

Teen Wolf — Phần 6 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
388 từ
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
trong đất liền
Trong cảnhthuộc về hoặc đi sâu vào khu vực đất liền xa bờ biển
He traveled inland to visit the villages
Anh ấy đã đi vào trong đất liền để thăm các ngôi làng
bậc thang vượt rào
Trong cảnhmột bộ bậc thang để người đi bộ băng qua hàng rào
He climbed over the stiles
Anh ấy trèo qua những bậc thang vượt rào
bari
Trong cảnhnguyên tố kim loại màu trắng bạc mềm được sử dụng trong y học
Barium is a chemical element
Bari là một nguyên tố hóa học
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
định vị
Trong cảnhxác định vị trí địa lý của một thiết bị hoặc một người
The app can geolocate your phone
Ứng dụng có thể định vị điện thoại của bạn
bị mê hoặc
Trong cảnhbị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi một cảm xúc hoặc tình huống
I was swept up by the romantic atmosphere
Tôi bị bầu không khí lãng mạn mê hoặc
bị cuốn đi
bị di chuyển nhanh chóng bởi một lực tác động
He was swept up by the strong wind
Anh ấy bị cơn gió mạnh cuốn đi
bị cuốn vào
trở nên gắn kết sâu sắc với một sự việc nào đó
She got swept up in the busy project
Cô ấy bị cuốn vào dự án bận rộn đó
cứu mạng
Trong cảnhngăn chặn cái chết xảy ra
This is a life saving medicine
Đây là một loại thuốc cứu mạng
Mở khóa 378 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/388 từ
Đã có Premium? Đăng nhập