

Teen Wolf — Phần 3 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
502 từ
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
hình thành
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó
They plan to form a new club
Họ dự định thành lập một câu lạc bộ mới
phong độ
trạng thái sẵn sàng để hoạt động tốt
She is in good form
Cô ấy đang có phong độ tốt
đơn
giấy có các khoảng trống để điền thông tin
Please fill out this form
Vui lòng điền vào đơn này
hình dáng
vẻ bề ngoài có thể nhìn thấy của vật gì đó
Clouds can take any form
Những đám mây có thể mang bất kỳ hình dáng nào
loại
một dạng hoặc kiểu của thứ gì đó
This is a new form of art
Đây là một loại hình nghệ thuật mới
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
thuộc mặt trăng
Trong cảnhliên quan đến mặt trăng
The lunar cycle lasts about a month
Chu kỳ mặt trăng kéo dài khoảng một tháng
sự bất ngờ
Trong cảnhđiều gây ra cảm giác ngạc nhiên hoặc sốc đột ngột
The result was a real shocker
Kết quả đúng là một sự bất ngờ lớn
tiền bối
Trong cảnhđã có thâm niên làm việc lâu hơn
He is my older colleague
Anh ấy là đồng nghiệp tiền bối của tôi
già
đã sống trong một khoảng thời gian dài
My grandfather is very older
Ông tôi đã rất già
lớn tuổi hơn
đã sống trong khoảng thời gian dài hơn
My sister is older than me
Chị gái tôi lớn tuổi hơn tôi
cũ
đã tồn tại trong nhiều năm
This is an older model
Đây là một mẫu cũ hơn
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
Mở khóa 492 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/502 từ
Đã có Premium? Đăng nhập