Suits — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
808 từ
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
nhân viên mát xa
Trong cảnhngười phụ nữ thực hiện công việc mát xa
The masseuse gave me a back rub
Nhân viên mát xa đã mát xa lưng cho tôi
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
lừa dối
Trong cảnhcố tình làm cho ai đó tin vào điều không đúng sự thật
He duped his friends into giving him money
Anh ấy lừa bạn bè đưa tiền cho mình
nạn nhân
người dễ bị lừa gạt hoặc lợi dụng
The young man was a dupe of the scammer
Chàng trai trẻ là nạn nhân của kẻ lừa đảo
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
chống lại
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách khắc nghiệt hoặc hung hăng
He stuck it to his boss during the meeting
Anh ấy đã chống lại sếp của mình trong cuộc họp
trước đây
Trong cảnhtrong thời gian quá khứ trước bây giờ
He was formerly a teacher
Anh ấy từng là một giáo viên
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc nhận ra
She was conspicuously absent from the meeting
Cô ấy vắng mặt một cách rõ ràng trong cuộc họp
Mở khóa 798 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/808 từ
Đã có Premium? Đăng nhập