

Person Of Interest — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
638 từ
Cấp độ CEFR
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
nhận
Trong cảnhđồng ý thực hiện một công việc khó khăn
I will take on this project
Tôi sẽ nhận dự án này
chiến đấu
Trong cảnhtranh đấu hoặc đánh nhau với ai đó hoặc thứ gì đó
It is dangerous to take on such a powerful enemy
Thật nguy hiểm khi chiến đấu với một kẻ thù mạnh như vậy
thấm
để chất lỏng đi vào hoặc lấp đầy thứ gì đó
The boat began to take on water
Con thuyền bắt đầu bị thấm nước
đảm nhận
đồng ý chịu trách nhiệm cho công việc hoặc nghĩa vụ
She decided to take on the new role
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò mới
gánh vác
đồng ý thực hiện một công việc gian khổ
He had to take on extra work
Anh ấy phải gánh vác thêm công việc
mang
bắt đầu có một ý nghĩa hoặc đặc điểm cụ thể
The word took on a new meaning
Từ ngữ đó đã mang một ý nghĩa mới
hình thành
bắt đầu có một phẩm chất hoặc đặc điểm nhất định
The room took on a cozy atmosphere
Căn phòng bắt đầu có không khí ấm cúng
nhận lấy
bắt đầu đảm nhận một vai trò hoặc trách nhiệm
He took on the challenge of leadership
Anh ấy nhận lấy thử thách lãnh đạo
đấu
cạnh tranh chống lại một người nào đó
They are ready to take on the champions
Họ đã sẵn sàng để đấu với nhà vô địch
đối đầu
thử thách đối thủ trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
I will take on anyone who opposes me
Tôi sẽ đối đầu với bất kỳ ai chống lại tôi
gây tổn hại
gây ra thiệt hại hoặc đau khổ cho thứ gì đó
The storm took on the coastal village
Cơn bão đã gây tổn hại cho ngôi làng ven biển
thuê
giao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
The company decided to take on more staff
Công ty quyết định thuê thêm nhân viên
tuyển dụng
mướn một người làm một công việc
We are taking on new workers this month
Chúng tôi đang tuyển dụng công nhân mới trong tháng này
cách hiểu
một cách đặc biệt để hiểu hoặc trình bày vấn đề
This is my take on the situation
Đây là cách hiểu của tôi về tình hình
quan điểm
suy nghĩ hoặc ý kiến cá nhân về điều gì đó
What is your take on the new policy
Quan điểm của bạn về chính sách mới là gì
nhận định
một ý kiến về một sự việc nào đó
He shared his take on the latest news
Anh ấy đã chia sẻ nhận định của mình về tin tức mới nhất
giấy phép
Trong cảnhvăn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
cấp phép
cho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
thẩm quyền
Trong cảnhquyền hạn chính thức để đưa ra các quyết định pháp lý
The court has jurisdiction over this case
Tòa án có thẩm quyền đối với vụ án này
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
kem chống nắng
Trong cảnhloại kem bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời
I need to apply sunscreen
Tôi cần thoa kem chống nắng
choáng ngợp
Trong cảnhcảm thấy không thể đối phó vì có quá nhiều việc
She was overwhelmed by work
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp vì công việc
định cư
Trong cảnhbắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We moved in and felt at home
Chúng tôi định cư và cảm thấy thoải mái như ở nhà
tiếp cận
tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó để tấn công hoặc kiểm soát
The police moved in on the suspect
Cảnh sát tiếp cận nghi phạm
dọn đến
bắt đầu sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ mới
We move in next week
Chúng tôi sẽ dọn đến vào tuần tới
sống chung
bắt đầu sống cùng nhà với người khác
They decided to move in together
Họ quyết định dọn về sống chung
xâm nhập
đi vào một địa điểm như một nhóm
The soldiers moved in as a group
Những người lính xâm nhập theo nhóm
lẻn vào
đi vào một địa điểm mà không gây tiếng ồn
The thief moved in quietly
Tên trộm lẻn vào trong
ở chung
bắt đầu sống tại cùng một nơi ở với người khác
My friend moved in with me
Bạn tôi đã dọn đến ở chung với tôi
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để có thể sử dụng ngay
The house is ready to move in
Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở
chuyển nhà
bắt đầu sống tại một nơi ở mới
They moved in to a new city
Họ đã chuyển nhà đến một thành phố mới
nhập trạch
bắt đầu cuộc sống tại một địa điểm mới
They moved in yesterday
Họ đã bắt đầu cuộc sống ở nơi mới từ hôm qua
chung sống
bắt đầu sinh hoạt cùng một mái nhà với người khác
They moved in last month
Họ đã bắt đầu chung sống từ tháng trước
vỏ
Trong cảnhlớp bọc ngoài cùng hoặc khung của một vật gì đó
The building is just a concrete shell
Tòa nhà chỉ là một cái vỏ bê tông
vỏ
lớp bảo vệ cứng bên ngoài của trứng hạt hoặc động vật
The egg has a thin shell
Quả trứng có một lớp vỏ mỏng
giả
không có thật hoặc không phải đồ thật
He used a shell company to hide his money
Anh ta sử dụng một công ty ma để giấu tiền
oanh tạc
tấn công ai đó bằng nhiều viên đạn hoặc pháo
The army began to shell the city
Quân đội bắt đầu oanh tạc thành phố
bất lợi
Trong cảnhđiều gây ra khó khăn hoặc làm bạn kém thành công hơn
His temper is a liability to the team
Sự nóng nảy của anh ấy là một bất lợi cho đội
khoản nợ
số tiền mà một người hoặc công ty phải trả cho người khác
The company has a large liability
Công ty có một khoản nợ lớn
trách nhiệm pháp lý
tình trạng chịu trách nhiệm về mặt pháp luật đối với việc gì đó
The firm accepts liability for the accident
Công ty chấp nhận trách nhiệm pháp lý cho vụ tai nạn
phòng biệt giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
He spent the night in a holding cell
Anh ấy đã trải qua đêm trong phòng biệt giam
phòng tạm giữ
căn phòng nơi mọi người bị giữ trước khi xét xử hoặc chuyển đi
He stayed in the holding cell before his trial
Anh ấy ở trong phòng tạm giữ trước khi xét xử
buồng giam
căn phòng nơi cảnh sát giữ người trong thời gian ngắn
The police put him in a holding cell
Cảnh sát đưa anh ấy vào buồng giam
để mắt tới
Trong cảnhtheo dõi hoặc quan sát ai đó hoặc cái gì đó
Please keep an eye on my bag
Hãy để mắt tới túi của tôi
theo dõi
cẩn thận quan sát điều gì đó để kiểm tra tình trạng
Keep an eye on the milk while it boils
Hãy theo dõi sữa trong khi nó đang sôi
giám sát
cẩn thận quan sát hoặc theo dõi một người nào đó
Keep an eye on the children while I am away
Hãy giám sát những đứa trẻ khi tôi đi vắng
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
bất cứ thứ gì
Trong cảnhkhông quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
dù gì đi nữa
dùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
tiết lộ
Trong cảnhlàm cho điều gì đó được biết đến
He decided to disclose the secret
Anh ấy quyết định tiết lộ bí mật
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
văn bản
Trong cảnhmột đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
yêu cầu
Trong cảnhmột mệnh lệnh hoặc lời đề nghị ai đó làm việc gì
He did her bidding
Anh ấy đã làm theo yêu cầu của cô ấy
nỗ lực
một cố gắng để đạt được điều gì đó
They are bidding for power
Họ đang nỗ lực giành quyền lực
trả giá
một số tiền được đề nghị cho một món hàng
The bidding started at ten dollars
Việc trả giá bắt đầu ở mức mười đô la
ra lệnh
hành động sai khiến ai đó phải làm việc gì
He is at his master's bidding
Anh ta đang nghe theo sự ra lệnh của chủ nhân
mở rộng
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó lớn hơn hoặc chi tiết hơn
We plan to expand our business
Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh của mình
phát triển
làm cho một cái gì đó tăng thêm về quy mô
The company needs to expand its operations
Công ty cần phát triển các hoạt động của mình
xe sang
Trong cảnhmột loại xe hơi lớn và thoải mái dùng để chở hành khách
He ordered a town car for the airport
Anh ấy đã đặt một chiếc xe sang để đi sân bay
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nghĩ
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
một ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
đình chỉ
Trong cảnhdừng một hoạt động hoặc quá trình tạm thời
They decided to freeze all payments
Họ quyết định đình chỉ mọi khoản thanh toán
đóng băng
chuyển từ trạng thái lỏng sang đá
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đóng băng ở không độ
giá rét
cực kỳ lạnh
It is freezing outside today
Ngoài trời hôm nay rất giá rét
đông đá
trở thành băng hoặc trở nên rất lạnh
Water will freeze at zero degrees
Nước sẽ đông đá ở không độ
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
bí ẩn
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải thích
Her smile is quite enigmatic
Nụ cười của cô ấy khá bí ẩn
lần trước
Trong cảnhthời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
cuối cùng
không còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
gặp gỡ
Trong cảnhtình cờ gặp một ai đó hoặc điều gì đó một cách bất ngờ
I encountered an old friend at the park
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ tại công viên
đối mặt
trải nghiệm điều gì đó đặc biệt là một cách bất ngờ
We may encounter some difficulties
Chúng ta có thể đối mặt với một vài khó khăn
cuộc chạm trán
một cuộc gặp gỡ bất ngờ với ai đó
It was a strange encounter
Đó là một cuộc chạm trán kỳ lạ
nghi phạm
Trong cảnhngười bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
nghi ngờ
tin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
chỉ vì
Trong cảnhkhông vì bất kỳ lý do đặc biệt nào
I did it just because
Tôi làm điều đó chỉ vì thế thôi
bởi vì
lý do cho việc gì đó xảy ra
Just because it is raining we stay home
Bởi vì trời đang mưa nên chúng tôi ở nhà
truy cập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc hệ thống
I can access my account online
Tôi có thể truy cập tài khoản của mình trực tuyến
lối vào
Trong cảnhkhả năng được bước vào hoặc sử dụng thứ gì đó
Students have access to the library
Học sinh có quyền sử dụng thư viện
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
người tạo ra
Trong cảnhngười hoặc vật tạo nên một thứ gì đó
He is the maker of this chair
Anh ấy là người tạo ra chiếc ghế này
máy làm
công cụ hoặc thiết bị dùng để tạo ra sản phẩm
This is a coffee maker
Đây là máy pha cà phê
thẩm vấn
Trong cảnhhành động hỏi nhiều câu hỏi
The police began the interrogation
Cảnh sát bắt đầu cuộc thẩm vấn
an toàn
Trong cảnhtheo cách tránh được tổn hại hoặc rủi ro
Please arrive safely
Hãy đến nơi an toàn
cửa chính
Trong cảnhtấm chắn di chuyển được dùng để đóng mở lối vào
Please lock the front door
Vui lòng khóa cửa chính
cửa trước
lối vào chính nằm ở phía trước của một tòa nhà
He is waiting at the front door
Anh ấy đang đợi ở cửa trước
thêm
Trong cảnhđưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
sự thất bại
Trong cảnhmột sự kiện hay sản phẩm không thành công
The movie was a total flop
Bộ phim là một thất bại hoàn toàn
thất bại
không đạt được kết quả như mong đợi
The new play will flop
Vở kịch mới sẽ thất bại
đổ xuống
rơi hoặc di chuyển một cách lỏng lẻo và nặng nề
He flopped onto the bed
Anh ấy đổ người xuống giường
vung vẩy
di chuyển một cách lỏng lẻo và vụng về
The fish flopped on the deck
Con cá vung vẩy trên sàn tàu
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
kẻ khủng bố
Trong cảnhngười sử dụng bạo lực vì mục đích chính trị
The terrorist was arrested by the police
Kẻ khủng bố đã bị cảnh sát bắt giữ
phần tử khủng bố
cá nhân dùng bạo lực vì mục đích chính trị
Authorities are tracking the known terrorist
Chính quyền đang theo dõi phần tử khủng bố đã biết
sự kích nổ
Trong cảnhhành động làm cho bom hoặc thuốc nổ phát nổ
The detonation destroyed the old bridge
Sự kích nổ đã phá hủy cây cầu cũ
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu ai đó thực hiện điều gì một cách tha thiết
They urged him to stay longer
Họ nài nỉ anh ấy ở lại lâu hơn
thôi thúc
cảm giác mạnh mẽ muốn thực hiện điều gì đó
I had an urge to buy a gift
Tôi có một sự thôi thúc muốn mua quà
thúc giục
khuyên nhủ ai đó thực hiện việc gì một cách mạnh mẽ
She urged him to study harder
Cô ấy thúc giục anh ấy học chăm chỉ hơn
sự thúc đẩy
hành động cố gắng thuyết phục ai đó làm điều gì
He felt an urge to help others
Anh ấy cảm thấy một sự thúc đẩy để giúp đỡ người khác
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
chấp nhận
Trong cảnhhọc cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
chiết xuất
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra ngoài
Please extract the data from the file
Vui lòng lấy dữ liệu ra khỏi tệp tin
tinh chất
một loại chất lỏng được lấy từ thực vật
This recipe needs vanilla extract
Công thức này cần tinh chất vani
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
ba mươi tám
Trong cảnhsố đứng sau ba mươi bảy và trước ba mươi chín
I am thirty eight years old
Tôi ba mươi tám tuổi
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
đang đến
Trong cảnhchuyển động hướng về phía bạn hoặc sắp xuất hiện
There is an incoming call
Có một cuộc gọi đang đến
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
bị khống chế
Trong cảnhhoàn toàn nằm dưới quyền lực hoặc ảnh hưởng của người khác
She is completely under his thumb
Cô ấy hoàn toàn bị anh ta khống chế
sự kiểm soát
quyền lực hoặc thẩm quyền đối với một người nào đó
He has his brother under his thumb
Anh ấy nắm quyền kiểm soát đối với em trai mình
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
thả
Trong cảnhđể ai đó hoặc thứ gì đó đi ra
They decided to release the prisoner
Họ đã quyết định thả tù nhân
phát hành
Trong cảnhđưa một thứ gì đó ra công chúng
The band will release a new song
Ban nhạc sẽ phát hành một bài hát mới
bản cam kết
văn bản pháp lý từ bỏ quyền hoặc yêu cầu
He signed a legal release
Anh ấy đã ký một bản cam kết pháp lý
sự giải tỏa
cảm giác thoát khỏi căng thẳng hoặc áp lực
Crying provides a sense of release
Khóc mang lại cảm giác giải tỏa
lẫy
bộ phận trên súng giúp khai hỏa khi được kéo
He pulled the trigger release
Anh ấy kéo lẫy súng
vượt ngục
Trong cảnhhành động trốn thoát khỏi nhà tù
The prisoners planned a jailbreak
Những tù nhân đã lên kế hoạch vượt ngục
biết về
Trong cảnhcó nhận thức về sự tồn tại của một sự vật hoặc sự việc
I know of a good restaurant nearby
Tôi biết về một nhà hàng ngon ở gần đây
hiểu biết
có kiến thức hoặc thông tin về một chủ đề cụ thể
Do you know of any solution to this problem
Bạn có biết giải pháp nào cho vấn đề này không
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
gắn bó
Trong cảnhduy trì sự gần gũi và hỗ trợ lẫn nhau
We must stick together during hard times
Chúng ta phải gắn bó với nhau trong những thời điểm khó khăn
đoàn kết
duy trì sự liên kết để giúp đỡ lẫn nhau
Let us stick together to solve this problem
Hãy đoàn kết để cùng giải quyết vấn đề này
kết hợp
giữ vị trí gần nhau như một nhóm
Our team will stick together until the project ends
Nhóm của chúng ta sẽ kết hợp cùng nhau cho đến khi dự án kết thúc
trao đổi
Trong cảnhchia sẻ ý kiến hoặc thông tin với người khác
They communicate well with each other
Họ trao đổi rất tốt với nhau
giao tiếp
trao đổi thông tin với ai đó
We communicate by email
Chúng tôi giao tiếp qua email
truyền đạt
đưa thông tin cho người khác
He communicates his ideas clearly
Anh ấy truyền đạt ý tưởng của mình một cách rõ ràng