Succession — Phần 4 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
1107 từ
lập luận
Trong cảnhmột tập hợp các lý do hoặc lời giải thích
His argument for the project was strong
Lập luận của anh ấy cho dự án rất thuyết phục
cuộc tranh luận
một cuộc thảo luận mà mọi người có ý kiến khác nhau
They had an argument about the movie
Họ đã có một cuộc tranh luận về bộ phim
cuộc họp
Trong cảnhbuổi gặp mặt để cung cấp thông tin quan trọng
We had a morning briefing
Chúng tôi đã có một cuộc họp vào buổi sáng
chỉ dẫn
cung cấp thông tin quan trọng cho ai đó
The manager is briefing the staff
Người quản lý đang chỉ dẫn cho nhân viên
bản tóm tắt
bài nói hoặc tài liệu ngắn gọn cung cấp thông tin
Here is the project briefing
Đây là bản tóm tắt dự án
loạt đánh phân thắng bại
Trong cảnhcuộc thi đấu để quyết định người thắng khi tỉ số hòa
They played a tie break to decide the winner
Họ đã chơi một loạt đánh phân thắng bại để quyết định người thắng cuộc
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
hạ nhiệt
Trong cảnhsự giảm xuống của nhiệt độ
We felt a cooling in the air
Chúng tôi cảm thấy không khí hạ nhiệt
làm mát
làm cho thứ gì đó bớt nóng hơn
Use a fan for cooling the room
Sử dụng quạt để làm mát căn phòng
làm lạnh
quá trình làm cho thứ gì đó bớt nóng hơn
Proper cooling is important for the machine
Làm lạnh đúng cách rất quan trọng cho cỗ máy
giảm nhiệt
quá trình làm cho thứ gì đó bớt nóng hơn
The cooling process takes ten minutes
Quá trình giảm nhiệt mất mười phút
nhiệm vụ
Trong cảnhmột công việc cụ thể cần phải hoàn thành
My first task is to write a report
Nhiệm vụ đầu tiên của tôi là viết báo cáo
giao việc
phân công cho ai đó một công việc cần làm
The manager tasked him with the project
Quản lý giao cho anh ấy dự án này
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
làm hại
Trong cảnhgây ra ảnh hưởng xấu hoặc làm tổn thương ai đó
That breakup did a number on him
Cuộc chia tay đó đã làm tổn thương anh ấy
phá hoại
gây ra thiệt hại hoặc hư hỏng cho thứ gì đó
The storm did a number on our roof
Cơn bão đã làm hư hại mái nhà của chúng ta
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
Mở khóa 1097 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/1107 từ
Đã có Premium? Đăng nhập