

Person Of Interest — Phần 4 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
737 từ
Cấp độ CEFR
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
tòng quân
Trong cảnhtrở thành thành viên của quân đội
He decided to enlist in the navy
Anh ấy quyết định tòng quân vào hải quân
huy động
kêu gọi sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó
I need to enlist his support
Tôi cần huy động sự ủng hộ của anh ấy
thuê
nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó
We enlisted an expert for the project
Chúng tôi đã thuê một chuyên gia cho dự án
nhập ngũ
trở thành thành viên của quân đội
Thousands of men enlisted during the war
Hàng ngàn người đàn ông đã nhập ngũ trong thời chiến
chim sẻ
Trong cảnhmột loài chim nhỏ có mỏ ngắn
The finch sang in the tree
Con chim sẻ hót trên cây
tiếp tục
Trong cảnhtiếp tục làm điều gì đó mà không dừng lại
We must keep it moving to finish on time
Chúng ta phải tiếp tục để hoàn thành đúng hạn
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
lừa gạt
Trong cảnhđối xử bất công hoặc lừa dối ai đó
She felt screwed over by her boss
Cô ấy cảm thấy bị sếp lừa gạt
hãm hại
đối xử bất công hoặc làm tổn thương ai đó
They tried to screw him over
Họ đã cố gắng hãm hại anh ấy
ham muốn tình dục cao
Trong cảnhcó sự quan tâm đến tình dục mạnh mẽ bất thường
He is considered oversexed
Anh ta bị coi là người có ham muốn tình dục quá cao
thám tử
Trong cảnhngười tìm ra sự thật về một vụ phạm tội
The detective solved the case
Vị thám tử đã giải quyết vụ án
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
lập trình viên
Trong cảnhngười viết mã máy tính
She is a professional programmer
Cô ấy là một lập trình viên chuyên nghiệp
vận chuyển
Trong cảnhdi chuyển người hoặc hàng hóa từ nơi này sang nơi khác
The truck will transport the boxes
Chiếc xe tải sẽ vận chuyển những cái thùng
cuốn hút
bị cảm xúc mạnh lấn át hoặc làm mê mẩn
The music transported her to another world
Âm nhạc đưa cô ấy đến một thế giới khác
phương tiện
hệ thống hoặc thiết bị dùng để di chuyển người hoặc hàng hóa
Public transport is very cheap
Phương tiện công cộng rất rẻ
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
Do not lie about your age
Đừng nói dối về tuổi của bạn
đáng tiếc
Trong cảnhdùng để diễn tả một điều gì đó là không may hoặc gây nuối tiếc
It is too bad that you cannot come
Thật đáng tiếc là bạn không thể đến
phiếu chuyển tiền
Trong cảnhmột loại giấy tờ dùng để thanh toán một số tiền nhất định
I sent a money order to pay my rent
Tôi đã gửi phiếu chuyển tiền để thanh toán tiền thuê nhà
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
đắt đỏ
Trong cảnhcó giá cao hơn giá trị thực tế
This luxury watch is overpriced
Chiếc đồng hồ xa xỉ này quá đắt đỏ
đắt quá mức
tốn quá nhiều tiền so với giá trị
The coffee at this cafe is overpriced
Cà phê ở quán này đắt quá mức
người nước ngoài
Trong cảnhtừ không trang trọng chỉ người đến từ nước khác đặc biệt là Mỹ
He is a gringo living in Mexico
Anh ấy là người nước ngoài đang sống ở Mexico
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm thấy
có một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mặt đất
Trong cảnhbề mặt rắn của trái đất
He sat down on the ground
Anh ấy ngồi xuống mặt đất
nghiền
ép thứ gì đó thành những mảnh nhỏ hoặc bột
He grinds the coffee beans
Anh ấy nghiền hạt cà phê
khoảng cách
không gian giữa hai vật đang di chuyển
They kept some ground between them
Họ giữ một khoảng cách giữa họ
cơ sở
lý do cho một quyết định hoặc niềm tin
There are good grounds for this plan
Có cơ sở tốt cho kế hoạch này
hướng tới
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm nào đó
We will head to the station
Chúng ta sẽ hướng tới nhà ga
đi tới
di chuyển theo hướng đến một địa điểm
I head to the office every morning
Tôi đi tới văn phòng mỗi buổi sáng
mài
Trong cảnhloại bỏ một lượng nhỏ vật liệu khỏi bề mặt bằng dụng cụ
He will file off the rough edges
Anh ấy sẽ mài các cạnh thô ráp
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
việc đón
Trong cảnhhành động thu gom hoặc đón một thứ gì đó tại một địa điểm
I will arrange a pickup of your parcel
Tôi sẽ sắp xếp việc đến lấy bưu kiện của bạn
trận đấu ngẫu hứng
một trò chơi không chính thức được tổ chức để vui chơi
We had a pickup game at the park
Chúng tôi đã có một trận đấu bóng ngẫu hứng ở công viên
xe bán tải
một chiếc xe tải nhỏ có thùng xe phía sau trống
He drives a blue pickup
Anh ấy lái một chiếc xe bán tải màu xanh
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
chi tiết chưa xong
Trong cảnhmột phần nhỏ chưa được hoàn thiện hoặc xử lý
We need to tie up this loose end
Chúng ta cần giải quyết chi tiết nhỏ này
vấn đề chưa xong
một phần của kế hoạch hoặc tình huống chưa hoàn thành
There are still a few loose ends to deal with
Vẫn còn vài vấn đề cần phải xử lý
phần chưa xong
một phần của thứ gì đó chưa được hoàn thành
The knitting has a loose end
Món đồ đan vẫn còn một phần chưa xong
vấn đề chưa giải quyết
một phần của kế hoạch hoặc tình huống chưa được làm xong
The investigation still has many loose ends
Cuộc điều tra vẫn còn nhiều vấn đề chưa giải quyết
vấn đề bỏ ngỏ
một phần của tình huống chưa hoàn thành hoặc chưa được giải thích
There are several loose ends in his story
Có vài vấn đề bỏ ngỏ trong câu chuyện của anh ấy
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
tiêu thổ
Trong cảnhchính sách phá hủy mọi thứ khi rút quân để kẻ thù không thể sử dụng
The army used a scorched earth policy
Quân đội đã sử dụng chính sách tiêu thổ
hủy diệt sạch
phá hủy hoàn toàn mọi thứ trong một khu vực
The war scorched earth the region
Chiến tranh đã hủy diệt sạch vùng đất đó
dòng chảy
Trong cảnhdòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
dòng điện
luồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
tình trạng
Trong cảnhtrạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
tình huống
một tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
theo dõi
Trong cảnhlén lút quan sát một ai đó
He likes to spy on his neighbors
Anh ấy thích theo dõi hàng xóm của mình
dòm ngó
nhìn một người mà họ không hề hay biết
Don't spy on me while I work
Đừng dòm ngó tôi khi tôi đang làm việc
rình rập
quan sát một người mà họ không biết
The detective had to spy on the suspect
Thám tử phải rình rập nghi phạm
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm nào đó
He is leaving the office now
Anh ấy đang rời khỏi văn phòng
để lại
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
The news left him surprised
Tin tức đó làm anh ấy ngạc nhiên
phần còn lại
thứ gì đó còn sót lại sau một quá trình
These are the leavings of the meal
Đây là những phần còn lại của bữa ăn
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để hoàn thành một khoản nợ
I will pay off my loan next month
Tôi sẽ thanh toán khoản vay của mình vào tháng sau
hối lộ
đưa tiền cho ai đó để thực hiện hành vi không trung thực
He tried to pay off the police
Anh ta đã cố gắng hối lộ cảnh sát
trả tiền
đưa tiền để có được thứ gì đó
It will pay off to wait for a sale
Trả tiền để chờ đợt giảm giá sẽ có lợi
thành công
mang lại kết quả tốt hoặc xứng đáng với nỗ lực bỏ ra
All his hard work finally paid off
Mọi nỗ lực làm việc chăm chỉ của anh ấy cuối cùng đã thành công
trả nợ
hoàn thành việc chi trả số tiền còn thiếu
I will pay off my loan soon
Tôi sẽ sớm trả xong khoản vay của mình
trang trí công phu
Trong cảnhtheo cách rất chi tiết và hoa mỹ
The room was ornately decorated
Căn phòng được trang trí rất công phu
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
cara
Trong cảnhđơn vị đo độ tinh khiết của vàng
This ring is 24 karat gold
Chiếc nhẫn này là vàng 24 cara
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
mãn tính
Trong cảnhkéo dài trong một thời gian dài
He suffers from a chronic cough
Anh ấy bị ho mãn tính
ngon quá
Trong cảnhbiểu lộ sự thích thú đối với đồ ăn
Yum that meal was great
Ngon quá bữa ăn đó thật tuyệt vời
ngon
có hương vị rất hấp dẫn
This cake is yum
Chiếc bánh này rất ngon
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
cô bé
một người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is happy
Cô bé đang rất vui
kem que
Trong cảnhmón tráng miệng đông lạnh trên một chiếc que
I bought a push pop for my son
Tôi đã mua một que kem cho con trai mình
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
số lượng lớn
Trong cảnhmột số lượng hoặc khối lượng rất nhiều
They have a boatload of work to do
Họ có một đống công việc phải làm
đầu tiên
Trong cảnhđiểm bắt đầu của một tình huống
We should not have come here in the first place
Đáng lẽ chúng ta không nên đến đây ngay từ đầu
hạng nhất
vị trí dẫn đầu so với tất cả những người khác
She finished in first place
Cô ấy đã về đích ở vị trí hạng nhất
lý do chính
nguyên nhân quan trọng nhất của sự việc
Why did you do this in the first place
Tại sao bạn lại làm điều này ngay từ đầu
đầu tiên
tại thời điểm bắt đầu
Why did you do it in the first place
Tại sao bạn lại làm điều đó ngay từ đầu
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
nối
Trong cảnhgắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
kết nối
liên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
rối loạn ám ảnh cưỡng chế
Trong cảnhtình trạng sức khỏe tâm thần liên quan đến những suy nghĩ không mong muốn và các hành vi lặp đi lặp lại
He is being treated for OCD
Anh ấy đang được điều trị chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế
quan sát
Trong cảnhtheo dõi sự việc mà không tham gia vào
People look on as the parade passes
Mọi người quan sát khi cuộc diễu hành đi qua
tra cứu
cố gắng tìm thông tin bằng cách tìm kiếm
I look on the dictionary for words
Tôi tra cứu từ điển để tìm từ
coi như
nghĩ về ai đó hoặc điều gì theo một cách cụ thể
They look on him as a leader
Họ coi anh ấy như một người lãnh đạo
xem
theo dõi sự việc mà không tham gia vào
We look on while they play games
Chúng tôi xem trong khi họ chơi trò chơi
phong cách trang trí
Trong cảnhmột phong cách thiết kế từ những năm 1920 và 1930
The house was built in deco style
Ngôi nhà được xây dựng theo phong cách trang trí này
hạ xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí thấp hơn
Please get down from the chair
Vui lòng bước xuống khỏi ghế
nhảy múa
khiêu vũ hoặc tiệc tùng một cách nhiệt tình
Everyone got down at the party
Mọi người nhảy múa tưng bừng tại bữa tiệc
tiếp thu
xoay xở để học và ghi nhớ một điều gì đó
She finally got down the new language
Cuối cùng cô ấy cũng đã tiếp thu được ngôn ngữ mới
cúi xuống
hạ thấp cơ thể bằng cách quỳ hoặc khom người
Get down so you do not get hit
Hãy cúi xuống để bạn không bị đánh trúng
làm nản lòng
khiến ai đó cảm thấy chán nản hoặc mất tinh thần
The bad news really got him down
Tin xấu thực sự khiến anh ấy chán nản
xuống
di chuyển từ một nơi cao đến một nơi thấp hơn
The cat got down from the tree
Con mèo đã xuống khỏi cái cây
ghi chép
viết lại thông tin vào giấy
I need to get down these notes
Tôi cần ghi chép lại những ghi chú này
làm buồn
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
This gloomy weather gets me down
Thời tiết ảm đạm này làm tôi thấy buồn
viết
ghi lại điều gì đó ra giấy
Get down your ideas on the paper
Hãy viết những ý tưởng của bạn ra giấy
thù lao
Trong cảnhsố tiền được trả định kỳ cho công việc
The salary is paid monthly
Thù lao được trả hàng tháng
tiền lương
số tiền bạn nhận được khi làm việc
He receives a high salary
Anh ấy nhận được mức lương cao
lương bổng
khoản tiền cố định được trả đều đặn cho công việc
She gets a good salary
Cô ấy có mức lương bổng tốt
nâng cao
Trong cảnhtiến bộ hơn hoặc tốt hơn mức bình thường
This game is on the next level
Trò chơi này ở trình độ nâng cao hơn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
phân công
Trong cảnhchỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
chi tiết
một phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
làm quen
Trong cảnhbắt đầu một sở thích hoặc hoạt động mới
She took up painting recently
Cô ấy mới bắt đầu học vẽ gần đây
chấp nhận
đồng ý với một đề nghị hoặc gợi ý
I will take up your offer
Tôi sẽ chấp nhận đề nghị của bạn
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
He took up golf last year
Anh ấy đã bắt đầu chơi gôn năm ngoái
thảo luận
nêu lên một chủ đề để bàn luận
They will take up the matter later
Họ sẽ thảo luận vấn đề đó sau
chiếm dụng
lấp đầy hoặc sử dụng một không gian
This chair takes up too much room
Chiếc ghế này chiếm quá nhiều chỗ
chiếm lĩnh
lấp đầy tâm trí hoặc thời gian của ai đó
Work takes up all my time
Công việc chiếm hết thời gian của tôi
dỡ bỏ
nhấc lên và di dời một thứ gì đó
We took up the old carpet
Chúng tôi đã dỡ bỏ tấm thảm cũ
bắt tay
bắt đầu thực hiện một nhiệm vụ hoặc công việc mới
She took up her new duties today
Cô ấy đã bắt tay vào nhiệm vụ mới từ hôm nay
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
gây nguy hiểm
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó rơi vào tình trạng rủi ro
Poor grades will jeopardize his future
Điểm kém sẽ gây nguy hiểm cho tương lai của cậu ấy
đe dọa
đặt một thứ gì đó vào tình trạng bị tổn hại hoặc mất mát
His actions jeopardize the whole project
Hành động của anh ấy đe dọa toàn bộ dự án
liều lĩnh
đặt một thứ gì đó vào tình trạng nguy cơ
Do not jeopardize your health by working too much
Đừng liều lĩnh sức khỏe của bạn bằng cách làm việc quá nhiều
tầng
Trong cảnhmột mức hoặc tầng trong một tòa nhà
My office is on the third floor
Văn phòng của tôi ở tầng ba
sàn nhà
Trong cảnhphần bề mặt của căn phòng mà bạn đi bộ lên đó
Please clean the floor
Vui lòng lau sàn nhà
quyền phát biểu
quyền được nói trong một cuộc họp hoặc tranh luận
She had the floor to speak
Cô ấy có quyền phát biểu
làm sửng sốt
làm cho ai đó bị sốc hoặc ngạc nhiên lớn
I was floored by the news
Tôi bị sửng sốt bởi tin tức đó
đạp ga
ấn bàn đạp xe xuống hết cỡ
He decided to floor the car
Anh ấy quyết định đạp hết ga chiếc xe
sàn nhà
bề mặt bên dưới của căn phòng mà bạn đi lại trên đó
Please sweep the floor
Làm ơn quét sàn nhà
ảo
Trong cảnhgần như hoàn toàn giống với thực tế nhưng không có thật
The meeting was a virtual success
Cuộc họp gần như là một thành công hoàn toàn
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách để không tiếp xúc với ai hoặc cái gì
Please stay away from the fire
Làm ơn hãy tránh xa ngọn lửa
không lại gần
ở một khoảng cách nhất định và không đến gần nơi nào đó
You should stay away from that area
Bạn nên không lại gần khu vực đó
người nghiện rượu
Trong cảnhngười thường xuyên uống đồ uống có cồn
He is a heavy drinker
Anh ấy là người nghiện rượu nặng
người uống rượu
người có thói quen tiêu thụ đồ uống có cồn
The club has many regular drinkers
Câu lạc bộ có nhiều người uống rượu thường xuyên
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
món hời
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc lời đề nghị có lợi
I got a good deal on this car
Tôi đã mua chiếc xe này với giá rất hời
nhiều
một số lượng lớn về cái gì đó
She has a good deal of experience
Cô ấy có nhiều kinh nghiệm
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
phản bội
Trong cảnhngừng ủng hộ và chống lại ai đó
He decided to flip on his partner
Anh ấy đã quyết định phản bội cộng sự của mình
bật
nhấn công tắc để khởi động thiết bị
Please flip on the light
Làm ơn bật đèn lên
phản bội
ngừng ủng hộ và chống lại một người nào đó
He chose to flip on the gang
Anh ta chọn cách phản bội băng nhóm
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó