

Sherlock — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
1098 từ
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
luôn
Trong cảnhtrong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
đồi mồi
Trong cảnhkiểu màu lông pha trộn đen vàng và kem ở mèo
My cat has a beautiful tortoiseshell coat
Mèo của tôi có bộ lông đồi mồi rất đẹp
bầu cử
Trong cảnhnơi mọi người đến để bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử
The polls will close at eight tonight
Các điểm bầu cử sẽ đóng cửa lúc tám giờ tối nay
thăm dò
hỏi ý kiến mọi người để biết quan điểm của họ
They conducted a poll about the new law
Họ đã tiến hành một cuộc thăm dò về luật mới
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng biệt
Every individual has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
riêng biệt
Trong cảnhchỉ một người hoặc vật không phải nhóm
We work with individual clients
Chúng tôi làm việc với những khách hàng riêng biệt
riêng lẻ
một đối tượng hoặc sự vật duy nhất
Each individual item is checked
Mỗi mặt hàng riêng lẻ đều được kiểm tra
đơn lẻ
một đơn vị hoặc sự vật tách biệt
This is an individual case
Đây là một trường hợp đơn lẻ
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
Trong cảnhngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
Mở khóa 1088 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/1098 từ
Đã có Premium? Đăng nhập