

Teen Wolf — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
321 từ
hôn
Trong cảnhchạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
riêng
Trong cảnhtự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
người gây chán nản
Trong cảnhngười khiến người khác cảm thấy buồn bã hoặc chán nản
He is such a downer at parties
Anh ấy là người gây chán nản trong các bữa tiệc
chuyện buồn
sự việc gây cho bạn cảm giác buồn bã
The rainy weather was a real downer
Thời tiết mưa thật là một chuyện buồn
miễn phí
Trong cảnhđồ được quán tặng mà khách không phải trả tiền
The dessert is on the house
Món tráng miệng này là quà tặng từ quán
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
Mở khóa 311 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/321 từ
Đã có Premium? Đăng nhập