

Teen Wolf — Phần 4 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
417 từ
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
phổ biến
Trong cảnhtruyền bá thông tin cho nhiều người
The news will disseminate quickly
Tin tức sẽ được phổ biến nhanh chóng
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
chụp cắt lớp
Trong cảnhquy trình kiểm tra sức khỏe bằng tia X
The doctor ordered a CT scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp cắt lớp
kẻ giết người hàng loạt
Trong cảnhngười sát hại nhiều người theo từng đợt
The police caught the serial killer
Cảnh sát đã bắt được kẻ giết người hàng loạt
người dọn dẹp
Trong cảnhngười có công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc tòa nhà
The cleaner comes every morning
Người dọn dẹp đến vào mỗi buổi sáng
tiệm giặt là
nơi cung cấp dịch vụ giặt ủi và làm sạch quần áo
I need to take my suit to the cleaner
Tôi cần mang bộ vét của mình ra tiệm giặt là
chất tẩy rửa
dụng cụ hoặc dung dịch dùng để loại bỏ bụi bẩn
This floor cleaner is very effective
Chất tẩy rửa sàn nhà này rất hiệu quả
sạch hơn
tình trạng ít bụi bẩn hoặc vết bẩn hơn trước
My room is cleaner than yours
Phòng của tôi sạch hơn phòng của bạn
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
hiện tượng lạ
Trong cảnhnhững sự vật không thể giải thích bằng khoa học
Scientists do not believe in supernatural events
Các nhà khoa học không tin vào những hiện tượng lạ
siêu nhiên
thực thể không thuộc về tự nhiên hoặc con người
The house is haunted by something supernatural
Ngôi nhà bị ám bởi một thứ gì đó siêu nhiên
thần tiên
sinh vật sở hữu quyền năng vượt ra ngoài thế giới tự nhiên
Dragons are supernatural creatures in myths
Rồng là những sinh vật thần tiên trong thần thoại
thập kỷ
Trong cảnhmột khoảng thời gian mười năm
This project took a decade to finish
Dự án này mất một thập kỷ để hoàn thành
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
Mở khóa 407 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/417 từ
Đã có Premium? Đăng nhập