Suits — Phần 2 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
703 từ
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
Trong cảnhngười đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
rất tốt
cực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
nguyên văn
Trong cảnhsử dụng chính xác những từ ngữ giống như bản gốc
He repeated the message word for word
Anh ấy nhắc lại tin nhắn đó nguyên văn
xây dựng
Trong cảnhtạo ra hoặc dựng nên một cái gì đó
They plan to construct a new bridge
Họ dự định xây một cây cầu mới
khái niệm
một ý tưởng được hình thành bằng cách kết hợp các phần khác nhau
Love is a complex social construct
Tình yêu là một khái niệm xã hội phức tạp
ủy thác
Trong cảnhgiao phó công việc cho người khác
They decided to farm out the project
Họ quyết định ủy thác dự án này
thuê ngoài
gửi công việc cho người khác thực hiện
The company farms out its customer service
Công ty thuê ngoài dịch vụ khách hàng của họ
sống
Trong cảnhcó sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
còn sống
có sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
đề nghị
Trong cảnhđưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
phiếu bầu
Trong cảnhsự lựa chọn chính thức của mọi người trong một cuộc bầu cử
I cast my vote today
Tôi đã bỏ phiếu bầu của mình hôm nay
bỏ phiếu
Trong cảnhđưa ra sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp
We will vote tomorrow
Chúng ta sẽ bỏ phiếu vào ngày mai
Mở khóa 693 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/703 từ
Đã có Premium? Đăng nhập