

Sherlock — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
968 từ
bên dưới
Trong cảnhở vị trí thấp hơn một vật khác
The cat is hiding underneath the bed
Con mèo đang trốn bên dưới gầm giường
phần đáy
mặt dưới hoặc phần thấp nhất của một vật
Check the label underneath the box
Hãy kiểm tra nhãn ở phần đáy chiếc hộp
sống và để người khác sống
Trong cảnhchấp nhận lựa chọn của người khác mà không can thiệp
We should live and let live
Chúng ta nên sống và để người khác sống
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
lĩnh vực
Trong cảnhmột chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
làm quen
Trong cảnhthiết lập quan hệ bạn bè với một người
He likes to make friends
Anh ấy thích làm quen
kết bạn
bắt đầu một mối quan hệ bạn bè với ai đó
I want to make friends
Tôi muốn kết bạn
xây dựng tình bạn
hình thành một mối quan hệ bạn bè
They make friends easily
Họ xây dựng tình bạn dễ dàng
giao lưu
hình thành các mối quan hệ bạn bè với những người khác
It is a good place to make friends
Đây là một nơi tốt để giao lưu
không sao
Trong cảnhlời phản hồi khi ai đó cảm ơn hoặc xin lỗi
Thank you for your help No problem
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ Không sao
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work with no problem
Tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp khó khăn gì
trung niên
Trong cảnhgiai đoạn cuộc đời giữa tuổi thanh niên và tuổi già
He is in middle age
Ông ấy đang ở độ tuổi trung niên
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
phòng
Trong cảnhmột căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
buồng đạn
bộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
Mở khóa 958 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/968 từ
Đã có Premium? Đăng nhập