Succession — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
818 từ
phòng
Trong cảnhmột căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
buồng đạn
bộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
về phía
Trong cảnhtheo hướng của một người hoặc vật nào đó
She walked towards the door
Cô ấy đi về phía cửa
liên lạc
Trong cảnhgiữ kết nối hoặc trò chuyện với ai đó
Please contact me later
Vui lòng liên lạc với tôi sau
dính
được thiết kế để dính lại khi bị ép
I used contact cement to fix it
Tôi dùng keo dán để sửa nó
tiếp xúc
hành động chạm vào người hoặc vật khác
They made physical contact
Họ đã có tiếp xúc cơ thể
kính áp tròng
thấu kính mỏng đặt trên mắt để cải thiện thị lực
She wears contact lenses
Cô ấy đeo kính áp tròng
tỷ
Trong cảnhmột con số rất lớn tương đương một nghìn triệu
The population is over one billion
Dân số là hơn một tỷ
số tỷ
con số một tỷ
Write the number one billion
Hãy viết con số một tỷ
một tỷ
con số một nghìn triệu
One billion has nine zeros
Một tỷ có chín số không
xâm lược
Trong cảnhđi vào một nơi bằng vũ lực quân sự hoặc không được cho phép
The army decided to invade the country
Quân đội quyết định xâm lược quốc gia đó
xâm phạm
đi vào một nơi hoặc tình huống mà bạn không được chào đón
Do not invade my personal space
Đừng xâm phạm không gian riêng tư của tôi
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
bơm hơi
Trong cảnhcó thể được làm đầy bằng không khí
You can buy an inflatable boat
Bạn có thể mua một chiếc thuyền bơm hơi
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
Mở khóa 808 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/818 từ
Đã có Premium? Đăng nhập