Suits — Phần 2 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
660 từ
lén lút
Trong cảnhkhông để ai đó biết
They criticized me behind my back
Họ chỉ trích tôi sau lưng tôi
yêu cầu
Trong cảnhđưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
đòi hỏi
cần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
có sẵn
Trong cảnhđược bán hoặc tìm thấy ở một hình thức cụ thể
These shoes come in many colors
Những đôi giày này có sẵn nhiều màu
vào
Trong cảnhdi chuyển vào bên trong một căn phòng hoặc tòa nhà
Please come in and sit down
Mời bạn vào và ngồi xuống
đến
đi đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
The train will come in at noon
Tàu sẽ đến vào buổi trưa
tham gia
đóng một phần hoặc vai trò trong một tình huống
I do not know where he comes in
Tôi không biết anh ấy tham gia vào việc này ở đâu
có ích
trở nên hữu ích trong một tình huống
This map will come in handy
Bản đồ này sẽ có ích
gia nhập
bắt đầu trở nên liên quan đến một tình huống
She wants to come in on the project
Cô ấy muốn tham gia vào dự án
về đích
kết thúc ở một vị trí cụ thể trong cuộc thi
He came in first in the race
Anh ấy về đích thứ nhất trong cuộc đua
ốc sên
Trong cảnhđộng vật thân mềm nhỏ có lớp vỏ trên lưng
A snail moves very slowly
Một con ốc sên di chuyển rất chậm
ốc sên
loài vật nhỏ mềm có vỏ bảo vệ
The snail carries its house on its back
Con ốc sên mang ngôi nhà trên lưng của nó
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
triệt để
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn hoặc ở mức độ rất lớn
The laws were radically changed
Các đạo luật đã được thay đổi một cách triệt để
bệnh viện
Trong cảnhtòa nhà nơi người bệnh được chữa trị
He is in the hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện
bệnh viện
nơi chuyên chăm sóc y tế cho người bệnh
The hospital is near my house
Bệnh viện ở gần nhà tôi
bệnh viện
trung tâm y tế nơi điều trị cho người bệnh
They built a new hospital
Họ đã xây dựng một bệnh viện mới
bệnh viện
cơ sở y tế nơi mọi người nhận sự điều trị
She works at the city hospital
Cô ấy làm việc tại bệnh viện thành phố
Mở khóa 650 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/660 từ
Đã có Premium? Đăng nhập