industry
Ông ta là một nhân vật quyền thế trong ngành
lãng phí thời gian
dành thời gian làm những việc vô bổ
Stop mucking about and do your work
Đừng lãng phí thời gian nữa và làm việc của bạn đi
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không phải đồ chính hãng
He wore a false beard
Anh ấy đã đeo một bộ râu giả
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không xác thực
The information he gave was false
Thông tin anh ấy đưa ra là sai
quên
Trong cảnhkhông có khả năng nhớ lại điều gì đó
He is forgetting her name
Anh ấy đang không nhớ ra tên cô ấy
quên
không nhớ ra điều gì đó
I am forgetting where I put my keys
Tôi đang quên mất mình để chìa khóa ở đâu
nhảy dù
Trong cảnhhoạt động nhảy ra khỏi máy bay và dùng dù để tiếp đất an toàn
Skydiving is an extreme sport
Nhảy dù là một môn thể thao mạo hiểm
xem
Trong cảnhnhìn hoặc quan sát một thứ gì đó
We viewed the art exhibition
Chúng tôi đã xem triển lãm nghệ thuật
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
That is my view on the matter
Đó là quan điểm của tôi về vấn đề này
chương trình
một chương trình được phát trên truyền hình
I watched the morning view
Tôi đã xem chương trình buổi sáng
tầm nhìn
những gì bạn có thể nhìn thấy từ một địa điểm
The room has a beautiful view
Căn phòng có một tầm nhìn tuyệt đẹp
sự phân đôi
Trong cảnhsự chia thành hai nhóm đối lập nhau
There is a dichotomy between theory and practice
Có một sự phân đôi giữa lý thuyết và thực hành
nội dung
Trong cảnhthông tin hoặc ý tưởng có trong vật gì đó
The content of the book is interesting
Nội dung của cuốn sách rất thú vị
hàm lượng
lượng của một chất có trong vật gì đó
The drink has a high sugar content
Đồ uống này có hàm lượng đường cao
hài lòng
cảm thấy vui vẻ với những gì bạn có
She is content with her simple life
Cô ấy hài lòng với cuộc sống giản dị của mình
sự phổ biến
Trong cảnhhành động tăng số lượng hoặc mức độ một cách nhanh chóng
The rapid proliferation of cell phones changed communication
Sự phổ biến nhanh chóng của điện thoại di động đã thay đổi cách giao tiếp
phun
Trong cảnhgửi chất lỏng ra ngoài dưới dạng các giọt nhỏ
She sprayed water on the plants
Cô ấy phun nước lên cây
phun rải
Trong cảnhgửi chất lỏng bay trong không khí thành giọt nhỏ
The waves sprayed salt water on us
Những con sóng phun nước mặn vào chúng tôi
chai xịt
chất lỏng được đẩy ra dưới dạng giọt nhỏ từ bình chứa
He used hair spray
Anh ấy đã dùng chai xịt tóc
tưới
phát tán chất lỏng theo luồng các giọt nhỏ
The gardener sprayed the lawn
Người làm vườn tưới cỏ
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
sử dụng
Trong cảnhđặt một thứ gì đó vào một mục đích cụ thể
We apply new methods to solve this
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết việc này
áp dụng
có hiệu lực hoặc đúng trong một tình huống
This rule applies to everyone
Quy tắc này áp dụng cho mọi người
tập trung
dành toàn bộ sự chú ý và nỗ lực vào việc gì đó
You must apply yourself to your studies
Bạn phải tập trung vào việc học tập
bôi
đặt thứ gì đó lên trên một bề mặt
Apply the cream to your skin
Bôi kem lên da của bạn
ứng tuyển
yêu cầu một cái gì đó một cách chính thức
I will apply for the job
Tôi sẽ ứng tuyển công việc này
xin
thực hiện một yêu cầu chính thức cho một thứ gì đó
She decided to apply for a scholarship
Cô ấy quyết định xin học bổng
nộp
gửi yêu cầu cho một cái gì đó
Please apply by email
Vui lòng nộp đơn qua email
ứng dụng
được dùng cho một mục đích nào đó
This technology is applied in many fields
Công nghệ này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
chăm chỉ
nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
He applies himself to his daily work
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
làm sợ
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
bí mật
thông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn