

Teen Wolf — Phần 6 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
464 từ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
ảnh hưởng
Trong cảnhtác động đến ai đó hoặc điều gì đó
The cold weather affects the crops
Thời tiết lạnh ảnh hưởng đến mùa màng
biểu hiện
thể hiện cảm xúc thông qua hành vi
He affects a calm attitude
Anh ấy biểu hiện thái độ bình tĩnh
hỏa lực
Trong cảnhsức mạnh của vũ khí hoặc quân sự
The army increased its firepower
Quân đội đã tăng cường hỏa lực của họ
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
cổ phần
Trong cảnhsự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cánh cửa
Trong cảnhvật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
nỗ lực
Trong cảnhmột cố gắng nghiêm túc để làm điều gì đó khó khăn
They made a great endeavor to finish the project
Họ đã rất nỗ lực để hoàn thành dự án
tùy ý
Trong cảnhlàm việc gì đó không có kế hoạch xác định
We made a random choice
Chúng tôi đã đưa ra một lựa chọn tùy ý
ngẫu nhiên
xảy ra mà không có kế hoạch hay quy luật
The computer picked a random number
Máy tính đã chọn một con số ngẫu nhiên
người lạ
một người mà bạn không quen biết
A random walked up to us
Một người lạ đã đi đến chỗ chúng tôi
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Please turn on the lamp
Hãy bật đèn lên
Mở khóa 454 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/464 từ
Đã có Premium? Đăng nhập