

Stranger Things — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
413 từ
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
gỡ xuống
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó từ vị trí cao xuống thấp hơn
Take the picture down from the wall
Hãy gỡ bức tranh xuống khỏi tường
giảm bớt
hạ thấp mức độ hoặc cường độ của một thứ gì đó
Take the volume down
Hãy giảm âm lượng xuống
giảm xuống
đưa một thứ gì đó xuống đến một mức độ cụ thể
Take the price down to ten dollars
Hãy giảm giá xuống còn mười đô la
cuộc thi
Trong cảnhmột sự kiện cạnh tranh công khai để trao giải
She won the beauty pageant
Cô ấy đã chiến thắng cuộc thi sắc đẹp
buổi trình diễn
một màn trình diễn hoặc sự kiện công cộng
The school held a historical pageant
Trường học đã tổ chức một buổi trình diễn lịch sử
về phía trước
Trong cảnhtiếp tục di chuyển hướng tới tương lai
We will carry on from now onwards
Chúng ta sẽ tiếp tục từ bây giờ trở đi
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
dài ba inch
Trong cảnhcó chiều dài bằng ba inch
He bought a three inch nail
Anh ấy đã mua một cái đinh dài ba inch
khách hàng
Trong cảnhngười mua hàng hóa hoặc dịch vụ
The customer is happy
Khách hàng rất hài lòng
khách quen
người sử dụng dịch vụ của một chuyên gia
We have many loyal customers
Chúng tôi có nhiều khách quen
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
có năng khiếu
Trong cảnhcó khả năng tự nhiên để làm tốt một việc gì đó
She is a gifted musician
Cô ấy là một nhạc sĩ có năng khiếu
tặng
trao cho ai đó một vật gì đó
She gifted him a new watch
Cô ấy tặng anh ấy một chiếc đồng hồ mới
người có năng khiếu
những người có khả năng tự nhiên để làm rất tốt một việc gì đó
The school offers a program for gifted children
Trường cung cấp chương trình dành cho trẻ em có năng khiếu
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
Mở khóa 403 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/413 từ
Đã có Premium? Đăng nhập