

Teen Wolf — Phần 6 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
386 từ
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
suy nghĩ kỹ
Trong cảnhcân nhắc thận trọng trước khi hành động
You should think twice before quitting your job
Bạn nên suy nghĩ kỹ trước khi bỏ việc
rút lui
Trong cảnhngừng tham gia vào một việc gì đó
He decided to back off from the project
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án
lùi lại
di chuyển ra xa để ngừng đe dọa người khác
You should back off now
Bạn nên lùi lại ngay bây giờ
giảm cường độ
giảm bớt số lượng hoặc áp lực của thứ gì đó
We need to back off the speed
Chúng ta cần giảm tốc độ lại
tránh xa
ngừng gây phiền phức hoặc hung hăng với người khác
Please back off and leave me alone
Làm ơn hãy tránh xa và để tôi yên
thuốc men
Trong cảnhliên quan đến y học hoặc việc chữa bệnh
He studies medical science
Anh ấy nghiên cứu về y học
y tế
liên quan đến việc điều trị bệnh hoặc chấn thương
She needs medical help
Cô ấy cần sự giúp đỡ về y tế
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
ở lại
Trong cảnhlưu lại một địa điểm nào đó
You should wait in until the rain stops
Bạn nên ở lại cho đến khi mưa tạnh
chờ đợi
có mặt tại một địa điểm và ở lại đó
I have to wait in for the delivery
Tôi phải ở lại chờ nhận hàng
xếp hàng
đứng trong hàng người chờ đợi thứ gì đó
We waited in to buy tickets
Chúng tôi đã xếp hàng để mua vé
ở trong nhà
không ra ngoài và ở yên trong nhà
Please wait in while the storm passes
Vui lòng ở trong nhà khi cơn bão đi qua
đợi ở nhà
ở yên một nơi để chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó
I will wait in for the delivery
Tôi sẽ đợi ở nhà để nhận hàng
căng thẳng
Trong cảnhsự lo lắng hoặc áp lực tinh thần do tình huống khó khăn gây ra
Exercise helps reduce stress
Tập thể dục giúp giảm căng thẳng
nhấn mạnh
đặt sự quan trọng đặc biệt lên điều gì đó
Please stress the importance of safety
Vui lòng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn
áp lực
lực tác động lên một vật
The structure can handle a lot of stress
Cấu trúc này có thể chịu được nhiều áp lực
gây lo âu
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn
Don't stress the students before the exam
Đừng làm học sinh lo lắng trước kỳ thi
va
Trong cảnhvô tình làm một phần cơ thể đập vào vật cứng
I stubbed my toe on the chair
Tôi đã va ngón chân vào cái ghế
cuống vé
mẩu giấy nhỏ còn lại sau khi xé phần chính
Please keep your ticket stub
Vui lòng giữ cuống vé của bạn
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
nâng đỡ
chịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
Mở khóa 376 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/386 từ
Đã có Premium? Đăng nhập