Succession — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
1011 từ
đề nghị
Trong cảnhđưa ra cơ hội để ai đó nhận lấy một thứ gì đó
She offered me a seat
Cô ấy đề nghị nhường ghế cho tôi
chào hàng
đưa ra một thứ gì đó để người khác chấp nhận hoặc từ chối
They offered a discount on the product
Họ đã đề nghị giảm giá cho sản phẩm này
thuyết phục
Trong cảnhkhiến ai đó đồng ý hoặc làm điều gì đó
He persuaded me to go
Anh ấy đã thuyết phục tôi đi
khuyên bảo
cố gắng làm cho ai đó làm hoặc tin vào điều gì đó
She persuaded him to change his mind
Cô ấy khuyên anh ấy thay đổi ý định
đậm
Trong cảnhcó hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
mạnh
có sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
I will enquire about the train times
Tôi sẽ hỏi về giờ tàu chạy
nâng cao
Trong cảnhlàm tăng mức độ của một thứ gì đó
They bumped the price up
Họ đã nâng giá lên
xô đẩy
làm ai đó rời khỏi vị trí của họ
They bumped him from his flight
Họ đẩy anh ấy ra khỏi chuyến bay
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục
They bumped in the car
Họ quan hệ trong xe
va chạm
đâm hoặc va đập vào vật gì đó
I bumped my head on the door
Tôi va đầu vào cửa
tăng
sự tăng đột ngột về số lượng hoặc mức độ
We saw a bump in sales
Chúng tôi thấy doanh số tăng lên
âm trầm
âm thanh bass sâu và nặng trong âm nhạc
The song has a heavy bump
Bài hát này có âm trầm mạnh
u
vùng nổi lên nhỏ trên bề mặt
There is a bump on my arm
Có một vết u trên tay tôi
loại bỏ
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hiện tại
He was bumped from the team
Anh ấy bị loại khỏi đội
bạn tình
Trong cảnhngười tiếp nhận tinh dịch trong khi quan hệ tình dục
She is a cum dump
Cô ấy là một người bạn tình
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
hoàn tiền
Trong cảnhtrả lại số tiền cho ai đó vì một khoản chi phí họ đã bỏ ra
The company will reimburse your travel expenses
Công ty sẽ hoàn lại chi phí đi lại cho bạn
tài sản
Trong cảnhthứ mà một người sở hữu
Pack all your belongings in a bag
Hãy đóng gói tất cả tài sản của bạn vào một chiếc túi
thuộc về
là nơi hoặc vị trí thích hợp của một người hoặc vật
She feels like she is belonging here
Cô ấy cảm thấy mình thuộc về nơi này
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
nói
thốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
Mở khóa 1001 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/1011 từ
Đã có Premium? Đăng nhập