Suits — Phần 1 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
714 từ
sự kết án
Trong cảnhquyết định chính thức tại tòa án rằng ai đó có tội
The defendant has a previous criminal conviction
Bị cáo có một tiền án hình sự trước đó
niềm tin
ý kiến hoặc đức tin vững chắc
She has a deep conviction in her faith
Cô ấy có niềm tin sâu sắc vào đức tin của mình
một cách hệ thống
Trong cảnhthực hiện theo phương pháp cẩn thận và có tổ chức
He worked systematically
Anh ấy làm việc một cách hệ thống
lớp ba
Trong cảnhcấp độ học tập cho một năm ở trường
He likes his third grade teacher
Cậu bé rất thích giáo viên lớp ba của mình
lớp ba
năm học thứ ba trong trường tiểu học
She is in third grade
Cô bé đang học lớp ba
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
công chúng
Trong cảnhnhóm tất cả những người bình thường trong xã hội
The news is for the public
Tin tức này dành cho công chúng
công cộng
mở cho mọi người cùng sử dụng
This is a public park
Đây là một công viên công cộng
nơi đông người
ở vị trí có nhiều người nhìn hoặc nghe thấy bạn
He does not like speaking in public
Anh ấy không thích phát biểu trước đám đông
chung
thuộc về hoặc phục vụ mọi người trong xã hội
It is a public service
Đó là một dịch vụ công
về mặt thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể con người
He is physically strong
Anh ấy rất khỏe mạnh về mặt thể chất
đưa ra
Trong cảnhtrình bày hoặc đề nghị điều gì đó để mọi người chú ý
The witness was brought forward to testify
Người làm chứng được đưa ra để làm chứng
rộng
Trong cảnhcó khoảng cách lớn từ bên này sang bên kia
The river is very broad
Dòng sông rất rộng
phụ nữ
từ suồng sã dùng để chỉ một người phụ nữ
He met a broad at the party
Anh ấy đã gặp một người phụ nữ tại bữa tiệc
bộ phận
Trong cảnhmột phần của tổ chức hoặc nhóm lớn hơn
He works in the sales division
Anh ấy làm việc trong bộ phận bán hàng
sự chia tách
Trong cảnhhành động tách thứ gì đó thành nhiều phần
The division of the money was fair
Sự chia tách tiền bạc là công bằng
phân loại
một nhóm hoặc hạng mục mà thứ gì đó thuộc về
This is a new division of products
Đây là một phân loại sản phẩm mới
nhóm nhạc
một ban nhạc hậu punk của Anh
I like listening to Division
Tôi thích nghe nhóm nhạc Division
Mở khóa 704 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/714 từ
Đã có Premium? Đăng nhập