

Person Of Interest — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
647 từ
Cấp độ CEFR
nữ hướng đạo sinh
Trong cảnhthành viên của tổ chức thanh thiếu niên dành cho nữ giới
She is a dedicated girl scout
Cô ấy là một nữ hướng đạo sinh tận tâm
nữ hướng đạo sinh
người thuộc tổ chức giáo dục dành cho các cô gái trẻ
The girl scout sold many cookies
Nữ hướng đạo sinh đã bán rất nhiều bánh quy
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
chủ động
Trong cảnhhành động trước để kiểm soát tình hình thay vì chờ đợi
He is a very proactive worker
Anh ấy là một nhân viên rất chủ động
kích nổ từ xa
Trong cảnhđược làm cho nổ từ một khoảng cách xa
The device was remotely-detonated by the team
Thiết bị đã được kích nổ từ xa bởi đội ngũ đó
gần hơn
Trong cảnhở khoảng cách ngắn hơn
Please come closer to me
Vui lòng lại gần tôi hơn
thân thiết
có mối quan hệ gắn bó và ấm áp với ai đó
We are very closer friends
Chúng tôi là những người bạn rất thân thiết
chú tâm
chú ý một cách cẩn thận hơn
You need to be a closer observer
Bạn cần phải là người quan sát chú tâm hơn
người chốt sale
người hoàn tất thành công một giao dịch bán hàng
She is the best closer in our team
Cô ấy là người chốt đơn giỏi nhất trong nhóm của chúng tôi
gần hơn
ở khoảng cách ngắn hơn so với vật khác
Please move the chair closer
Làm ơn dịch chiếc ghế lại gần hơn
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
giảm xuống
Trong cảnhtrở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
đi xuống
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
vị trí
Trong cảnhnơi mà một người hoặc vật nào đó đang ở
The soldier held his position
Người lính giữ vững vị trí của mình
công việc
một vị trí làm việc được trả lương
She is applying for a new position
Cô ấy đang ứng tuyển vào vị trí mới
tình thế
tập hợp các hoàn cảnh mà một người đang gặp phải
He is in a difficult position
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
quan điểm
một cách suy nghĩ hoặc tiếp cận một chủ đề
What is your position on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
duy trì sự sống
Trong cảnhtiếp tục sống
Humans need water to survive
Con người cần nước để duy trì sự sống
sống sót
tiếp tục sống sau một sự kiện nguy hiểm
They survived the accident
Họ đã sống sót sau vụ tai nạn
sống lâu hơn
tiếp tục sống sau khi người khác đã qua đời
She survived her husband by ten years
Bà ấy sống lâu hơn chồng mình mười năm
tồn tại
tiếp tục tồn tại sau một tình huống khó khăn
The company survived the economic crisis
Công ty đã tồn tại qua cuộc khủng hoảng kinh tế
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
khơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
nhiều
Trong cảnhcó số lượng lớn hơn một
We have multiple reasons for this decision
Chúng tôi có nhiều lý do cho quyết định này
tăng cường
Trong cảnhlàm cho cái gì đó lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
We must augment our efforts to succeed
Chúng ta phải tăng cường nỗ lực để thành công
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
thăng chức
Trong cảnhđưa ai đó lên một vị trí công việc cao hơn hoặc quan trọng hơn
He was promoted to manager
Anh ấy đã được thăng chức quản lý
quảng bá
làm cho điều gì đó được biết đến hoặc khuyến khích sự ủng hộ
They promote the new product
Họ quảng bá sản phẩm mới
mã hóa
Trong cảnhquá trình thay đổi thông tin để người khác không thể đọc được
This file uses strong encryption
Tệp này sử dụng mã hóa mạnh
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
gần
Trong cảnhxảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
gần
Trong cảnhở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
quê hương
Trong cảnhđất nước nơi bạn được sinh ra
I want to visit my homeland
Tôi muốn thăm quê hương của mình
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
cùng với
Trong cảnhthêm vào hoặc đồng hành cùng một người hay vật nào đó
He brought his bag along with his books
Anh ấy mang theo túi cùng với những cuốn sách
cùng với
ở bên cạnh hoặc đi cùng một người hay vật nào đó
I went along with my friends
Tôi đã đi cùng với bạn bè
cùng với
bao gồm hoặc đi kèm với người hay vật khác
She studied art along with science
Cô ấy học nghệ thuật cùng với khoa học
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
hộp sọ
Trong cảnhbộ phận xương cấu tạo nên đầu
The skull protects the brain
Hộp sọ bảo vệ bộ não
đầu
phần xương của đầu người
He had a fracture in his skull
Anh ấy bị nứt xương đầu
sọ não
cấu trúc xương bảo vệ não bộ
The skull is a hard bone structure
Sọ não là một cấu trúc xương cứng
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bắt được
Trong cảnhnắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
ra đa
Trong cảnhthiết bị sử dụng sóng vô tuyến để phát hiện vật thể
The ship uses radar to avoid icebergs
Con tàu sử dụng ra đa để tránh những tảng băng trôi
tầm quan sát
trạng thái được chú ý hoặc biết đến
The new project is on our radar
Dự án mới đang nằm trong tầm quan sát của chúng ta
linh cảm
khả năng tự nhiên để cảm nhận hoặc hiểu điều gì đó
She has a radar for potential trouble
Cô ấy có linh cảm về những rắc rối tiềm ẩn
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
con mắt
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc để tâm vào việc gì đó
Keep your eyes on the road
Hãy chú ý đến con đường
người quan sát
những người theo dõi hoặc nhìn sự việc
They were the eyes of the operation
Họ là những người quan sát của chiến dịch
đôi mắt
bộ phận cơ thể được dùng để nhìn
She has blue eyes
Cô ấy có đôi mắt màu xanh dương
đôi mắt
bộ phận cơ thể giúp con người nhìn thấy mọi thứ
She has blue eyes
Cô ấy có đôi mắt màu xanh dương
con mắt
cơ quan thị giác trên cơ thể giúp chúng ta quan sát
He opened his eyes wide
Anh ấy mở to con mắt của mình
can thiệp
Trong cảnhtham gia vào một tình huống để làm thay đổi kết quả
The police had to intervene
Cảnh sát đã phải can thiệp
xen vào
Trong cảnhnhúng tay vào công việc để tác động đến sự việc
I must intervene in this matter
Tôi phải xen vào vấn đề này
hạnh phúc hơn
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự vui vẻ
She is happier today than yesterday
Cô ấy hôm nay hạnh phúc hơn hôm qua
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
đường mòn
một lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
băng nhóm
Trong cảnhmột nhóm người cùng nhau làm những việc bất hợp pháp
The gang was arrested by the police
Băng nhóm đó đã bị cảnh sát bắt giữ
hội nhóm
Trong cảnhmột nhóm người dành thời gian đi chơi cùng nhau
I went out with my gang of friends
Tôi đã đi chơi cùng hội bạn của mình
nhiều
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số lớn
I have lots of friends
Tôi có nhiều bạn
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I go there lots
Tôi đến đó thường xuyên
nhóm
một nhóm người cùng làm việc
The work was divided into lots
Công việc được chia thành từng nhóm
bốc thăm
phương pháp quyết định điều gì đó bằng cách ngẫu nhiên
We chose the winner by drawing lots
Chúng tôi chọn người chiến thắng bằng cách bốc thăm
nhiều
một lượng lớn của cái gì đó
There are lots of apples
Có rất nhiều táo
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
bất ngờ
theo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
sóng
Trong cảnhmột thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
lịch
Trong cảnhdanh sách ngày tuần và tháng trong một năm
I marked the date on my calendar
Tôi đã đánh dấu ngày trên lịch của mình
đủ
Trong cảnhcó đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
chi trả
có đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác tin rằng điều gì đó là sự thật đặc biệt là điều xấu
I have a suspicion that he is lying
Tôi có linh cảm rằng anh ấy đang nói dối
sự nghi vấn
cảm giác ai đó có thể đã làm điều sai trái
The police have a suspicion about the thief
Cảnh sát có sự nghi vấn về tên trộm
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
liên quan
Trong cảnhcó kết nối trực tiếp với vấn đề đang được thảo luận
This information is relevant to our project
Thông tin này liên quan đến dự án của chúng ta
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
nguồn lực
Trong cảnhthứ có giá trị giúp ích cho hoạt động của một cá nhân hay tổ chức
Her skills are a great asset to our team
Kỹ năng của cô ấy là nguồn lực tuyệt vời cho nhóm của chúng tôi
tài sản
thứ có giá trị mà một người hoặc công ty sở hữu
The company has many assets
Công ty có nhiều tài sản
lợi thế
điều gì đó hữu ích hoặc có giá trị để đạt được thành công
Being punctual is a valuable asset
Đúng giờ là một lợi thế quý giá
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
giảm tiếng ồn
Trong cảnhhành động giữ im lặng hoặc tạo ra ít tiếng ồn hơn
He told them to keep it down
Anh ấy bảo họ giảm tiếng ồn
giữ trật tự
yêu cầu ai đó làm giảm tiếng ồn
Please keep it down in the library
Vui lòng giữ trật tự trong thư viện
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
xây dựng
Trong cảnhtạo ra hoặc dựng nên một cái gì đó
They plan to construct a new bridge
Họ dự định xây một cây cầu mới
khái niệm
một ý tưởng được hình thành bằng cách kết hợp các phần khác nhau
Love is a complex social construct
Tình yêu là một khái niệm xã hội phức tạp
hầu như
Trong cảnhgần như hoàn toàn không hẳn là trọn vẹn
The work is virtually finished
Công việc gần như đã hoàn thành
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
đẩy ra
Trong cảnhép buộc một thứ gì đó ra ngoài
The machine will eject the coin
Chiếc máy sẽ đẩy đồng xu ra ngoài
diễn biến
Trong cảnhmột sự kiện mới và thú vị vừa mới xảy ra
We are following the latest developments
Chúng tôi đang theo dõi những diễn biến mới nhất
dự án xây dựng
quá trình xây dựng các công trình mới trên một khu đất
The new development includes ten houses
Dự án xây dựng mới bao gồm mười ngôi nhà
sự phát triển
quá trình lớn lên hoặc trở nên tốt hơn
The country focuses on economic development
Quốc gia tập trung vào sự phát triển kinh tế
sự cải thiện
quá trình làm cho một thứ gì đó trở nên tốt hơn
Regular practice leads to the development of skills
Luyện tập thường xuyên dẫn đến sự cải thiện các kỹ năng
xưa cũ
Trong cảnhthuộc về một thời kỳ trước đây
This is an old time song
Đây là một bài hát xưa cũ
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
tìm nguồn
lấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
khó khăn
Trong cảnhmột tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
nỗ lực
Trong cảnhcố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
xô xát
cuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó hoạt động
The machine is operating well
Chiếc máy đang vận hành tốt
kết thúc
Trong cảnhđưa một sự việc đến hồi kết
The meeting concluded at five oclock
Cuộc họp đã kết thúc lúc năm giờ
kết luận
đi đến quyết định sau khi suy nghĩ
I concluded that it was the right choice
Tôi kết luận rằng đó là lựa chọn đúng đắn
đùa nghịch
Trong cảnhtham gia vào các hoạt động vui chơi hoặc ngớ ngẩn
We were just fooling around in the park
Chúng tôi chỉ đang đùa nghịch trong công viên
nghịch ngợm
cư xử một cách ngốc nghếch thay vì làm việc
Stop fooling around and do your homework
Hãy thôi nghịch ngợm và làm bài tập về nhà đi
quan hệ tình dục
có hoạt động tình dục không nghiêm túc
They were fooling around at the party
Họ đã quan hệ với nhau tại bữa tiệc
tịch thu
Trong cảnhchiếm đoạt tài sản một cách chính thức
The police confiscated the illegal items
Cảnh sát đã tịch thu các món đồ bất hợp pháp
tước đoạt
lấy đi vật gì đó một cách chính thức
The teacher confiscated his phone
Giáo viên đã tước đoạt điện thoại của cậu ấy
sung công
lấy đi cái gì đó như một hình phạt hoặc để thực thi quy định
They confiscated his passport as a penalty
Họ đã sung công hộ chiếu của anh ấy như một hình phạt
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
đã từng
Trong cảnhđã làm gì đó thường xuyên trong quá khứ nhưng giờ không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen
cảm thấy thoải mái hoặc quen thuộc với một tình huống
I am used to the noise
Tôi đã quen với tiếng ồn này
thường
làm điều gì đó rất nhiều lần hoặc thường xuyên
We used to visit them often
Chúng tôi thường ghé thăm họ
thói quen cũ
một hành động được thực hiện thường xuyên trong quá khứ
He used to swim every morning
Anh ấy thường bơi vào mỗi buổi sáng
quen
đã trở nên quen thuộc với việc gì đó qua kinh nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
lớp bảo vệ
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài dùng để bảo vệ
The pipe has a plastic casing
Đường ống có một lớp bảo vệ bằng nhựa
vỏ bọc
vật chứa bao quanh để giữ thứ gì đó bên trong
The watch has a metal casing
Chiếc đồng hồ có vỏ bọc bằng kim loại
thăm dò
xem xét kỹ lưỡng một địa điểm để chuẩn bị
They were casing the bank for a robbery
Họ đang thăm dò ngân hàng để chuẩn bị cướp