

Teen Wolf — Phần 5 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
393 từ
gõ nhẹ
Trong cảnhđập vào thứ gì đó một cách nhẹ nhàng và liên tục
He tapped on the door
Anh ấy gõ nhẹ vào cửa
nhảy tap
một loại hình khiêu vũ dùng giày đặc biệt để tạo âm thanh
She loves to tap dance
Cô ấy thích nhảy tap
vòi nước
thiết bị kiểm soát dòng chảy của nước từ đường ống
Please turn off the tap
Làm ơn hãy tắt vòi nước
nghe lén
bí mật nghe các cuộc gọi điện thoại riêng tư của người khác
The police tapped his phone
Cảnh sát đã nghe lén điện thoại của anh ấy
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
chữa lành
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó khỏe mạnh trở lại
The doctor helped to heal his wound
Bác sĩ đã giúp chữa lành vết thương của anh ấy
hồi phục
trở nên khỏe mạnh trở lại sau khi bị thương hoặc ốm
The cut will heal in a few days
Vết cắt sẽ hồi phục trong vài ngày
sắp sửa
Trong cảnhdiễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
dự định
dùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
người giúp việc
Trong cảnhmột người phụ nữ được thuê để làm việc nhà
The maid cleaned the living room
Người giúp việc đã dọn dẹp phòng khách
cô gái chưa chồng
một người phụ nữ lớn tuổi chưa từng kết hôn
She lived as a maid her whole life
Cô ấy đã sống như một người chưa chồng suốt cả cuộc đời
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
Mở khóa 383 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/393 từ
Đã có Premium? Đăng nhập