

Person Of Interest — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
618 từ
Cấp độ CEFR
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
đến nơi
đạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
tài trợ
Trong cảnhcung cấp tiền bạc cho một việc gì đó
The company agreed to bankroll the new project
Công ty đã đồng ý tài trợ cho dự án mới
đầu hàng
Trong cảnhcho phép bản thân bị bắt giữ hoặc giam cầm
The thief decided to give himself up
Tên trộm quyết định đầu hàng
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
cờ vua
Trong cảnhtrò chơi trí tuệ trên bàn cờ caro với các quân cờ
He is good at playing chess
Anh ấy chơi cờ vua rất giỏi
vô ích
Trong cảnhkhông đạt được kết quả hoặc thành công
All our efforts were in vain
Mọi nỗ lực của chúng tôi đều vô ích
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
tổ chức
Trong cảnhmột nhóm người cùng làm việc vì một mục đích chung
She works for a large international organization
Cô ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế lớn
sự sắp xếp
hành động lập kế hoạch và sắp xếp mọi thứ một cách có trật tự
Good organization helps you work faster
Sự sắp xếp tốt giúp bạn làm việc nhanh hơn
ở trên
Trong cảnhở vị trí cao bên trong một nơi nào đó
The cat is up in the tree
Con mèo đang ở trên cái cây
liên quan
dính líu đến một việc gì đó
He is up in the school project
Anh ấy đang tham gia vào dự án của trường
đợi chờ
Trong cảnhdừng lại để chờ đợi điều gì đó diễn ra
We have to wait for it patiently
Chúng ta phải kiên nhẫn đợi chờ điều đó
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có sự việc xảy ra
I will wait for it here
Tôi sẽ chờ ở đây
tạm dừng
dừng lại một chút trước khi nói điều gì đó
Just wait for it and then speak
Hãy tạm dừng một chút rồi hãy nói
chất gây nghiện
Trong cảnhcác loại thuốc mạnh ảnh hưởng đến trí não và cơ thể
The police seized the narcotics
Cảnh sát đã thu giữ các chất gây nghiện
ma túy
loại thuốc mạnh ảnh hưởng đến trí não và cơ thể
Narcotics are illegal in many countries
Ma túy là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
gọi
Trong cảnhyêu cầu điều gì đó đặc biệt là qua điện thoại
The customers called for the manager
Khách hàng đã gọi quản lý đến
đón
đi đến một địa điểm để đón ai đó hoặc thứ gì đó
I will call for you at eight
Tôi sẽ đến đón bạn lúc tám giờ
yêu cầu
nói rằng cái gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc
The situation calls for immediate action
Tình hình đòi hỏi hành động ngay lập tức
dự đoán
nói rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
Experts call for rain tomorrow
Các chuyên gia dự đoán ngày mai sẽ có mưa
yêu cầu
cần đến một thứ gì đó
This situation calls for patience
Tình huống này đòi hỏi sự kiên nhẫn
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra thứ gì đó
I am hunting for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
săn bắn
đi tìm và giết động vật để làm thức ăn
Lions hunt zebras for food
Sư tử săn ngựa vằn để làm thức ăn
mối đe dọa
Trong cảnhngười hoặc vật có thể gây nguy hiểm
Pollution is a threat to the environment
Ô nhiễm là một mối đe dọa đối với môi trường
lời đe dọa
tuyên bố sẽ làm hại người khác nếu họ không làm điều bạn muốn
He ignored her threat to quit
Anh ấy phớt lờ lời đe dọa nghỉ việc của cô ấy
thụ động
Trong cảnhkhông tham gia hoạt động hoặc không phản ứng
He played a passive role in the project
Anh ấy đóng vai trò thụ động trong dự án
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
giao tiếp
liên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
không thể tránh khỏi
Trong cảnhchắc chắn sẽ xảy ra
Change is inevitable
Sự thay đổi là điều không thể tránh khỏi
đang chạy trốn
Trong cảnhcố gắng trốn thoát khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
The criminal is on the run
Tên tội phạm đang chạy trốn
vội vàng
làm việc gì đó trong khi đang di chuyển nhanh chóng
She eats breakfast on the run
Cô ấy ăn sáng trong lúc vội vàng
đường ván gỗ
Trong cảnhcon đường làm bằng các tấm ván gỗ thường ở gần biển
The boardwalk was built near the sea
Đường ván gỗ được xây gần biển
lối đi gỗ
đường đi bằng gỗ thường ở gần bãi biển
We walked along the boardwalk
Chúng tôi đi bộ dọc theo lối đi gỗ
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
Trong cảnhcho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
buồn bã
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự không hạnh phúc
She looked at me sadly
Cô ấy nhìn tôi một cách buồn bã
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
giải pháp
Trong cảnhcách thức để giải quyết một vấn đề
We found a solution to the problem
Chúng tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề này
dung dịch
chất lỏng có hòa tan một chất khác bên trong
The salt dissolved in the water to form a solution
Muối hòa tan trong nước tạo thành dung dịch
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
Trong cảnhmột nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
lãnh thổ
Trong cảnhmột vùng hoặc một mảnh đất
They explored the unknown territory
Họ đã khám phá vùng lãnh thổ chưa biết
vùng đất
Trong cảnhkhu vực đất đai do một nhóm hoặc quốc gia kiểm soát
The lion defends its territory
Con sư tử bảo vệ vùng đất của nó
địa hạt
khu vực đất đai thuộc quyền quản lý của người cai trị hoặc chính phủ
This region is a territory of that country
Khu vực này là một địa hạt của quốc gia đó
căn hộ tầng áp mái
Trong cảnhcăn hộ cao cấp nằm ở tầng cao nhất của một tòa nhà
He lives in a luxury penthouse
Anh ấy sống trong một căn hộ tầng áp mái sang trọng
căn hộ sang trọng
căn hộ đắt tiền nằm trên đỉnh của một tòa nhà
The penthouse has a great view
Căn hộ sang trọng này có tầm nhìn tuyệt vời
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
nản chí
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc chán nản vì không thể làm được việc gì đó
She felt frustrated by the slow progress
Cô ấy cảm thấy nản chí vì tiến độ chậm chạp
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc tức giận
His constant questions frustrate me
Những câu hỏi liên tục của anh ấy làm tôi thấy nản lòng
ngăn cản
dừng một sự việc gì đó xảy ra
Poor weather may frustrate our plans
Thời tiết xấu có thể ngăn cản kế hoạch của chúng ta
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The ship will proceed to the next port
Con tàu sẽ tiến lên cảng tiếp theo
bắt nguồn
đến từ một địa điểm hoặc nguồn gốc nào đó
Problems often proceed from poor planning
Vấn đề thường bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Please proceed with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
tiền thu được
số tiền có được từ một sự kiện hoặc việc bán hàng
All proceeds will go to charity
Tất cả tiền thu được sẽ dành cho từ thiện
sự hiệu chỉnh
Trong cảnhmột sự thay đổi giúp loại bỏ lỗi sai
The teacher checked my homework for corrections
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của tôi để tìm lỗi sai
sự sửa chữa
một sự thay đổi để làm cho thứ gì đó trở nên đúng đắn
I made a small correction to the text
Tôi đã thực hiện một sửa chữa nhỏ cho văn bản
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc không yên tâm
I worry about my exam
Tôi lo lắng về bài kiểm tra của mình
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
quy tắc
Trong cảnhmột bộ các nguyên tắc hoặc ký hiệu dùng để giao tiếp
You must follow the dress code
Bạn phải tuân theo quy định về trang phục
mã hóa
biểu thị hoặc chuyển đổi thông tin thành dạng văn bản
The message is coded in secret
Thông điệp được mã hóa bí mật
lập trình
viết các hướng dẫn cho máy tính
I want to learn how to code
Tôi muốn học cách lập trình
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
chấm dứt
Trong cảnhlàm cho một việc gì đó ngừng lại
We must put a stop to this bullying
Chúng ta phải chấm dứt tình trạng bắt nạt này
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
hành lý xách tay
chiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
thói quen
Trong cảnhcách thức thường lệ để thực hiện công việc
I have a daily routine
Tôi có một thói quen hàng ngày
bài biểu diễn
tập hợp các động tác được thực hiện thường xuyên trong thể thao hoặc biểu diễn
The gymnast finished her routine
Vận động viên thể dục đã hoàn thành bài biểu diễn của mình
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy lo âu hoặc bồn chồn về điều gì đó
She is concerned about her health
Cô ấy lo lắng về sức khỏe của mình
liên quan
liên quan hoặc có ảnh hưởng đến ai đó
This rule is concerned with safety
Quy định này liên quan đến an toàn
quan tâm
có một ý kiến hoặc lập trường về vấn đề nào đó
He is concerned about the new policy
Anh ấy quan tâm về chính sách mới
mối quan tâm
điều gì đó khiến bạn cảm thấy lo âu
This issue is a major concerned for us
Vấn đề này là một mối quan tâm lớn đối với chúng tôi
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
sáng dạ
Trong cảnhcó khả năng học hỏi và hiểu biết cao
He is a very intelligent student
Anh ấy là một học sinh rất sáng dạ
thông minh
có hoặc biểu hiện trí tuệ nhanh nhạy
She gave an intelligent answer
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời thông minh
tự nhiên
Trong cảnhtồn tại trong tự nhiên không do con người tạo ra
We love natural beauty
Chúng tôi yêu vẻ đẹp tự nhiên
thiên bẩm
người có khả năng hoặc tài năng bẩm sinh cho việc gì đó
She is a natural at piano
Cô ấy có thiên bẩm chơi đàn piano
tự nhiên
như mong đợi hoặc bình thường
It is natural to feel sad
Cảm thấy buồn là điều tự nhiên
thu xếp
Trong cảnhthực hiện các bước chuẩn bị để một việc gì đó xảy ra
I will arrange for a taxi to pick you up
Tôi sẽ thu xếp một chiếc taxi đến đón bạn
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự gọn gàng
Please arrange the books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị hoặc tổ chức một việc gì đó
They arranged a meeting for next week
Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc họp vào tuần tới
trại giam
Trong cảnhnơi các tội phạm bị nhốt lại
The police took him to the local prison
Cảnh sát đưa anh ta đến trại giam địa phương
nhà tù
nơi con người bị giam giữ như một hình phạt cho các tội ác
He was sent to prison for his crimes
Anh ấy bị đưa vào nhà tù vì tội ác của mình
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
wifi
phương thức kết nối internet không dây
I need wifi to check my email
Tôi cần wifi để kiểm tra email
mạng không dây
hệ thống kết nối internet không cần dây dẫn
Is there a wifi network here
Ở đây có mạng wifi không
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
phát triển
Trong cảnhtrở nên thành công hoặc mạnh mẽ
Children thrive with a healthy diet
Trẻ em phát triển mạnh với chế độ ăn uống lành mạnh
thịnh vượng
đang phát triển và làm rất tốt
This business is thriving in the current market
Doanh nghiệp này đang thịnh vượng trong thị trường hiện tại
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn giữa các phương án
You can opt to pay later
Bạn có thể chọn thanh toán sau
nhắc đến
Trong cảnhnói về một chủ đề hoặc sự vật nào đó
Do not speak of what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đáng kể
đủ quan trọng để được nói đến hoặc mô tả
There is nothing to speak of
Không có gì đáng kể để nói đến cả
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
trước đây
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại vào thời gian trước
She is a former teacher
Cô ấy là giáo viên trước đây
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
bộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
sít sao
Trong cảnhcó sự chênh lệch rất nhỏ giữa hai bên hoặc số lượng
They had a tight margin of victory
Họ có tỷ lệ chiến thắng rất sít sao
sát
có khoảng cách rất nhỏ giữa hai bên hoặc hai lượng
The match was a tight game
Trận đấu có tỉ số rất sát
chật
ôm sát cơ thể
These jeans are too tight
Chiếc quần jean này quá chật
khó khăn
khó để giải quyết
We are in a tight spot
Chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn
chặt
được giữ chắc chắn tại chỗ
Make sure the lid is tight
Hãy đảm bảo nắp được vặn chặt
chặt chẽ
theo cách giữ thứ gì đó rất chặt
She held the rope tight
Cô ấy cầm sợi dây thật chặt
keo kiệt
không muốn chi tiêu tiền bạc
He is very tight with his money
Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình
nghiêm ngặt
có sự kiểm soát hoặc quy định chặt chẽ
The company has tight rules
Công ty có những quy định nghiêm ngặt
an toàn
theo cách thoải mái và an toàn
The child is sleeping tight
Đứa trẻ đang ngủ rất ngon lành
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
hỏi thăm
Trong cảnhcố gắng thu thập thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
They asked about my family
Họ đã hỏi thăm về gia đình tôi
hỏi về
cố gắng lấy thông tin về một vấn đề nào đó
I will ask about the schedule
Tôi sẽ hỏi về lịch trình
yêu cầu thông tin
yêu cầu được biết thông tin về điều gì đó
She asked about the price
Cô ấy đã hỏi về giá cả
tìm hiểu
cố gắng thu thập thông tin liên quan đến việc gì đó
He asked about the requirements
Anh ấy đã hỏi về các yêu cầu
phục vụ
Trong cảnhmang thức ăn và đồ uống cho khách tại bàn
The waiter will wait on your table soon
Người phục vụ sẽ sớm phục vụ bàn của bạn
chờ đợi
ở lại cho đến khi một sự kiện hoặc người nào đó đến
He has to wait on the arrival of the train
Anh ấy phải chờ đợi sự xuất hiện của tàu
đợi chờ
ở lại cho đến khi ai đó đến hoặc điều gì đó xảy ra
We must wait on the outcome of the meeting
Chúng ta phải đợi chờ kết quả của cuộc họp
thời điểm thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận lợi hoặc phù hợp cho việc gì đó
It is a good time to go home
Đây là thời điểm thích hợp để về nhà
thời gian vui vẻ
khoảng thời gian thú vị hoặc dễ chịu
We had a good time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
vui vẻ
trạng thái hạnh phúc hoặc thú vị
It was a good time for everyone
Đó là một khoảng thời gian vui vẻ cho mọi người
thích vui chơi
người tận hưởng các hoạt động xã hội
She is a good time girl
Cô ấy là người thích vui chơi
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
điểm tích cực
Trong cảnhkhía cạnh tốt của một tình huống xấu
Look at the bright side of the situation
Hãy nhìn vào điểm tích cực của tình huống này