The Big Bang Theory — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
504 từ
Cấp độ CEFR
thần kinh học
Trong cảnhnghiên cứu khoa học về hệ thần kinh và não bộ
She is studying neuroscience at university
Cô ấy đang học thần kinh học tại trường đại học
súp rau
Trong cảnhmón súp rau củ đặc của Ý
We had minestrone for dinner
Chúng tôi ăn súp rau cho bữa tối
hoạt động
Trong cảnhviệc mà bạn thực hiện
I have a busy activity
Tôi có một hoạt động bận rộn
giải trí
việc bạn làm để vui chơi hoặc làm việc
My favorite activity is reading
Hoạt động yêu thích của tôi là đọc sách
nhiệm vụ
những việc mọi người làm để dành thời gian
We have a group activity
Chúng tôi có một nhiệm vụ nhóm
công việc
những thứ mọi người làm để tiêu tốn thời gian
School activities keep students busy
Các công việc ở trường khiến học sinh bận rộn
cấu trúc
Trong cảnhmột thứ gì đó đã được hình thành hoặc tạo ra
The cave has an interesting rock formation
Hang động có một cấu trúc đá thú vị
đội hình
cách mọi người hoặc vật được sắp xếp cùng nhau
The soldiers stood in a V formation
Các binh lính đứng theo đội hình chữ V
sự hình thành
hành động tạo ra hoặc thiết lập một cái gì đó
The formation of the new company took months
Việc thành lập công ty mới mất nhiều tháng
dựa trên
Trong cảnhsử dụng làm nền tảng cho một việc gì đó
The movie is based on a true story
Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật
dựa vào
sử dụng điều gì đó như một lý do hoặc cơ sở
My decision is based on the facts
Quyết định của tôi dựa trên các sự kiện
căn cứ vào
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định
I choose this based on your advice
Tôi chọn điều này căn cứ vào lời khuyên của bạn
dựa theo
sử dụng điều gì đó như điểm khởi đầu cho một thứ khác
The plan is based on our research
Kế hoạch này dựa theo nghiên cứu của chúng tôi
tạp chí
Trong cảnhmột tờ báo hoặc tạp chí chuyên môn
She reads a scientific journal
Cô ấy đọc một tạp chí khoa học
nhật ký
một cuốn sách dùng để ghi chép các trải nghiệm cá nhân
I write in my journal every night
Tôi viết nhật ký mỗi tối
ghi chép
viết ra những suy nghĩ hoặc trải nghiệm của bạn vào sổ tay
It helps to journal your feelings
Việc ghi chép lại cảm xúc rất hữu ích
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
nhồi
Trong cảnhcho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
vật chất
những đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
đi đến
di chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
hướng tâm
Trong cảnhchuyển động hoặc hướng về một điểm trung tâm
Centripetal force keeps the moon in orbit
Lực hướng tâm giữ mặt trăng trên quỹ đạo
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
quan trọng
Trong cảnhrất cần thiết hoặc nghiêm trọng
It is critical to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là rất quan trọng
phê bình
thể hiện sự không tán thành hoặc chỉ trích
She is very critical of his work
Cô ấy rất hay chỉ trích công việc của anh ta
nguy kịch
rất xấu hoặc nguy hiểm
The patient is in critical condition
Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch
món quà
Trong cảnhmột loại thức ăn ngọt hoặc món quà nhỏ
The children received a bag of goodies
Những đứa trẻ nhận được một túi quà
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
hồi tỉnh
Trong cảnhlấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
đến nơi
đạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
chanh tây
Trong cảnhloại quả họ cam quýt nhỏ và có vị chua dùng trong các món tráng miệng
Key lime pie is a famous dessert
Bánh chanh tây là một món tráng miệng nổi tiếng
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
gây ra
khiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
thấp
Trong cảnhkhông cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
hạ thấp
di chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
giảm
làm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
đồ uống có cồn
Trong cảnhthức uống có thể khiến bạn say
He does not drink alcohol
Anh ấy không uống đồ uống có cồn
cồn
chất lỏng dùng để làm sạch da hoặc đồ vật
Use alcohol to clean the wound
Dùng cồn để làm sạch vết thương
rượu
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc hoặc trái cây lên men
They served wine and other alcohol
Họ phục vụ rượu vang và các loại đồ uống có cồn khác
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
dày đặc
Trong cảnhcó các thành phần nằm sát nhau
The forest is very dense
Khu rừng rất dày đặc
chậm hiểu
không nhanh nhạy trong việc tiếp thu kiến thức
He is a bit dense
Anh ấy hơi chậm hiểu
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
phản hồi sinh học
Trong cảnhphương pháp sử dụng tín hiệu từ cơ thể để kiểm soát các quá trình thể chất và tinh thần
Doctors use biofeedback to help patients reduce stress
Các bác sĩ sử dụng phản hồi sinh học để giúp bệnh nhân giảm căng thẳng
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
mặt khác
Trong cảnhdùng để thể hiện một góc nhìn khác
I like the city but on the other hand it is very noisy
Tôi thích thành phố nhưng mặt khác nó rất ồn ào
ngày
Trong cảnhmột ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
ủng hộ
Trong cảnhđồng ý và hỗ trợ một ai đó
I am on your side
Tôi đứng về phía bạn
kín miệng
Trong cảnhngười ít nói hoặc không tiết lộ bí mật
He is very close mouthed about his plans
Anh ấy rất kín miệng về các kế hoạch của mình
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
sau đó
Trong cảnhtại một thời điểm trễ hơn
We went to the cinema and afterwards we ate pizza
Chúng tôi đã đi xem phim và sau đó chúng tôi ăn bánh pizza
tình một đêm sau chia tay
Trong cảnhmối quan hệ tình dục bắt đầu ngay sau khi kết thúc một mối quan hệ khác
Many people have rebound sex after a breakup
Nhiều người tìm đến tình một đêm sau khi chia tay
sinh xã hội
Trong cảnhliên quan đến cả các yếu tố sinh học và xã hội
This course covers bio social development
Khóa học này bao gồm sự phát triển về mặt sinh học và xã hội
cuối tuần
Trong cảnhthứ bảy và chủ nhật
We go out on the weekend
Chúng tôi đi chơi vào cuối tuần
thời gian nghỉ
khoảng thời gian trong tuần bạn không phải làm việc
I relax during the weekend
Tôi thư giãn trong thời gian cuối tuần
biết không
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc để tạm dừng
You know what I am feeling quite tired
Bạn biết không tôi đang cảm thấy khá mệt
cái đó
một cụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I think we need to talk about you know what
Tôi nghĩ chúng ta cần nói về cái đó
thứ đó
một vật không được gọi tên cụ thể
Hand me you know what from the drawer
Đưa cho tôi thứ đó từ trong ngăn kéo
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một sự việc nào đó
The concert will kick off at eight
Buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu lúc tám giờ
đuổi
buộc ai đó phải rời khỏi một nhóm hoặc nơi nào đó
They will kick off the members
Họ sẽ đuổi các thành viên đó đi
cởi
tháo giày ra bằng cách lắc hoặc kéo chân
She kicked off her shoes
Cô ấy cởi giày của mình ra
nhàm chán
Trong cảnhdài dòng và không thú vị
The meeting was very tedious
Cuộc họp rất nhàm chán
hình lưỡi liềm
Trong cảnhcó hình dạng giống như mặt trăng khuyết
The necklace has a crescent shaped pendant
Chiếc vòng cổ có một mặt dây chuyền hình lưỡi liềm
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
không sao
Trong cảnhlời phản hồi khi ai đó cảm ơn hoặc xin lỗi
Thank you for your help No problem
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ Không sao
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work with no problem
Tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp khó khăn gì
lớn
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất nhiều
We need a large amount of water
Chúng ta cần một lượng nước lớn
to
kích thước đồ sộ và rộng lớn
She lives in a large house
Cô ấy sống trong một ngôi nhà to
nghìn đô
từ lóng chỉ một nghìn đô la Mỹ
He earned ten large this month
Anh ấy kiếm được mười nghìn đô tháng này
thuật ngữ
Trong cảnhnhững từ ngữ chuyên môn được sử dụng trong một lĩnh vực cụ thể
Learn the medical terminology
Hãy học các thuật ngữ y học
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
dựa dẫm
Trong cảnhcần ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
Children depend on their parents
Trẻ em dựa dẫm vào cha mẹ mình
thư tín
Trong cảnhthư từ hoặc bưu kiện được gửi qua hệ thống bưu chính truyền thống
I prefer email over snail mail
Tôi thích gửi email hơn là thư tín
bưu phẩm
các loại thư từ và kiện hàng được gửi qua đường bưu điện
Please send the documents via snail mail
Vui lòng gửi tài liệu qua đường bưu phẩm
cưng
Trong cảnhmột người đáng yêu hoặc được yêu mến
You are my sweety
Bạn là cưng của tôi
kết quả
Trong cảnhđiều gì đó đã được học hoặc khám phá ra
His research findings were clear
Các kết quả nghiên cứu của anh ấy rất rõ ràng
tìm
nhìn thấy hoặc xác định vị trí một cái gì đó
I am finding my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
việc tìm kiếm
hành động nhìn thấy hoặc xác định vị trí một cái gì đó
The finding of the gold was lucky
Việc tìm thấy vàng thật may mắn
tìm thấy
phát hiện ra nơi một cái gì đó hoặc ai đó đang ở
We are finding the best way home
Chúng tôi đang tìm thấy con đường tốt nhất về nhà
họa tiết
Trong cảnhhình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
thói quen
Trong cảnhcách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
mèo tam thể
Trong cảnhmột giống mèo nhà có các mảng lông màu cam đen và trắng
My friend owns a beautiful calico
Bạn tôi có một con mèo tam thể rất đẹp
màu tam thể
kiểu lông của mèo với các mảng màu cam đen và trắng
This cat has a unique calico pattern
Con mèo này có kiểu màu tam thể độc đáo
ôxy
Trong cảnhchất khí không màu trong không khí cần thiết cho sự sống
We need oxygen to breathe
Chúng ta cần ôxy để thở
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
ghen tuông
Trong cảnhcảm giác giận dữ hoặc không vui vì ai đó có thứ bạn muốn
His jealousy destroyed their relationship
Sự ghen tuông của anh ấy đã phá hủy mối quan hệ của họ
đố kỵ
cảm giác muốn có được những gì người khác đang sở hữu
She felt jealousy towards her sister
Cô ấy cảm thấy đố kỵ với chị gái mình
thù hằn
cảm giác giận dữ hoặc khó chịu vì người khác có được thứ mình mong muốn
There is much jealousy in the office
Có rất nhiều sự thù hằn trong văn phòng này
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
không ngừng
Trong cảnhkhông dừng lại hoặc bỏ cuộc
The rain was relentless all day
Cơn mưa không ngừng rơi suốt cả ngày
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
bùa chú
Trong cảnhnhững từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
đánh vần
viết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
khoảng thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
mô hình
Trong cảnhmột ví dụ hoặc kiểu mẫu tiêu biểu của cái gì đó
This is a new paradigm for business
Đây là một mô hình kinh doanh mới
hăm da
Trong cảnhvùng da bị đau rát do cọ xát
My skin is chafing from the tight clothes
Da tôi bị hăm do mặc quần áo chật
giống quả chà là
Trong cảnhcó những đặc điểm tương tự như quả chà là
This fruit has a date like flavor
Loại quả này có hương vị giống quả chà là
dẫn đến
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
Lack of sleep can lead to health problems
Thiếu ngủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe
dẫn lối
tạo ra một lối đi đến một địa điểm
This path will lead to the river
Con đường này sẽ dẫn đến dòng sông
dẫn tới
là một tuyến đường đi đến một đích cụ thể
This road leads to the city center
Con đường này dẫn tới trung tâm thành phố
gây ra
kết quả là tạo ra một sự kiện
Hard work will lead to success
Làm việc chăm chỉ sẽ dẫn đến thành công
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
mơ mộng
Trong cảnhcó vẻ ngoài quyến rũ và lôi cuốn
He has a dreamy smile
Anh ấy có nụ cười thật mơ mộng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
rượu mạnh
Trong cảnhđồ uống có nồng độ cồn cao
He drank a glass of liquor
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh
rượu
thức uống có cồn được chưng cất
They serve many kinds of liquor
Họ phục vụ nhiều loại rượu khác nhau
đèn pin
Trong cảnhmột chiếc đèn nhỏ bạn có thể cầm trên tay
I use a flashlight in the dark
Tôi dùng đèn pin trong bóng tối
theo dõi
Trong cảnhđi theo ai đó một cách bí mật
The detective decided to tail the suspect
Thám tử quyết định theo dõi nghi phạm
cái đuôi
Trong cảnhphần phía sau của một vật gì đó
The dog wagged its tail happily
Con chó vẫy đuôi một cách vui vẻ
mặt ngửa
mặt của đồng xu đối diện với mặt hình
Flip a coin to get heads or tails
Tung đồng xu để chọn mặt sấp hay mặt ngửa
vội vã
di chuyển nhanh chóng đặc biệt là khi đang vội
He tailed down the street to catch the bus
Anh ấy vội vã chạy xuống phố để bắt xe buýt
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
phân vân
Trong cảnhkhông thể quyết định giữa hai lựa chọn
I am torn between two jobs
Tôi đang phân vân giữa hai công việc
rách
bị kéo rời ra hoặc hư hỏng
I have a torn shirt
Tôi có một chiếc áo bị rách
bị xé
bị làm hư hỏng do kéo mạnh
The paper was torn in half
Tờ giấy đã bị xé làm đôi
âm ỉ
Trong cảnhcháy chậm có khói mà không có ngọn lửa
The wood continued to smolder in the fireplace
Gỗ tiếp tục cháy âm ỉ trong lò sưởi
tình bạn
Trong cảnhmối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
tình bạn
trạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
theo đại số
Trong cảnhbằng cách sử dụng các quy tắc của đại số
Solve the equation algebraically
Giải phương trình theo cách đại số
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
chữ đậm
Trong cảnhkiểu chữ in với nét dày và đen
Use boldface for the title
Hãy dùng chữ đậm cho tiêu đề