

Teen Wolf — Phần 6 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
394 từ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
ngón chân
Trong cảnhmột trong năm phần rời ở cuối bàn chân
I stubbed my toe on the chair
Tôi bị vấp ngón chân vào ghế
tuân thủ
làm theo đúng các quy tắc hoặc mệnh lệnh
You must toe the line at work
Bạn phải tuân thủ các quy tắc tại nơi làm việc
thu hồi
Trong cảnhlấy lại thứ mà bạn đã đưa hoặc cho phép trước đó
I want to take back my book
Tôi muốn thu hồi lại cuốn sách của mình
nhận lại
cho phép ai đó quay trở lại một nơi hoặc mối quan hệ
She took him back after the fight
Cô ấy nhận lại anh ấy sau cuộc tranh cãi
gợi nhớ
làm cho ai đó nhớ về một khoảng thời gian trong quá khứ
That song takes me back to my childhood
Bài hát đó gợi nhớ tôi về tuổi thơ
đưa về
đưa ai đó trở lại nơi mà họ đã ở trước đây
He took her back home
Anh ấy đưa cô ấy về nhà
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
chẳng hạn
Trong cảnhđược dùng để chỉ ra rằng bạn đang nói cho riêng mình trong một nhóm
I for one am not happy with the plan
Bản thân tôi thì không hài lòng với kế hoạch này
cho một người
được dùng cho cá nhân đơn lẻ
This cake is for one
Chiếc bánh này dành cho một người ăn
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
mặc dù
Trong cảnhbất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
Mở khóa 384 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/394 từ
Đã có Premium? Đăng nhập