Suits — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
641 từ
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó sẵn sàng
I need to prep the vegetables for dinner
Tôi cần chuẩn bị rau cho bữa tối
sự chuẩn bị
hành động sẵn sàng cho một việc gì đó
The prep for the party took all day
Sự chuẩn bị cho bữa tiệc mất cả ngày
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức hoặc kỹ năng sâu rộng
He is an expert in computer science
Anh ấy là một chuyên gia về khoa học máy tính
làm xao nhãng
Trong cảnhlàm ai đó mất tập trung vào điều gì đó
The loud music distracts me
Âm nhạc ồn ào làm tôi mất tập trung
ngày
Trong cảnhmột ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
hẹn hò
đi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
bằng cấp
Trong cảnhtài liệu chứng nhận hoàn thành khóa học
She received her diploma today
Cô ấy đã nhận bằng tốt nghiệp hôm nay
khai man
Trong cảnhhành động nói dối khi đang tuyên thệ tại tòa án
The witness committed perjury
Nhân chứng đã phạm tội khai man
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
xé vụn
Trong cảnhcắt hoặc xé vật gì đó thành các dải hoặc mảnh nhỏ
She will shred the document
Cô ấy sẽ xé vụn tài liệu
mảnh nhỏ
Trong cảnhmột lượng rất nhỏ của vật gì đó
There is not a shred of evidence
Không có lấy một mảnh bằng chứng nào
chơi đàn điêu luyện
chơi đàn guitar một cách rất tài tình
He can shred on his electric guitar
Anh ấy có thể chơi guitar rất điêu luyện
xé nát
làm rách vật gì đó thành những mảnh nhỏ
The dog started to shred the paper
Con chó bắt đầu xé nát tờ giấy
Mở khóa 631 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/641 từ
Đã có Premium? Đăng nhập