

Person Of Interest — Phần 4 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
573 từ
Cấp độ CEFR
chữ thường
Trong cảnhdạng chữ cái không phải chữ in hoa
Write your name in lower case
Viết tên của bạn bằng chữ thường
ngớ ngẩn
Trong cảnhrất ngu ngốc hoặc không hợp lý
That is a crazy idea
Đó là một ý tưởng ngớ ngẩn
mê
rất bị thu hút hoặc hào hứng
I am crazy about music
Tôi mê âm nhạc
điên rồ
bị bệnh tâm thần hoặc rất khờ khạo
Are you crazy
Bạn bị điên à
xát muối vào lòng
Trong cảnhcố ý nhắc lại sai lầm hoặc thất bại của người khác để họ thấy khó chịu
You do not need to rub it in that I lost the game
Bạn không cần phải xát muối vào lòng khi tôi thua cuộc
câu kết thúc
Trong cảnhphần cuối của một câu chuyện đùa tạo nên sự hài hước
Everyone laughed at the punch line
Mọi người đều cười vì câu kết thúc
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
Nobody knows the answer
Không ai biết câu trả lời
không ai cả
hoàn toàn không có người nào
There was nobody at the door
Không có ai ở cửa cả
không người
không có một cá nhân nào
I saw nobody on the street
Tôi không thấy người nào trên phố
người vô danh
người không có tầm quan trọng hoặc ảnh hưởng
He felt like a nobody
Anh ấy cảm thấy mình là một người vô danh
đầu gối
Trong cảnhkhớp nối giữa đùi và cẳng chân
He hurt his knee while running
Anh ấy bị đau đầu gối khi đang chạy
húc đầu gối
dùng đầu gối đánh vào ai đó
He kneed his opponent in the game
Anh ấy húc đầu gối vào đối thủ trong trận đấu
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
đáng sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác rất sợ hãi cho ai đó
The movie was truly terrifying
Bộ phim thực sự rất đáng sợ
kinh hoàng
cảm thấy cực kỳ sợ hãi
I had a terrifying experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh hoàng
bình thường
Trong cảnhkhông có gì đặc biệt hoặc khác lạ
It was an ordinary day
Đó là một ngày bình thường
thông thường
diễn ra theo cách thức quen thuộc
She followed her ordinary routine
Cô ấy làm theo thói quen thông thường của mình
phi thường
rất khác lạ hoặc đặc biệt
The results were far from ordinary
Các kết quả này không hề phi thường
đơn giản
không phải loại đặc biệt hay hiếm có
He is just an ordinary man
Anh ấy chỉ là một người đàn ông đơn giản
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
sự kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
The child screamed in terror
Đứa trẻ hét lên vì kinh hoàng
kẻ gây rối
người gây ra nỗi sợ hãi hoặc rắc rối
That boy is a terror at school
Cậu bé đó là kẻ gây rối ở trường
cơ khí
Trong cảnhliên quan đến máy móc
He is a mechanical engineer
Anh ấy là kỹ sư cơ khí
thuộc máy
Trong cảnhliên quan đến hoạt động của máy móc hoặc công cụ
The toy has a mechanical part
Đồ chơi này có một bộ phận thuộc máy
vị trí
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
What is your current location
Vị trí hiện tại của bạn là gì
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
dự đoán
Trong cảnhnói trước điều gì sẽ xảy ra trong tương lai
It is hard to predict the future
Rất khó để dự đoán tương lai
quan sát
Trong cảnhtheo dõi sự việc mà không tham gia vào
People look on as the parade passes
Mọi người quan sát khi cuộc diễu hành đi qua
tra cứu
cố gắng tìm thông tin bằng cách tìm kiếm
I look on the dictionary for words
Tôi tra cứu từ điển để tìm từ
coi như
nghĩ về ai đó hoặc điều gì theo một cách cụ thể
They look on him as a leader
Họ coi anh ấy như một người lãnh đạo
xem
theo dõi sự việc mà không tham gia vào
We look on while they play games
Chúng tôi xem trong khi họ chơi trò chơi
tinh nghịch
Trong cảnhtheo cách không nghiêm túc và mang tính vui đùa
The puppy bit my hand playfully
Chú cún cắn tay tôi một cách tinh nghịch
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
phản ứng
Trong cảnhsự thay đổi trạng thái hoặc hành động đối với một tác động
The body has a strong response to the cold
Cơ thể có phản ứng mạnh với cái lạnh
sự hồi đáp
Trong cảnhhành động nói hoặc làm để giải quyết một yêu cầu
Her response to the email was quick
Sự hồi đáp của cô ấy đối với email rất nhanh chóng
câu trả lời
điều được nói hoặc viết để phản hồi lại
I am waiting for his response
Tôi đang chờ câu trả lời của anh ấy
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
liều lĩnh
Trong cảnhđặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
bài tập
Trong cảnhmột phần công việc được giao cho ai đó
I have a lot of assignments today
Tôi có rất nhiều bài tập hôm nay
nảy lại
Trong cảnhbật ngược trở lại sau khi va chạm với vật gì đó
The ball rebounded off the wall
Quả bóng nảy lại từ bức tường
phục hồi
tăng trưởng hoặc cải thiện sau thời kỳ suy giảm
His health started to rebound
Sức khỏe của anh ấy đã bắt đầu phục hồi
tình yêu tạm thời
mối quan hệ mới bắt đầu ngay sau khi cuộc tình cũ kết thúc
He is on the rebound
Anh ấy đang trong mối quan hệ tạm thời
đúng cách
Trong cảnhtheo cách chính xác
You must do the task properly
Bạn phải làm nhiệm vụ này đúng cách
thích hợp
theo cách phù hợp hoặc cần thiết
Dress properly for the meeting
Ăn mặc thích hợp cho buổi họp
chia tay
Trong cảnhchấm dứt mối quan hệ tình cảm với ai đó
They decided to split up after five years
Họ quyết định chia tay sau năm năm
chia tách
chia thành nhiều phần khác nhau
They split up the group into small teams
Họ chia nhóm thành nhiều đội nhỏ
tách ra
đi theo các hướng khác nhau
The crowd split up after the concert
Đám đông tách ra sau buổi hòa nhạc
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
mã hóa
Trong cảnhthay đổi thông tin để chỉ một số người nhất định có thể đọc được
You should encrypt your files
Bạn nên mã hóa các tệp của mình
mật mã hóa
thay đổi thông tin để chỉ những người có thẩm quyền mới có thể đọc được
The program will encrypt the data
Chương trình sẽ mật mã hóa dữ liệu
ghi đè
Trong cảnhsử dụng quyền lực để thay đổi hoặc dừng một việc gì đó
The manager decided to override the original plan
Người quản lý đã quyết định ghi đè kế hoạch ban đầu
thay thế
chiếm vị trí của một thứ khác
You can override the default setting
Bạn có thể thay thế cài đặt mặc định
chiếm quyền
nắm quyền kiểm soát một việc gì đó bằng vũ lực hoặc thẩm quyền
The pilot had to override the computer system
Phi công phải chiếm quyền kiểm soát hệ thống máy tính
ưu tiên
có quyền lực hoặc tầm quan trọng lớn hơn thứ khác
Safety concerns override all other issues
Các mối lo ngại về an toàn được ưu tiên hơn mọi vấn đề khác
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
phần mềm
Trong cảnhcác chương trình chạy trên máy tính
I need to install new software
Tôi cần cài đặt phần mềm mới
phần mềm
tập hợp các câu lệnh hoạt động trên máy tính
This software is very useful
Phần mềm này rất hữu ích
thành lập
Trong cảnhtạo ra hoặc xây dựng một tổ chức hoặc hệ thống
They established a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
chứng minh
đưa ra bằng chứng để xác nhận điều gì đó là sự thật
He established his innocence
Anh ấy đã chứng minh sự vô tội của mình
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
biến động
Trong cảnhsự thay đổi hoặc xáo trộn lớn đột ngột
The country went through a major political upheaval
Đất nước đã trải qua một cuộc biến động chính trị lớn
chiến tranh lạnh
Trong cảnhtình trạng căng thẳng chính trị mà không có hành động quân sự trực tiếp
The countries were involved in a cold war
Các quốc gia đã tham gia vào một cuộc chiến tranh lạnh
chiến tranh lạnh
giai đoạn căng thẳng chính trị giữa Mỹ và Liên Xô từ năm 1947 đến 1991
The Cold War shaped the twentieth century
Chiến tranh lạnh đã định hình thế kỷ hai mươi
lan tỏa
Trong cảnhdi chuyển ra ngoài theo những làn sóng nhỏ
The news rippled through the crowd
Tin tức lan tỏa khắp đám đông
kem gợn sóng
loại kem có một đường hương vị xoáy bên trong
I like chocolate ripple ice cream
Tôi thích kem sô cô la gợn sóng
gợn sóng
sóng nhỏ hoặc một chuỗi sóng trên bề mặt
The stone made a ripple in the pond
Hòn đá tạo ra một gợn sóng trên mặt ao
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
đến nơi
Trong cảnhđi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
xoăn
Trong cảnhcó hình dạng uốn lượn
She has beautiful curly hair
Cô ấy có mái tóc xoăn tuyệt đẹp
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
làm lo lắng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
độc đáo
Trong cảnhmới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
không được chú ý
Trong cảnhkhông bị ai nhìn thấy hoặc phát hiện
The error went unnoticed
Lỗi sai đã không được chú ý đến
buộc
Trong cảnhgắn kết vật gì đó bằng cách sử dụng dây đai
Please strap your luggage to the roof
Vui lòng buộc hành lý của bạn lên trên nóc xe
dây đeo
một dải vật liệu dài và hẹp dùng để buộc hoặc mang vác
The bag has a long strap
Chiếc túi có một dây đeo dài
thiếu tiền
có rất ít hoặc không có tiền sẵn có
I am strapped for cash right now
Tôi đang rất thiếu tiền lúc này
buổi chiều
Trong cảnhgiai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
thị trường chứng khoán
Trong cảnhnơi mua bán cổ phiếu của các công ty
He invests money in the stock market
Anh ấy đầu tư tiền vào thị trường chứng khoán
sàn giao dịch
nơi diễn ra các hoạt động mua bán cổ phiếu
The stock market crashed yesterday
Sàn giao dịch đã sụp đổ ngày hôm qua
phong tỏa
Trong cảnhtình trạng mọi người phải ở trong nhà vì lý do an toàn
The city was in a strict lockdown
Thành phố đã bị phong tỏa nghiêm ngặt
hữu ích
Trong cảnhcó thể giúp đỡ hoặc được sử dụng
This dictionary is very useful
Cuốn từ điển này rất hữu ích
dẫn đến
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
Bad weather is causing traffic jams
Thời tiết xấu đang dẫn đến kẹt xe
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
His mistake is causing a delay
Sai lầm của anh ấy đang gây ra sự chậm trễ
tạo ra
tạo nên một kết quả nào đó
This is causing a lot of problems
Việc này đang tạo ra nhiều vấn đề
hay thay đổi
Trong cảnhcó khả năng thay đổi đột ngột hoặc trở nên nguy hiểm
The market is very volatile
Thị trường rất hay thay đổi
nhẹ nhàng
Trong cảnhtheo cách êm dịu hoặc không gay gắt
He spoke mildly to the child
Anh ấy nói chuyện nhẹ nhàng với đứa trẻ
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
thâm nhập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc nhóm một cách bí mật
The spy managed to infiltrate the organization
Điệp viên đã tìm cách thâm nhập vào tổ chức
áo sơ mi
Trong cảnhloại trang phục mặc trên phần thân trên
I wear a white shirt to work
Tôi mặc áo sơ mi trắng đi làm
áo
mảnh quần áo mặc trên phần thân trên
He bought a new shirt
Anh ấy đã mua một chiếc áo mới
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
bom
Trong cảnhmột thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
thất bại
làm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
thiết bị an toàn
Trong cảnhbộ phận được thiết kế để ngăn ngừa lỗi hoặc nguy hiểm
The machine needs a fail safe
Cỗ máy cần có một thiết bị an toàn
hệ thống dự phòng
cơ chế giúp ngăn ngừa sự cố
The car has a fail safe system
Chiếc xe có hệ thống dự phòng
đảm bảo an toàn
làm cho một thứ gì đó trở nên an toàn trước sự cố
Engineers fail safe the engine
Các kỹ sư đảm bảo an toàn cho động cơ
không thể hỏng
được thiết kế để không gặp trục trặc
This mechanism is fail safe
Cơ chế này được thiết kế không thể hỏng
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
nơi đông người
Trong cảnhở vị trí có nhiều người nhìn hoặc nghe thấy bạn
He does not like speaking in public
Anh ấy không thích phát biểu trước đám đông
công cộng
mở cho mọi người cùng sử dụng
This is a public park
Đây là một công viên công cộng
chung
thuộc về hoặc phục vụ mọi người trong xã hội
It is a public service
Đó là một dịch vụ công
công chúng
nhóm tất cả những người bình thường trong xã hội
The news is for the public
Tin tức này dành cho công chúng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
nhám
bề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
thô bạo
sử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
đáp trả
Trong cảnhcâu trả lời nhanh chóng hoặc sắc sảo
He made a sharp retort
Anh ấy đã có một câu đáp trả sắc bén
cố định
Trong cảnhkhông thể thảo luận hoặc thay đổi
These terms are non negotiable
Những điều khoản này là không thể thay đổi
không thể thương lượng
không thể thay đổi hoặc thảo luận thêm
The price is non negotiable
Giá này là không thể thương lượng
kỷ nguyên
Trong cảnhmột khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
tuổi
số năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
giao dịch
Trong cảnhhoạt động trao đổi hàng hóa hoặc tiền bạc
The company is involved in international trading
Công ty đang tham gia vào hoạt động giao dịch quốc tế
buôn bán
hành động mua và bán các mặt hàng
He is trading stocks on the market
Anh ấy đang buôn bán cổ phiếu trên thị trường
kỹ thuật viên
Trong cảnhngười làm công việc sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị kỹ thuật
The technician repaired the computer
Kỹ thuật viên đã sửa chiếc máy tính
chuyên viên
người có kỹ năng trong một công việc hoặc lĩnh vực cụ thể
He is a laboratory technician
Anh ấy là một chuyên viên phòng thí nghiệm
tăng nhẹ
Trong cảnhtăng hoặc nhích lên một chút
Sales started to tick up in July
Doanh số bắt đầu tăng nhẹ vào tháng Bảy
sảnh
Trong cảnhkhu vực không gian rộng bên trong cửa ra vào của một tòa nhà
Please wait in the hotel lobby
Vui lòng đợi ở sảnh khách sạn
nhóm vận động
một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ
The farmers have a strong lobby
Nhóm nông dân có một nhóm vận động mạnh mẽ
vận động hành lang
cố gắng tác động đến các chính trị gia hoặc quan chức công quyền
They lobby for better laws
Họ vận động hành lang để có những luật tốt hơn