

Teen Wolf — Phần 5 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
444 từ
cân nhắc
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ về một vấn đề nào đó
You should weigh your options
Bạn nên cân nhắc các lựa chọn của mình
nặng
có khối lượng nhất định
This suitcase weighs ten kilograms
Vali này nặng mười ki lô gam
cân
đo lường trọng lượng của một vật
Please weigh these apples
Vui lòng cân những quả táo này
đi qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We need to get across the bridge
Chúng ta cần phải đi qua cây cầu
truyền đạt
làm cho người khác hiểu điều mình muốn nói
She tried to get her point across
Cô ấy đã cố gắng truyền đạt quan điểm của mình
nhân viên hỗ trợ
Trong cảnhngười làm nhiệm vụ giúp đỡ mọi người tại một địa điểm
The flight attendant directed us to the exit
Nhân viên hỗ trợ hướng dẫn chúng tôi đến lối ra
tiếp viên hàng không
nhân viên phục vụ hành khách trên máy bay
The flight attendant served us drinks
Tiếp viên hàng không phục vụ đồ uống cho chúng tôi
lời giải thích
Trong cảnhphát biểu giúp làm rõ vấn đề
Can you give me an explanation
Bạn có thể cho tôi một lời giải thích không
sự mô tả
phát biểu trình bày chi tiết về sự việc
The explanation was very detailed
Sự mô tả đó rất chi tiết
lý do
phát biểu làm cho sự việc trở nên dễ hiểu
There is no explanation for his behavior
Không có lý do nào cho hành vi của anh ấy
yêu thích
Trong cảnhbắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
đến nơi
đi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
bọ cạp nửa người
Trong cảnhsinh vật có một phần cơ thể là bọ cạp
The myth describes a half scorpion creature
Thần thoại mô tả một sinh vật là bọ cạp nửa người
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
ngước lên
Trong cảnhhướng ánh mắt về phía trên
He looked up at the sky
Anh ấy ngước lên bầu trời
tra cứu
tìm kiếm thông tin về người hoặc vật
I will look up his address
Tôi sẽ tra cứu địa chỉ của anh ấy
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc thành công hơn
Business is looking up now
Công việc kinh doanh đang khởi sắc
tìm kiếm
cố gắng tìm thông tin về một điều gì đó
She looked up the train times
Cô ấy đã tìm kiếm giờ tàu chạy
ghé thăm
nỗ lực đến gặp một người khi bạn ở gần đó
Look me up when you visit Hanoi
Hãy ghé thăm tôi khi bạn đến Hà Nội
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành hoặc kiểm soát một việc gì đó
She is managing the team
Cô ấy đang quản lý đội nhóm
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
Mở khóa 434 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/444 từ
Đã có Premium? Đăng nhập