

Person Of Interest — Phần 5 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
758 từ
Cấp độ CEFR
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
lời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
tăng thêm
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to increase our speed
Chúng ta cần tăng tốc độ của mình
tăng
trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
The number of students will increase
Số lượng học sinh sẽ tăng
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
đồng hồ bấm giờ
Trong cảnhthiết bị dùng để đo hoặc đếm thời gian
Use a timer to cook the eggs
Hãy dùng đồng hồ bấm giờ để luộc trứng
bộ hẹn giờ
thiết bị dùng để đo hoặc cài đặt giới hạn thời gian
Set the timer for ten minutes
Hãy cài bộ hẹn giờ trong mười phút
steroid
Trong cảnhmột loại thuốc tổng hợp được sử dụng trong y học
The athlete was banned for taking steroids
Vận động viên bị cấm vì sử dụng steroid
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
theo dõi
Trong cảnhlén lút quan sát một ai đó
He likes to spy on his neighbors
Anh ấy thích theo dõi hàng xóm của mình
dòm ngó
nhìn một người mà họ không hề hay biết
Don't spy on me while I work
Đừng dòm ngó tôi khi tôi đang làm việc
rình rập
quan sát một người mà họ không biết
The detective had to spy on the suspect
Thám tử phải rình rập nghi phạm
sự đóng góp
Trong cảnhthứ bạn đưa ra hoặc thực hiện để giúp đạt được mục tiêu
Your contribution is important
Sự đóng góp của bạn rất quan trọng
giàu có
Trong cảnhcó nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
sâu
đi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
lưới
Trong cảnhvật liệu làm từ những sợi dây kết nối có lỗ
The fish were caught in the net
Những con cá bị mắc trong lưới
rõ ràng
dễ nhìn thấy hoặc dễ hiểu
The rules are net
Các quy tắc rất rõ ràng
tên miền
phần đuôi phổ biến cho tên các trang web
My address ends in dot net
Địa chỉ của tôi kết thúc bằng chấm net
thu lãi
nhận được số tiền sau khi đã trừ đi mọi chi phí
We net a good profit
Chúng tôi thu được lợi nhuận tốt
thuần
số lượng còn lại sau khi đã trừ đi mọi khấu trừ
The net income is low
Thu nhập thuần rất thấp
đội
nhóm người chơi cùng nhau một môn thể thao
He is a member of the net
Anh ấy là thành viên của đội
mạng
hệ thống các máy tính được kết nối với nhau
I found this on the net
Tôi tìm thấy cái này trên mạng
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
hành động khác biệt
Trong cảnhkhông theo quy định hoặc làm điều bất ngờ gây rắc rối
He decided to go rogue during the meeting
Anh ấy quyết định hành động khác biệt trong cuộc họp
hành động độc lập
tự ý làm theo ý mình trái với các quy tắc
The soldier went rogue and ignored orders
Người lính đã tự ý hành động và phớt lờ các mệnh lệnh
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
làm tổn hại
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
thỏa hiệp
đạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
kinh hoàng
Trong cảnhgây ra cảm giác sốc hoặc ghê sợ
The violence of the movie appalled me
Sự bạo lực của bộ phim làm tôi kinh hoàng
phát sóng
Trong cảnhtruyền một chương trình hoặc tin nhắn tới nhiều người
They will broadcast the news tonight
Họ sẽ phát sóng tin tức tối nay
chương trình
một chương trình phát sóng trên radio hoặc truyền hình
The broadcast started at eight
Chương trình bắt đầu lúc tám giờ
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
dao thái thịt
Trong cảnhcon dao lớn sắc bén dùng để cắt thịt
He used a butcher knife to cut the beef
Anh ấy dùng dao thái thịt để cắt miếng bò
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
nhân loại
Trong cảnhtoàn thể con người trên thế giới
Humanity must work together to solve problems
Nhân loại phải hợp tác với nhau để giải quyết vấn đề
lòng nhân đạo
phẩm chất tử tế và quan tâm đến người khác
He showed great humanity toward the poor
Anh ấy đã thể hiện lòng nhân đạo lớn lao với người nghèo
con người
tất cả mọi người được xem xét như một nhóm
This discovery benefits all of humanity
Khám phá này mang lại lợi ích cho toàn thể con người
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
áo gile
Trong cảnhloại áo không tay mặc bên ngoài áo sơ mi
He wore a blue vest
Anh ấy mặc một chiếc áo gile xanh
trao quyền
ban cho ai đó một quyền hạn hoặc đặc quyền chính thức
The law vests power in the director
Luật pháp trao quyền cho giám đốc
không thể sửa chữa
Trong cảnhquá hư hỏng không thể phục hồi lại được
The damage to the car is irreparable
Hư hại của chiếc xe là không thể sửa chữa
không liên quan
Trong cảnhkhông quan trọng hoặc không có liên hệ
This detail is irrelevant to the case
Chi tiết này không liên quan đến vụ việc
không quan trọng
không có ý nghĩa hoặc giá trị thiết thực
His opinion is irrelevant to our decision
Ý kiến của anh ấy không quan trọng đối với quyết định của chúng ta
xe sang
Trong cảnhmột chiếc xe hơi dài đắt tiền có tài xế riêng
We arrived at the party in a limo
Chúng tôi đến bữa tiệc trên một chiếc xe sang
xe chuyên dụng
Trong cảnhmột chiếc xe hơi dài đắt tiền dành cho việc chở hành khách
The limo was parked outside the hotel
Chiếc xe chuyên dụng đậu bên ngoài khách sạn
xe limousine
một chiếc xe hơi dài đắt tiền có tài xế riêng
She rented a limo for her birthday
Cô ấy đã thuê một chiếc xe limousine cho ngày sinh nhật
đi xe sang
di chuyển bằng một chiếc xe hơi dài đắt tiền
They like to limo to the airport
Họ thích đi xe sang đến sân bay
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
giấy dán tường
Trong cảnhvật liệu dùng để trang trí bề mặt tường
We bought wallpaper for the living room
Chúng tôi đã mua giấy dán tường cho phòng khách
hình nền
hình ảnh hiển thị trên màn hình máy tính
I changed my computer wallpaper
Tôi đã đổi hình nền máy tính
giấy dán tường
loại giấy dùng để bao phủ và làm đẹp tường
The wallpaper in this room is beautiful
Giấy dán tường trong phòng này rất đẹp
giấy dán tường
loại giấy trang trí dán lên tường các căn phòng
She chose a floral pattern wallpaper
Cô ấy đã chọn giấy dán tường họa tiết hoa
hầu như
Trong cảnhgần như hoàn toàn không hẳn là trọn vẹn
The work is virtually finished
Công việc gần như đã hoàn thành
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
dễ cháy
Trong cảnhcó khả năng bắt lửa và bốc cháy dễ dàng
Gasoline is a combustible substance
Xăng là một chất dễ cháy
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
rất sẵn lòng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ khi làm một việc gì đó
I am more than happy to help you
Tôi rất sẵn lòng giúp bạn
quét
Trong cảnhlàm sạch bề mặt bằng chổi
She will sweep the kitchen floor
Cô ấy sẽ quét sàn bếp
lướt qua
Trong cảnhdi chuyển nhanh và mạnh qua một bề mặt
The storm swept across the city
Cơn bão đã lướt qua thành phố
quật ngã
khiến ai đó ngã đột ngột
The strong wind swept him off his feet
Cơn gió mạnh đã quật ngã anh ấy
xổ số
một hình thức cá cược mua vé để trúng giải
They bought tickets for the local sweep
Họ đã mua vé cho buổi xổ số địa phương
kết quả
Trong cảnhsự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
The new law had a good effect
Luật mới đã tạo ra một kết quả tốt
ý nghĩa
mục đích hoặc nội dung chính của một sự việc
The effect of his speech was clear
Ý nghĩa bài phát biểu của ông ấy rất rõ ràng
tài sản
món đồ thuộc quyền sở hữu của một người
He packed his personal effects
Anh ấy đã đóng gói các tài sản cá nhân của mình
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
chính xác
Trong cảnhđúng hoặc thực tế một cách hoàn hảo
The watch is very accurate
Chiếc đồng hồ này rất chính xác
từ từ
Trong cảnhtốc độ không nhanh
The car moved slowly
Chiếc xe di chuyển từ từ
chậm rãi
ở tốc độ thấp
Please walk slowly
Làm ơn hãy đi chậm rãi
chầm chậm
không nhanh
He eats very slowly
Anh ấy ăn rất chầm chậm
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
thâm nhập
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc nhóm một cách bí mật
The spy managed to infiltrate the organization
Điệp viên đã tìm cách thâm nhập vào tổ chức
vội vàng
Trong cảnhdi chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
hối hả
di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
hợp chất
Trong cảnhsự pha trộn của các chất khác nhau
Salt is a chemical compound
Muối là một hợp chất hóa học
khu vực
nhóm các tòa nhà có chung mục đích sử dụng
They live in a large compound
Họ sống trong một khu vực rộng lớn
kết hợp
trộn hoặc nối hai hay nhiều thứ lại với nhau
Water is compounded of hydrogen and oxygen
Nước được kết hợp từ hydro và oxy
cung
loại vũ khí dùng để bắn tên
He bought a compound bow for hunting
Anh ấy đã mua một chiếc cung để đi săn
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
thiệt hại ngoài dự kiến
Trong cảnhtổn thất xảy ra như một tác dụng phụ của hành động
The bombing caused significant collateral damage
Vụ ném bom đã gây ra thiệt hại ngoài dự kiến đáng kể
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
thành công
đạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
lý tưởng
Trong cảnhmục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
buồng đạn
Trong cảnhbộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
phòng
một căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
kẻ thủ ác
Trong cảnhngười sử dụng súng để thực hiện tội ác
The gunman ran away
Kẻ thủ ác đã bỏ chạy
kẻ tấn công
người sử dụng súng để tấn công người khác
The gunman attacked the bank
Kẻ tấn công đã tấn công ngân hàng
tội phạm
người sử dụng súng để vi phạm pháp luật
The police caught the gunman
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
tay súng
người đang cầm súng
He is a professional gunman
Anh ta là một tay súng chuyên nghiệp
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
hình ảnh
Trong cảnhthứ mà bạn có thể nhìn thấy
The video is a great visual for the lesson
Video là một hình ảnh minh họa tuyệt vời cho bài học
thuộc thị giác
liên quan đến việc nhìn hoặc hình ảnh
The presentation has many visual aids
Bài thuyết trình có nhiều công cụ hỗ trợ thị giác
đáng tin
Trong cảnhcó khả năng khiến người khác tin rằng điều gì đó là sự thật
He told a very convincing story
Anh ấy kể một câu chuyện rất đáng tin
thuyết phục
có khả năng làm cho ai đó đồng ý thực hiện việc gì đó
She gave a convincing reason to stay
Cô ấy đưa ra lý do thuyết phục để ở lại
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
huy hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu nhỏ bạn đeo để cho thấy bạn là ai
He wears a badge on his shirt
Anh ấy đeo một huy hiệu trên áo
thẻ tên
một dấu hiệu nhỏ bạn đeo để chứng minh danh tính
She showed her security badge at the door
Cô ấy đưa thẻ tên an ninh tại cửa
hình dáng
Trong cảnhhình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hiểu ra
hiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
đạt được
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện điều gì đó sau nhiều nỗ lực
He achieved his goal
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình
vươn tới
cố gắng để đạt đến một vị trí hoặc mức độ nhất định
She achieved a high score
Cô ấy đã vươn tới số điểm cao
thành công
hoàn thành một nhiệm vụ hoặc đạt được kết quả tốt
Hard work helps you achieve
Làm việc chăm chỉ giúp bạn thành công
cố gắng
Trong cảnhthực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
I am trying to finish my work
Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc của mình
thử
thực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
She is trying to learn English
Cô ấy đang thử học tiếng Anh
khó khăn
gây ra sự mệt mỏi hoặc khó chịu khi đối mặt
It was a very trying day for us
Đó là một ngày rất khó khăn đối với chúng tôi
kênh dẫn
Trong cảnhvật hoặc người đóng vai trò truyền dẫn thứ gì đó
This organization acts as a conduit for information
Tổ chức này đóng vai trò là kênh truyền tải thông tin
chợ
Trong cảnhnơi mọi người mua và bán hàng hóa
We go to the market every morning
Chúng tôi đi chợ vào mỗi buổi sáng
thương mại
sẵn sàng để mua hoặc bán
The new house is now on the market
Ngôi nhà mới hiện đã sẵn sàng để bán
nhu cầu
mong muốn của khách hàng đối với một loại sản phẩm
There is a high market for new cars
Có nhu cầu cao đối với xe hơi mới
tiếp thị
quảng cáo hoặc giới thiệu sản phẩm đến mọi người
They need to market the new phone
Họ cần tiếp thị chiếc điện thoại mới