

Teen Wolf — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
402 từ
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
người tài
Trong cảnhnhững cá nhân có khả năng tự nhiên hoặc năng khiếu đặc biệt
Our company wants to hire the best talent
Công ty chúng tôi muốn tuyển dụng những người tài nhất
tài năng
khả năng tự nhiên hoặc năng khiếu đặc biệt
She has a great talent for music
Cô ấy có tài năng âm nhạc tuyệt vời
năng khiếu
khả năng tự nhiên bẩm sinh của một người
He has a natural talent for drawing
Anh ấy có năng khiếu vẽ tự nhiên
chiến binh điên cuồng
Trong cảnhmột chiến binh có phong cách chiến đấu hung hãn và mất kiểm soát
The berserker fought without fear
Người chiến binh điên cuồng chiến đấu mà không hề sợ hãi
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
khung
Trong cảnhhệ thống cơ bản được sử dụng để xây dựng một thứ gì đó
They built a framework for the project
Họ đã xây dựng một khung cơ bản cho dự án
máy liên lạc
Trong cảnhcông cụ để trò chuyện với mọi người từ xa
We communicate via phones
Chúng tôi liên lạc qua điện thoại
điện thoại
thiết bị dùng để gọi điện và nhắn tin
I use my phone to talk
Tôi dùng điện thoại để trò chuyện
điện thoại di động
thiết bị điện tử cầm tay dùng để gọi và nhắn tin
Smartphones are very popular
Điện thoại di động rất phổ biến
điện thoại bàn
thiết bị dùng để thực hiện cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn trả lời điện thoại
Mở khóa 392 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/402 từ
Đã có Premium? Đăng nhập