Succession — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
832 từ
sự đạt được
Trong cảnhhành động có được một thứ gì đó
Learning is the acquisition of knowledge
Học tập là sự đạt được kiến thức
sự thu mua
Trong cảnhhành động mua lại một thứ gì đó
The company announced the acquisition of a smaller firm
Công ty đã công bố việc thu mua một doanh nghiệp nhỏ hơn
có sức ảnh hưởng
Trong cảnhrất quan trọng và có ảnh hưởng mạnh mẽ đến các sự kiện trong tương lai
This book is a seminal work in physics
Cuốn sách này là một tác phẩm có sức ảnh hưởng trong vật lý
lỗi thời
Trong cảnhkhông còn phù hợp hoặc hiện đại trong công nghệ
The office uses legacy software
Văn phòng sử dụng phần mềm lỗi thời
di sản
những giá trị quan trọng được để lại cho đời sau
He left a great legacy of work
Ông ấy đã để lại một di sản công việc vĩ đại
gia tài
tài sản hoặc giá trị được truyền lại từ tổ tiên
She received a legacy from her grandfather
Cô ấy đã nhận được gia tài từ ông của mình
người theo đuổi
Trong cảnhngười tìm kiếm một mối quan hệ lãng mạn
The suitor brought her flowers
Người theo đuổi đã mang hoa đến cho cô ấy
tập đoàn
Trong cảnhmột công ty lớn được tạo thành từ nhiều công ty nhỏ hơn
The company grew into a massive conglomerate
Công ty đã phát triển thành một tập đoàn khổng lồ
giọng nói
Trong cảnhâm thanh bạn tạo ra khi nói hoặc hát
She has a beautiful voice
Cô ấy có một giọng nói tuyệt vời
bày tỏ
nói ra những gì bạn nghĩ hoặc cảm thấy
She voiced her opinion
Cô ấy đã bày tỏ ý kiến của mình
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
biểu lộ
Trong cảnhcho thấy một điều gì đó có khả năng là sự thật
His silence is indicative of his guilt
Sự im lặng của anh ấy là biểu lộ cho tội lỗi của anh ấy
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc sự hiểu biết
He is knowing about the rules
Anh ấy biết về các quy định
hiểu
nhận thức được tính cách hoặc thói quen của ai đó
She is knowing his habits well
Cô ấy hiểu rõ thói quen của anh ấy
kiến thức
trạng thái nhận thức về một điều gì đó
The knowing of the truth is important
Kiến thức về sự thật rất quan trọng
quen thuộc
làm quen với ai đó hoặc cái gì đó
I am knowing the local area
Tôi đang làm quen với khu vực địa phương
cố ý
hành động với sự nhận thức đầy đủ về việc mình đang làm
He gave me a knowing look
Anh ấy nhìn tôi một cách cố ý
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
He is knowing more about science
Anh ấy đang tìm hiểu thêm về khoa học
cố vấn
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên
She is my academic advisor
Cô ấy là cố vấn học tập của tôi
Mở khóa 822 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/832 từ
Đã có Premium? Đăng nhập