

Person Of Interest — Phần 5 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
720 từ
Cấp độ CEFR
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The ship will proceed to the next port
Con tàu sẽ tiến lên cảng tiếp theo
bắt nguồn
đến từ một địa điểm hoặc nguồn gốc nào đó
Problems often proceed from poor planning
Vấn đề thường bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Please proceed with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
tiền thu được
số tiền có được từ một sự kiện hoặc việc bán hàng
All proceeds will go to charity
Tất cả tiền thu được sẽ dành cho từ thiện
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
quá nhiệt
Trong cảnhtrở nên quá nóng
The engine may overheat in summer
Động cơ có thể bị quá nhiệt vào mùa hè
biển
Trong cảnhvùng nước mặn lớn bao phủ phần lớn bề mặt Trái Đất
We went swimming in the sea
Chúng tôi đã đi bơi ở biển
biển
một lượng rất lớn của cái gì đó
She faced a sea of problems
Cô ấy đối mặt với một biển vấn đề
đại dương
vùng nước mặn khổng lồ bao phủ phần lớn trái đất
Ships travel across the deep sea
Các con tàu đi khắp đại dương sâu thẳm
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
xạ thủ
Trong cảnhngười sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Xạ thủ đã trốn thoát khỏi hiện trường
thiết bị bắn
một công cụ dùng để bắn vật gì đó ra ngoài
The toy shooter is made of plastic
Thiết bị bắn đồ chơi này được làm bằng nhựa
rượu mạnh
một ly rượu nhỏ chứa nồng độ cồn cao
He ordered a whiskey shooter
Anh ấy gọi một ly rượu mạnh
tay súng
người sử dụng súng để bắn
The shooter escaped the scene
Tay súng đã trốn thoát khỏi hiện trường
có được
Trong cảnhđạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
ghé thăm
thực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
chiếc ghe
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất cao
It is extremely cold today
Hôm nay trời cực kỳ lạnh
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng học hỏi và thấu hiểu
She has high intelligence
Cô ấy có trí tuệ cao
trí thông minh
Trong cảnhkhả năng học tập thấu hiểu và tư duy
He is a person of great intelligence
Anh ấy là người có trí thông minh tuyệt vời
tình báo
thông tin bí mật thu thập được về quốc gia khác
The spy gathered intelligence
Điệp viên đã thu thập thông tin tình báo
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
ở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
thay thế
Trong cảnhthế chỗ hoặc làm cho một thứ trở nên lỗi thời
New technology will supersede the old system
Công nghệ mới sẽ thay thế hệ thống cũ
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
hiện sinh
Trong cảnhliên quan đến sự tồn tại và mục đích của con người
He is reading an existential book
Anh ấy đang đọc một cuốn sách về hiện sinh
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông bị vỡ hoặc hư hỏng
The package arrived intact
Gói hàng đã đến nơi một cách nguyên vẹn
chiến dịch bí mật
Trong cảnhcác hoạt động tình báo hoặc quân sự bí mật
The spy participated in black ops
Điệp viên đã tham gia vào các chiến dịch bí mật
đội đặc nhiệm
một nhóm quân sự hoặc cảnh sát bí mật
They are part of a black ops unit
Họ là một phần của đội đặc nhiệm
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
cảnh báo
Trong cảnhđưa ra lời nhắc nhở cho ai đó về một vấn đề có thể xảy ra
The doctor cautioned him to stop smoking
Bác sĩ cảnh báo anh ấy nên bỏ hút thuốc
sự thận trọng
chú ý cẩn thận để tránh nguy hiểm
Please use caution when crossing the street
Vui lòng cẩn thận khi băng qua đường
lời khiển trách
thông báo chính thức về việc ai đó đã làm sai
He received a formal caution from the police
Anh ấy đã nhận một lời khiển trách chính thức từ cảnh sát
tự phụ
Trong cảnhquá tự tin theo cách khiếm nhã
It is presumptuous to assume you are invited
Thật tự phụ khi cho rằng bạn được mời
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
trực tuyến
Trong cảnhkết nối với mạng internet
I love shopping online
Tôi thích mua sắm trực tuyến
trực tuyến
đang kết nối và sẵn sàng hoạt động
My computer is now online
Máy tính của tôi hiện đang trực tuyến
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
thường dân
Trong cảnhngười không thuộc quân đội
The war affected many civilians
Cuộc chiến đã ảnh hưởng đến nhiều thường dân
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
tài sản
Trong cảnhthứ có giá trị mà một người hoặc công ty sở hữu
The company has many assets
Công ty có nhiều tài sản
nguồn lực
Trong cảnhthứ có giá trị giúp ích cho hoạt động của một cá nhân hay tổ chức
Her skills are a great asset to our team
Kỹ năng của cô ấy là nguồn lực tuyệt vời cho nhóm của chúng tôi
lợi thế
điều gì đó hữu ích hoặc có giá trị để đạt được thành công
Being punctual is a valuable asset
Đúng giờ là một lợi thế quý giá
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
thiếu
Trong cảnhkhông có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
ngắn
có khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng xảy ra hoặc hoàn thành
It is impossible to finish this today
Không thể hoàn thành việc này hôm nay
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng
There is an error in my homework
Có một lỗi trong bài tập về nhà của tôi
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó an toàn khỏi nguy hiểm
Soldiers defend the country
Những người lính bảo vệ đất nước
biện hộ
đưa ra lý do để chứng minh điều gì đó là đúng
He had to defend his actions
Anh ấy phải biện hộ cho hành động của mình
ủng hộ
nói hoặc hành động để bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
She defended her friend in the argument
Cô ấy đã bênh vực bạn mình trong cuộc tranh cãi
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
sáng kiến
Trong cảnhý tưởng hoặc kế hoạch mới mà một người tạo ra
The event was his brainchild
Sự kiện đó là sáng kiến của anh ấy
con đẻ
con trai hoặc con gái của một người
He is the brainchild of that couple
Cậu bé là con đẻ của cặp đôi đó
nhận tin
Trong cảnhnhận được thông tin hoặc phản hồi từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
liên lạc
nhận được tin nhắn hoặc cuộc gọi từ ai đó
Did you hear from your boss today
Hôm nay bạn có nhận được liên lạc từ sếp không
nghe tin
nhận được thông tin hoặc tin tức từ một người
We heard from her last week
Chúng tôi đã nghe tin từ cô ấy tuần trước
nhận tin
nhận được tin nhắn hoặc sự liên lạc từ ai đó
I hope to hear from you soon
Tôi hy vọng sớm nhận được tin từ bạn
cáo phó
Trong cảnhthông báo về cái chết của ai đó trên báo
I read his obituary in the newspaper
Tôi đọc cáo phó của ông ấy trên báo
mạo hiểm
Trong cảnhđầy rẫy sự nguy hiểm hoặc rủi ro
It is risky to drive fast
Lái xe nhanh rất mạo hiểm
dây cáp
Trong cảnhsợi kim loại dẫn điện hoặc tín hiệu
The storm damaged the power lines
Cơn bão đã làm hỏng các đường dây điện
hàng
nhóm người xếp thành một dãy chờ đợi
We waited in long lines
Chúng tôi đã chờ đợi trong những hàng dài
đường kẻ
vạch mỏng dài trên một bề mặt
Draw two straight lines on paper
Hãy vẽ hai đường thẳng trên giấy
nghĩa
Trong cảnhlời giải thích về ý nghĩa của một từ cụ thể
Look up the definition in the dictionary
Hãy tra cứu nghĩa trong từ điển
định nghĩa
lời giải thích về ý nghĩa của một từ hoặc sự vật
Please provide a definition for this word
Vui lòng cung cấp định nghĩa cho từ này
độ nét
hình dáng và đường nét rõ ràng của các nhóm cơ
He has great muscle definition
Anh ấy có cơ bắp rất rõ nét
định dạng lại
Trong cảnhthay đổi cách dữ liệu hoặc thiết bị được sắp xếp
You need to reformat the drive
Bạn cần định dạng lại ổ đĩa
tồi tệ
Trong cảnhcó chất lượng kém hoặc không tốt
This is a fakakta movie
Đây là một bộ phim tồi tệ
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
trực giác
Trong cảnhdựa trên cảm giác tự nhiên mà không cần suy nghĩ
She has an intuitive feeling about people
Cô ấy có cảm giác trực giác về con người
súng trường
Trong cảnhloại súng dài có nòng
He used a rifle to hunt
Anh ấy dùng súng trường để đi săn
tiêu đề
Trong cảnhdòng chữ ghi nội dung chính của một bài báo
I read the news headline
Tôi đã đọc tiêu đề tin tức
diễn chính
là nghệ sĩ quan trọng nhất trong một sự kiện
She will headline the festival
Cô ấy sẽ là nghệ sĩ diễn chính tại lễ hội
đóng vai chính
là người biểu diễn chủ chốt trong một chương trình
The band will headline the concert
Ban nhạc sẽ đóng vai chính trong buổi hòa nhạc
hô hấp nhân tạo
Trong cảnhmột phương pháp y tế giúp ai đó thở
The nurse performed CPR on the patient
Y tá đã thực hiện hô hấp nhân tạo cho bệnh nhân
tháo vát
Trong cảnhcó khả năng giải quyết vấn đề hiệu quả
She is a resourceful manager
Cô ấy là một người quản lý tháo vát
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
về mặt trí tuệ
Trong cảnhliên quan đến việc suy nghĩ hoặc trí óc
She is intellectually curious
Cô ấy tò mò về mặt trí tuệ
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
bằng
Trong cảnhcó cùng giá trị hoặc ý nghĩa
Two plus two equals four
Hai cộng hai bằng bốn
người ngang hàng
người có cùng quyền lợi địa vị hoặc khả năng với người khác
She treats everyone as her equal
Cô ấy đối xử với mọi người như người ngang hàng
bằng nhau
có cùng giá trị địa vị hoặc số lượng
Both teams have an equal chance
Cả hai đội đều có cơ hội ngang nhau
chất tạo ngọt
một thương hiệu chất thay thế đường nhân tạo
He adds equal to his coffee
Anh ấy thêm chất tạo ngọt vào cà phê của mình
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
chịu đựng
Trong cảnhcó khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
chim sẻ
Trong cảnhmột loài chim nhỏ có mỏ ngắn
The finch sang in the tree
Con chim sẻ hót trên cây
tính đến lúc này
Trong cảnhđến thời điểm hiện tại
I have finished two books so far
Tôi đã đọc xong hai cuốn sách tính đến lúc này
xa
một khoảng cách lớn
We have not walked so far
Chúng ta chưa đi quá xa
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
So far it is going well
Mọi thứ vẫn ổn cho đến nay
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
máy tạo nhịp tim
Trong cảnhthiết bị nhỏ đặt trong ngực để điều khiển nhịp tim
The patient needs a pacemaker
Bệnh nhân cần một máy tạo nhịp tim
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
lần nhấn phím
Trong cảnhhành động nhấn một phím trên bàn phím
Each keystroke appears on the screen
Mỗi lần nhấn phím đều hiện trên màn hình
đèn đỏ
Trong cảnhtín hiệu yêu cầu dừng lại hoặc không được đi tiếp
The boss gave him the red light to start the project
Sếp đã ra tín hiệu dừng dự án đó
đèn đỏ
tín hiệu giao thông yêu cầu người lái xe phải dừng lại
You must stop at a red light
Bạn phải dừng lại ở đèn đỏ
hiện tại
Trong cảnhvào thời điểm hiện nay
He is presently working in London
Anh ấy hiện đang làm việc tại London
sắp tới
trong một khoảng thời gian ngắn nữa
She will arrive presently
Cô ấy sẽ đến sớm thôi
độc ác
Trong cảnhgây ra đau đớn hoặc đau khổ
It is cruel to hurt animals
Thật độc ác khi làm hại động vật