

Teen Wolf — Phần 5 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
353 từ
giao lộ
Trong cảnhđiểm nơi các con đường gặp nhau
The car stopped at the intersection
Chiếc xe dừng lại ở giao lộ
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
thông báo
Trong cảnhcho ai đó biết về một điều gì đó
Please notify us if you have any questions
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào
báo tin
thông báo cho một người về sự việc nào đó
The office will notify the staff about the new rules
Văn phòng sẽ báo tin cho nhân viên về các quy định mới
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
làm bối rối
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
Nothing will faze her
Không điều gì có thể làm cô ấy bối rối
thành công
Trong cảnhkết quả đạt được mục tiêu
He had great success in his career
Anh ấy đã đạt được thành công lớn trong sự nghiệp
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
độc tố
Trong cảnhchất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The toxin can cause serious illness
Độc tố có thể gây bệnh nghiêm trọng
chất độc
chất gây hại được tạo ra bởi sinh vật sống
Snakes use a toxin to kill prey
Rắn sử dụng chất độc để giết con mồi
Mở khóa 343 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/353 từ
Đã có Premium? Đăng nhập