Succession — Phần 3 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
833 từ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
đồng vàng krugerrand
Trong cảnhmột loại đồng tiền vàng của Nam Phi được dùng làm tiền tệ
He invested in a gold krugerrand
Anh ấy đã đầu tư vào một đồng vàng krugerrand
thành thật
Trong cảnhhoàn toàn trung thực và cởi mở với người khác
You should put your cards on the table
Bạn nên thành thật với mọi người
thông tín viên
Trong cảnhngười thường xuyên gửi tin tức cho cơ quan báo chí
She is a foreign correspondent
Cô ấy là một thông tín viên nước ngoài
phóng viên
người viết các bản tin báo chí
The correspondent reported from the scene
Phóng viên đã đưa tin từ hiện trường
người định hướng
Trong cảnhngười hoặc vật gây ảnh hưởng đến cách người khác suy nghĩ hoặc hành động
She is a shaper of public opinion
Cô ấy là người định hướng dư luận
cái tạo hình
công cụ hoặc thiết bị tạo ra hình dạng cụ thể cho thứ gì đó
This machine is a metal shaper
Chiếc máy này là một cái tạo hình kim loại
nói
Trong cảnhbày tỏ suy nghĩ bằng lời
She is saying something important
Cô ấy đang nói một điều quan trọng
tục ngữ
một câu nói hoặc biểu cảm phổ biến được nhiều người biết đến
There is a saying that time is money
Có một câu tục ngữ rằng thời gian là tiền bạc
lời nói
hành động thốt ra ngôn ngữ
I could not hear the saying of the old man
Tôi không thể nghe rõ lời nói của ông lão
phát ngôn
hành động diễn đạt điều gì đó bằng lời nói
That was a kind saying
Đó là một lời nói tử tế
tục ngữ
một cụm từ ngắn gọn được nhiều người biết đến
That is a common saying
Đó là một câu tục ngữ phổ biến
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
Mở khóa 823 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/833 từ
Đã có Premium? Đăng nhập