

Person Of Interest — Phần 4 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
703 từ
Cấp độ CEFR
lên đường
Trong cảnhđi đến một địa điểm khác
They are off to school now
Họ đang trên đường đến trường bây giờ
khởi hành
rời đi để đến một địa điểm nào đó
I am off to London tonight
Tối nay tôi khởi hành đến London
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
phương thức
Trong cảnhmột cách cụ thể để thực hiện việc gì đó
Air travel is a fast mode of transport
Du lịch hàng không là một phương thức vận tải nhanh
chế độ
cách thức mà một thiết bị hoặc hệ thống hoạt động
The camera is in night mode
Máy ảnh đang ở chế độ ban đêm
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
khách hàng
Trong cảnhngười trả tiền cho một dịch vụ
The lawyer helped his client
Luật sư đã giúp đỡ khách hàng của mình
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
phòng giam
một căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
người quyến rũ
Trong cảnhmột người có ngoại hình rất hấp dẫn
She is such a hottie
Cô ấy thật là một người quyến rũ
giao phối
Trong cảnhhành động động vật kết hợp để sinh sản
The mating season is in spring
Mùa giao phối diễn ra vào mùa xuân
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
dao
Trong cảnhcông cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Please use these knives to cut the bread
Vui lòng dùng những con dao này để cắt bánh mì
rút lại
Trong cảnhtuyên bố rằng một phát ngôn trước đó không còn đúng
He decided to recant his testimony
Anh ấy quyết định rút lại lời khai của mình
nhận thức
Trong cảnhkiến thức về những gì đang xảy ra xung quanh bạn
She has a high level of awareness
Cô ấy có mức độ nhận thức cao
sự hiểu biết
kiến thức về sự tồn tại của một sự vật nào đó
We must raise awareness of this issue
Chúng ta phải nâng cao sự hiểu biết về vấn đề này
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
siêu anh hùng
Trong cảnhnhân vật hư cấu có sức mạnh phi thường
Superman is a famous superhero
Superman là một siêu anh hùng nổi tiếng
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
sóng
Trong cảnhmột gờ chuyển động trên mặt nước hoặc trong không khí
Big waves crashed on the beach
Những con sóng lớn vỗ vào bãi biển
vẫy tay
đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
She waved to her friend
Cô ấy vẫy tay với bạn mình
lung lay
di chuyển qua lại nhiều lần
The trees waved in the wind
Những cái cây lung lay trong gió
phất
di chuyển vật gì đó qua lại trong không khí
He waved his flag
Anh ấy phất lá cờ của mình
cử chỉ vẫy
chuyển động đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
Give a wave to your teacher
Hãy vẫy tay chào thầy giáo của bạn
làn sóng
sự gia tăng đột ngột về sự phổ biến hoặc hoạt động của cái gì đó
A wave of protests started today
Một làn sóng biểu tình đã bắt đầu hôm nay
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
giao tiếp
Trong cảnhliên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
bản sắc
Trong cảnhtập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người khờ khạo hoặc ngu ngốc
He acted like a goon
Anh ta cư xử như một kẻ ngốc
mì ramen
Trong cảnhmón ăn Nhật Bản gồm mì trong nước dùng
I love eating hot ramen
Tôi thích ăn mì ramen nóng
thuộc về tâm trí
Trong cảnhliên quan đến trí tuệ hoặc tinh thần
He performs mental calculations
Anh ấy thực hiện các phép tính nhẩm
điên rồ
không suy nghĩ theo cách bình thường
His idea sounds mental
Ý tưởng của anh ấy nghe thật điên rồ
người bệnh tâm thần
người mắc bệnh về tâm trí
The facility provides care for mentals
Cơ sở này cung cấp dịch vụ chăm sóc cho người bệnh tâm thần
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
cải thiện
Trong cảnhtrở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
phát hiện
nhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
duy trì
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ở lại
tiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
máy móc
Trong cảnhcác loại máy lớn được sử dụng trong công nghiệp
The factory has new machinery
Nhà máy có máy móc mới
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
hiểu rồi
Trong cảnhdiễn đạt sự đồng ý hoặc hiểu rõ điều ai đó vừa nói
Gotcha I will be there on time
Tôi hiểu rồi tôi sẽ đến đó đúng giờ
hỏi thăm
Trong cảnhcố gắng thu thập thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
They asked about my family
Họ đã hỏi thăm về gia đình tôi
hỏi về
cố gắng lấy thông tin về một vấn đề nào đó
I will ask about the schedule
Tôi sẽ hỏi về lịch trình
yêu cầu thông tin
yêu cầu được biết thông tin về điều gì đó
She asked about the price
Cô ấy đã hỏi về giá cả
tìm hiểu
cố gắng thu thập thông tin liên quan đến việc gì đó
He asked about the requirements
Anh ấy đã hỏi về các yêu cầu
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
rắn
Trong cảnhkhông mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
loe ra
Trong cảnhtrở nên rộng hơn hoặc mở rộng hơn
The skirt flares at the bottom
Chiếc váy loe ra ở phần dưới
pháo sáng
ánh sáng chói lọi hoặc ngọn lửa bất ngờ trên bầu trời
The ship sent up a flare
Con tàu đã bắn pháo sáng
năng khiếu
khả năng tự nhiên hoặc tài năng cho việc gì đó
She has a flare for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
bùng ra
mở hoặc lan rộng ra một cách đột ngột
His nostrils flared in anger
Lỗ mũi anh ấy bùng ra vì giận dữ
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
kế sinh nhai
Trong cảnhcách bạn kiếm tiền để sinh sống
Farming is their only livelihood
Làm nông là kế sinh nhai duy nhất của họ
họp nhanh
Trong cảnhcuộc họp ngắn để chia sẻ tiến độ công việc
Let us have a quick check in today
Chúng ta hãy họp nhanh vào hôm nay
làm thủ tục
báo cáo việc bạn đến nơi tại khách sạn hoặc sân bay
I need to check in at the hotel
Tôi cần làm thủ tục tại khách sạn
liên lạc
liên hệ với ai đó để chia sẻ thông tin hoặc hỏi thăm
Please check in with your team later
Vui lòng liên lạc với nhóm của bạn sau nhé
đăng ký
xác nhận việc bạn có mặt tại một địa điểm
You must check in when you arrive
Bạn phải đăng ký khi đến nơi
thăm hỏi
cuộc gặp ngắn hoặc chuyến thăm để quan tâm đến ai đó
I will check in with you later
Tôi sẽ ghé thăm bạn sau
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc nhấn mạnh
I will not do it like hell
Tôi sẽ không làm điều đó đâu chết tiệt thật
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
He was working like hell to finish it
Anh ấy đang làm việc cực kỳ chăm chỉ để hoàn thành nó
nhanh kinh khủng
với tốc độ hoặc năng lượng rất lớn
He ran like hell to catch the bus
Anh ấy chạy nhanh kinh khủng để bắt kịp chuyến xe buýt
nghi phạm
Trong cảnhngười bị nghi ngờ là có tội
The perp was seen near the bank
Nghi phạm được nhìn thấy ở gần ngân hàng
tội phạm
người thực hiện một hành vi phạm tội
The police caught the perp
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người bị tình nghi thực hiện hành vi phạm tội
The police caught the perp
Cảnh sát đã bắt được kẻ phạm tội
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
bình tĩnh
Trong cảnhkhông có cảm xúc mạnh hoặc lo lắng
Please stay calm during the test
Vui lòng giữ bình tĩnh trong suốt bài kiểm tra
thư thái
không cảm thấy lo lắng hay tức giận
She felt calm after the yoga class
Cô ấy cảm thấy thư thái sau lớp học yoga
làm dịu
khiến ai đó bớt căng thẳng hoặc lo âu
Music can calm a crying baby
Âm nhạc có thể làm dịu một đứa trẻ đang khóc
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
thất lạc
Trong cảnhkhông thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
vật tư
Trong cảnhnhững thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We bought school supplies
Chúng tôi đã mua đồ dùng học tập
cung cấp
đưa ra thứ gì đó đang cần
The company supplies clean water
Công ty cung cấp nước sạch
chà xát
Trong cảnhlàm sạch cái gì đó bằng cách cọ mạnh
Please scrub the floor clean
Hãy chà xát sàn nhà cho sạch
bụi rậm
khu vực có nhiều cây thấp và bụi cây
We walked through the desert scrub
Chúng tôi đi xuyên qua vùng bụi rậm sa mạc
hủy bỏ
dừng lại một sự kiện đã được lên kế hoạch
We had to scrub the launch
Chúng tôi phải hủy bỏ buổi ra mắt
người tầm thường
người bị coi là không quan trọng hoặc địa vị thấp
He is just a scrub
Anh ta chỉ là một kẻ tầm thường
bao gồm
Trong cảnhcó một thứ gì đó như là một phần của nhóm hoặc hoạt động
The job is involving many tasks
Công việc này bao gồm nhiều nhiệm vụ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
tuyển dụng
Trong cảnhtìm kiếm người tham gia vào một nhóm hoặc công việc
The company needs to recruit more staff
Công ty cần tuyển thêm nhân viên
lính mới
một người mới gia nhập một nhóm hoặc tổ chức
The new recruit is learning the rules
Người lính mới đang học các quy định
số lượng
Trong cảnhcon số hoặc kích thước của một thứ gì đó
What is the total amount of money
Tổng số lượng tiền là bao nhiêu
đạt đến
phát triển thành một kết quả nhất định
His research will amount to a discovery
Nghiên cứu của anh ấy sẽ đạt đến một khám phá
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
đạt lai lạt ma
Trong cảnhngười đứng đầu tinh thần của phật giáo tây tạng
The Dalai Lama teaches peace
Đạt Lai Lạt Ma giảng dạy về hòa bình
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nỗ lực
Trong cảnhsự cố gắng để làm một việc gì đó
It takes a lot of effort to learn a language
Cần rất nhiều nỗ lực để học một ngôn ngữ
công sức
năng lượng thể chất hoặc tinh thần dùng để làm việc
He put a lot of effort into his work
Anh ấy đã bỏ nhiều công sức vào công việc của mình
tham gia
Trong cảnhbắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
bước vào
đi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
khách sạn
Trong cảnhnơi bạn trả tiền để ngủ khi đi du lịch
We stayed at a nice hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn tốt
khách sạn
tòa nhà nơi mọi người ở lại khi đang đi du lịch
The hotel is near the airport
Khách sạn ở gần sân bay
khách sạn
nơi du khách có thể lưu trú và ngủ lại
They booked a hotel for the night
Họ đã đặt một khách sạn cho đêm nay
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
lầm lạc
Trong cảnhcư xử theo cách không đúng đắn hoặc không phù hợp
The teacher corrected his errant behavior
Giáo viên đã chấn chỉnh hành vi lầm lạc của cậu ấy
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
hợp tác
Trong cảnhlàm việc chung với người khác để đạt mục tiêu
We work together on the project
Chúng tôi hợp tác trong dự án này
đích đến
Trong cảnhnơi mà một người đang đi tới
He reached his destination at noon
Anh ấy đã đến đích vào buổi trưa
điểm đến
nơi mà ai đó hoặc thứ gì đó đang hướng tới
Our final destination is Paris
Điểm đến cuối cùng của chúng ta là Paris
điểm du lịch
địa điểm mà mọi người chọn để ghé thăm
This island is a popular holiday destination
Hòn đảo này là điểm du lịch nghỉ mát phổ biến
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này