Succession — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
896 từ
tinh dịch
Trong cảnhchất lỏng chứa tinh trùng được giải phóng khi xuất tinh
The test analyzed the jizz
Xét nghiệm đã phân tích tinh dịch
xuất tinh
giải phóng tinh dịch từ dương vật
He reached climax and jizzed
Anh ấy đạt cực khoái và xuất tinh
tăng giá
Trong cảnhnâng cao giá trị hoặc số lượng của thứ gì đó
They decided to jack up the price
Họ quyết định tăng giá lên
nâng lên
nâng vật gì đó bằng dụng cụ
He used a tool to jack up the car
Anh ấy dùng dụng cụ để nâng chiếc xe lên
bộ đồ bảo hộ
Trong cảnhtrang phục bảo vệ giúp phi hành gia sống sót trong không gian
The space suit protects against extreme temperatures
Bộ đồ bảo hộ bảo vệ khỏi nhiệt độ khắc nghiệt
bộ đồ không gian
trang phục phi hành gia mặc trong không gian
The astronaut put on his space suit
Phi hành gia mặc bộ đồ không gian của anh ấy
đạt được
Trong cảnhcó được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
an toàn
được bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
tồn tại
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
His memory will live on
Ký ức về anh ấy sẽ còn mãi
phát sóng
video hoặc âm thanh được truyền trực tiếp qua internet
The concert is live on YouTube
Buổi hòa nhạc được phát trực tiếp trên YouTube
cư trú
có nhà ở tại một địa điểm cụ thể
They live on a farm
Họ sống ở một trang trại
xoay xở
có đủ tiền cho các nhu cầu cơ bản
They live on a small salary
Họ xoay xở với mức lương ít ỏi
sinh sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
I live on a quiet street
Tôi sinh sống tại một con phố yên tĩnh
không sao
Trong cảnhnói với ai đó rằng hãy quên điều vừa nói
Never mind what I said
Không sao đâu hãy quên điều tôi vừa nói đi
bỏ qua
không chú ý đến điều gì đó
Never mind the noise outside
Hãy bỏ qua tiếng ồn bên ngoài
huống chi
dùng để nhấn mạnh điều gì đó khó xảy ra hơn
I cannot run a mile never mind a marathon
Tôi còn chẳng chạy nổi một dặm huống chi là chạy marathon
vòng lặp kín
Trong cảnhhệ thống tự vận hành mà không cần yếu tố bên ngoài
The machine runs as a closed loop
Cỗ máy vận hành theo một vòng lặp kín
thấu hiểu
Trong cảnhnắm bắt được những suy nghĩ ẩn giấu của người khác
He saw through their excuses
Anh ấy đã thấu hiểu những lời bào chữa của họ
nhìn thấu
hiểu được bản chất thật của ai đó
I can see through his lies
Tôi có thể nhìn thấu những lời nói dối của anh ấy
nhận ra
biết được ý định thực sự của một người
She saw through his plan
Cô ấy đã nhận ra kế hoạch của anh ta
trong suốt
dễ dàng nhìn xuyên qua được
The curtains are see through
Rèm cửa này trong suốt
Mở khóa 886 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/896 từ
Đã có Premium? Đăng nhập