The Big Bang Theory — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
472 từ
Cấp độ CEFR
ít gây dị ứng
Trong cảnhkhông có khả năng gây ra phản ứng dị ứng
This cream is hypoallergenic
Loại kem này ít gây dị ứng
giảm nguy cơ dị ứng
ít có khả năng gây ra phản ứng dị ứng hơn
He buys hypoallergenic pillows
Anh ấy mua những chiếc gối giảm nguy cơ dị ứng
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
sớm
xảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
bồn rửa
Trong cảnhthiết bị hình chậu để rửa tay hoặc đồ vật
I washed my hands in the sink
Tôi rửa tay trong bồn rửa
bộ tản nhiệt
thiết bị hấp thụ và phân tán nhiệt lượng
This computer has a heat sink
Máy tính này có bộ tản nhiệt
thất bại
bị hủy hoại hoặc không thành công
Their plan will sink
Kế hoạch của họ sẽ thất bại
chìm
di chuyển xuống dưới đặc biệt là trong nước
The ship began to sink
Con tàu bắt đầu chìm
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
bông cải xanh
Trong cảnhmột loại rau màu xanh với nhiều đầu hoa nhỏ
I like eating broccoli
Tôi thích ăn bông cải xanh
rót
Trong cảnhlàm chất lỏng chảy ra từ vật chứa
Please pour me a glass of water
Làm ơn rót cho tôi một cốc nước
dồn
tập trung toàn bộ sự chú ý của bạn vào việc gì đó
She pours all her energy into her work
Cô ấy dồn hết tâm sức vào công việc
mưa lớn
mưa rất nặng hạt
It is pouring outside
Ngoài trời đang mưa rất lớn
đông đúc
Trong cảnhđầy ắp người
The train is very crowded
Tàu rất đông đúc
chật chội
có quá nhiều người ở một nơi
The room feels crowded
Căn phòng này cảm thấy chật chội
đám đông
một nhóm lớn người tụ tập cùng nhau
A large crowd gathered to watch
Một đám đông lớn đã tụ tập để xem
súng trường
Trong cảnhloại súng dài có nòng
He used a rifle to hunt
Anh ấy dùng súng trường để đi săn
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
súp
món ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
lính bắn tỉa
Trong cảnhngười bắn súng từ một vị trí ẩn nấp
The sniper stayed hidden
Người lính bắn tỉa vẫn ẩn nấp
mua sắm
Trong cảnhhoạt động đi đến các cửa hàng để mua đồ
She enjoys shopping on weekends
Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần
hàng hóa
những thứ bạn mua từ cửa hàng
I left my shopping in the car
Tôi để đồ mua sắm trong xe hơi
mua sắm
hoạt động đi mua đồ đạc
I enjoy going shopping on weekends
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa tại các cửa hàng
I go shopping every weekend
Tôi đi mua sắm vào mỗi cuối tuần
hơi nước
Trong cảnhkhí nóng thoát ra từ nước đang sôi
Steam rose from the pot
Hơi nước bốc lên từ nồi
động lực
sức mạnh hoặc khả năng để thực hiện công việc
We need more steam to finish this task
Chúng ta cần thêm động lực để hoàn thành nhiệm vụ này
lao nhanh
di chuyển rất nhanh đặc biệt là trên các loại phương tiện
The train steamed into the station
Con tàu lao nhanh vào nhà ga
cửa hàng trò chơi
một cửa hàng trực tuyến phổ biến để mua và chơi trò chơi điện tử
I bought this game on Steam
Tôi đã mua trò chơi này trên Steam
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
plasma
Trong cảnhtrạng thái vật chất nóng tích điện
Plasma is the fourth state of matter
Plasma là trạng thái thứ tư của vật chất
huyết tương
phần chất lỏng trong suốt của máu
Plasma is a component of blood
Huyết tương là một thành phần của máu
màn hình plasma
một loại màn hình phẳng hiển thị sáng
The old TV uses plasma technology
Chiếc tivi cũ sử dụng công nghệ màn hình plasma
bệ phóng
Trong cảnhthiết bị hoặc máy móc dùng để phóng vật gì đó về phía trước
The rocket launcher fired into the sky
Bệ phóng tên lửa bắn lên bầu trời
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
được xác thực
Trong cảnhđã được chứng minh là đúng
This is a well established theory
Đây là một lý thuyết đã được chứng minh
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
cái chăn
Trong cảnhtấm vải lớn dùng để giữ ấm
I need a warm blanket
Tôi cần một cái chăn ấm
bao phủ
che phủ một vật gì đó hoàn toàn
Thick clouds blanketed the city
Những đám mây dày bao phủ thành phố
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
áo choàng
Trong cảnhmột loại quần áo dài rộng
He wore a silk robe
Anh ấy mặc một chiếc áo choàng lụa
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp và trung thực
Frankly I do not like this movie
Thẳng thắn mà nói tôi không thích bộ phim này
va chạm
Trong cảnhđâm hoặc va đập vào vật gì đó
I bumped my head on the door
Tôi va đầu vào cửa
xô đẩy
làm ai đó rời khỏi vị trí của họ
They bumped him from his flight
Họ đẩy anh ấy ra khỏi chuyến bay
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục
They bumped in the car
Họ quan hệ trong xe
tăng
sự tăng đột ngột về số lượng hoặc mức độ
We saw a bump in sales
Chúng tôi thấy doanh số tăng lên
âm trầm
âm thanh bass sâu và nặng trong âm nhạc
The song has a heavy bump
Bài hát này có âm trầm mạnh
u
vùng nổi lên nhỏ trên bề mặt
There is a bump on my arm
Có một vết u trên tay tôi
loại bỏ
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hiện tại
He was bumped from the team
Anh ấy bị loại khỏi đội
nâng cao
làm tăng mức độ của một thứ gì đó
They bumped the price up
Họ đã nâng giá lên
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền để có được thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
trả giá
chịu hậu quả hoặc hình phạt cho hành động sai lầm
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả giá
chịu hậu quả xấu từ một hành động nào đó
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả tiền
đưa tiền để nhận lại thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
thanh toán
đưa tiền cho một món đồ đã mua
Who will pay for the dinner
Ai sẽ thanh toán bữa tối này
chi trả
dùng tiền để đài thọ cho một dịch vụ hoặc món hàng
The company will pay for your travel
Công ty sẽ chi trả cho chuyến đi của bạn
trả giá
chịu hậu quả hoặc bị trừng phạt vì đã làm điều gì đó
You will pay for this mistake
Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
cửa hàng ăn uống
Trong cảnhnơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
They opened a new restaurant nearby
Họ mới mở một cửa hàng ăn uống gần đây
nhà hàng
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
We went to a restaurant for dinner
Chúng tôi đã đến nhà hàng để ăn tối
quán ăn
nơi bạn có thể mua và ăn các bữa ăn
That restaurant serves delicious food
Quán ăn đó phục vụ thức ăn rất ngon
tiệm ăn
nơi bạn có thể mua và ăn một bữa ăn
I am waiting at the restaurant
Tôi đang đợi ở tiệm ăn
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
thuộc về cơ thể
Trong cảnhcó liên quan đến thân thể con người
He suffered bodily harm
Anh ấy đã phải chịu tổn thương về cơ thể
tử vi
Trong cảnhlời dự đoán tương lai dựa trên vị trí các vì sao
She reads her horoscope every day
Cô ấy đọc tử vi mỗi ngày
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
rời khỏi
Trong cảnhđi ra khỏi một nơi nào đó
I am outta here
Tôi rời khỏi đây
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
hội bạn mọt sách
Trong cảnhnhóm bạn cùng chia sẻ những sở thích mang tính học thuật hoặc kỹ thuật
The nerd migos met to discuss the new game
Hội bạn mọt sách đã gặp nhau để thảo luận về trò chơi mới
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
vẻ ngoài
Trong cảnhmột lượng nhỏ của thứ gì đó dường như đang hiện diện
The meeting kept a semblance of order
Cuộc họp vẫn duy trì được một vẻ ngoài trật tự
tinh thần thể thao
Trong cảnhkhả năng chơi công bằng và lịch sự trong các môn thể thao
He showed great sportsmanship after losing
Anh ấy thể hiện tinh thần thể thao tuyệt vời sau khi thua
tin nhắn điện thoại
Trong cảnhthông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
một đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
ra lệnh
Trong cảnhtuyên bố điều gì đó với quyền hạn
The manager will dictate the rules
Người quản lý sẽ ra lệnh các quy tắc
chỉ đạo
bảo ai đó phải làm gì một cách đầy quyền lực
Don't try to dictate my choices
Đừng cố chỉ đạo những lựa chọn của tôi
quy định
đưa ra các mệnh lệnh hoặc hướng dẫn bắt buộc phải tuân theo
Laws dictate how we behave
Pháp luật quy định cách chúng ta hành xử
đọc chép
nói to các từ để người khác viết xuống
The boss likes to dictate letters
Sếp thích đọc cho thư ký chép lại các bức thư
đẫm mồ hôi
Trong cảnhbị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
I feel sweaty after the run
Tôi cảm thấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
ẩm ướt
bị bao phủ bởi mồ hôi
His hands are sweaty from nerves
Bàn tay anh ấy ẩm ướt vì lo lắng
ướt đẫm
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể
Her clothes were sweaty after the gym
Quần áo cô ấy ướt đẫm sau khi tập gym
tiếp cận
Trong cảnhđi bộ lại gần một người hoặc một vật
I will walk over to talk to him
Tôi sẽ đi lại gần để nói chuyện với anh ấy
bước qua
đi bộ ngang qua một thứ gì đó
Please walk over the bridge
Làm ơn hãy đi bộ qua cây cầu
lựu đạn
Trong cảnhmột loại bom nhỏ được ném bằng tay
The soldier threw a grenade
Người lính đã ném một quả lựu đạn
mệt
Trong cảnhcảm giác cần được nghỉ ngơi hoặc ngủ
I am very tired after work
Tôi rất mệt sau khi làm việc
kiệt sức
cảm giác cần được nghỉ ngơi do quá sức
She felt fatigued after the long run
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau chặng chạy dài
buồn ngủ
cảm giác muốn đi ngủ hoặc cần nghỉ ngơi
The child is tired and wants a nap
Đứa trẻ buồn ngủ và muốn chợp mắt
chán nản
cảm giác muốn dừng lại vì thấy chán hoặc bực bội
I am tired of his constant complaints
Tôi chán nản với những lời phàn nàn liên tục của anh ấy
nhu cầu
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng bạn phải làm một việc gì đó
It is an imperative for us to act now
Chúng ta cần phải hành động ngay bây giờ
con người
Trong cảnhcá nhân hoặc loài người nói chung
There are many people in the park
Có rất nhiều người trong công viên
cộng đồng
nhóm người có chung sở thích hoặc giá trị
These people share a common goal
Những người này có chung mục tiêu
nhân viên
những người làm việc hoặc đại diện cho một tổ chức
The company treats its people well
Công ty đối xử tốt với nhân viên của mình
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra do một nguyên nhân nào đó
The final result was positive
Kết quả cuối cùng là tích cực
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His mistake resulted in a disaster
Sai lầm của anh ấy gây ra một thảm họa
sự giận dữ
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
người chiến thắng
Trong cảnhngười thắng cuộc trong một trò chơi hoặc cuộc thi
He is the winner of the race
Anh ấy là người chiến thắng cuộc đua
thứ tuyệt vời
một người hoặc vật rất tốt hoặc thành công
This new plan is a real winner
Kế hoạch mới này thực sự rất thành công
kẻ thắng cuộc
người giành chiến thắng trong một cuộc tranh tài
The winner gets a gold medal
Kẻ thắng cuộc nhận được huy chương vàng
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
chọn
lựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
gọi điện
Trong cảnhliên lạc với ai đó qua điện thoại
I am calling my mom
Tôi đang gọi điện cho mẹ tôi
nghề nghiệp
cảm giác thôi thúc làm một công việc cụ thể trong cuộc đời
Teaching is my true calling
Dạy học là nghề nghiệp thực sự của tôi
đặt tên
gọi ai đó bằng một cái tên hoặc danh xưng
They are calling the baby Tom
Họ đang đặt tên cho đứa bé là Tom
gọi
nói lớn để thu hút sự chú ý của ai đó
She is calling his name
Cô ấy đang gọi tên anh ấy
gọi điện
hành động liên lạc với ai đó qua điện thoại
I am calling my friend now
Tôi đang gọi điện cho bạn tôi bây giờ
gọi
yêu cầu ai đó đến nơi mình đang ở
I am calling my friend home
Tôi đang gọi bạn mình về nhà
đầu hàng
Trong cảnhchịu thua trước một điều gì đó
He succumbed to pressure
Anh ấy đã đầu hàng trước áp lực
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
ngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
gấu bông
Trong cảnhmột thương hiệu đồ chơi gấu nhồi bông nổi tiếng
I have a Care Bear toy
Tôi có một con gấu bông Care Bear
biết từ
Trong cảnhnhận ra ai đó từ một cuộc gặp gỡ hoặc trải nghiệm trong quá khứ
I know him from school
Tôi biết anh ấy từ hồi đi học
biết qua kinh nghiệm
có được kiến thức nhờ trải nghiệm hoặc sự việc đã xảy ra
I know from experience that studying hard helps
Tôi biết qua kinh nghiệm rằng học chăm chỉ rất có ích
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc duy trì một công việc đang làm
Please get on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
hòa thuận
có mối quan hệ thân thiện với ai đó
She gets on with her neighbors
Cô ấy hòa thuận với những người hàng xóm của mình
hợp cạ
yêu thích và tận hưởng mối quan hệ thân thiết với ai đó
Do you get on with your brother
Bạn có hợp với anh trai mình không
có kỹ năng
Trong cảnhsở hữu khả năng làm tốt một công việc
She is a skilled worker
Cô ấy là một người thợ có kỹ năng
kỹ năng
khả năng làm tốt một việc gì đó
He has many skilled tasks
Anh ấy có nhiều công việc kỹ năng
lành nghề
có kiến thức và khả năng thực hiện tốt một công việc
We need a skilled technician
Chúng tôi cần một kỹ thuật viên lành nghề
tài năng
sở hữu khả năng làm rất tốt một việc gì đó
The musician is highly skilled
Nhạc sĩ đó rất tài năng