The Big Bang Theory — Phần 1 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
489 từ
Cấp độ CEFR
mạch điện
Trong cảnhđường đi khép kín để dòng điện chạy qua
The light will not turn on because of a broken circuit
Đèn sẽ không bật sáng vì mạch điện bị đứt
hệ thống tòa án
tập hợp các tòa án xử lý các vụ việc trong một khu vực cụ thể
The judge travels around the circuit
Thẩm phán đi khắp hệ thống tòa án
chu trình
chuỗi các sự kiện hoặc địa điểm được diễn ra hoặc ghé thăm theo thứ tự
She competes on the professional tennis circuit
Cô ấy thi đấu trong chu trình quần vợt chuyên nghiệp
trốn
Trong cảnhhành động ở nơi không bị nhìn thấy
He is in hiding
Anh ấy đang trốn đi
giấu
cất giữ hoặc để vật gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
She is hiding the key
Cô ấy đang giấu chiếc chìa khóa
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
rối loạn
Trong cảnhvấn đề liên quan đến chức năng cơ thể hoặc tâm trí
She was diagnosed with a sleep disorder
Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn giấc ngủ
hỗn loạn
trạng thái không ngăn nắp hoặc bẩn thỉu
His room was in a state of disorder
Căn phòng của anh ấy ở trong trạng thái hỗn loạn
lộn xộn
trạng thái thiếu ngăn nắp hoặc không có trật tự
The papers were in complete disorder
Những tờ giấy hoàn toàn lộn xộn
sự toàn vẹn
Trong cảnhtrạng thái đầy đủ và hoàn thiện
We must maintain the integrity of the data
Chúng ta phải duy trì sự toàn vẹn của dữ liệu
chính trực
phẩm chất trung thực và có nguyên tắc đạo đức vững vàng
She has a lot of integrity
Cô ấy có sự chính trực
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng biệt
Every individual has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
riêng lẻ
một đối tượng hoặc sự vật duy nhất
Each individual item is checked
Mỗi mặt hàng riêng lẻ đều được kiểm tra
đơn lẻ
một đơn vị hoặc sự vật tách biệt
This is an individual case
Đây là một trường hợp đơn lẻ
riêng biệt
chỉ một người hoặc vật không phải nhóm
We work with individual clients
Chúng tôi làm việc với những khách hàng riêng biệt
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
gần đây
Trong cảnhkhông lâu trước đây
The house is newly built
Ngôi nhà này mới được xây dựng gần đây
giống nhau
Trong cảnhcó ngoại hình hoặc phẩm chất tương tự
The two brothers look alike
Hai anh em trông giống nhau
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
lông mày
Trong cảnhđường lông phía trên mắt của bạn
Keep your eyebrows groomed
Hãy giữ cho lông mày của bạn gọn gàng
lông mày
đường lông mọc phía trên mắt
She raised her eyebrow in surprise
Cô ấy nhướng mày vì ngạc nhiên
lông mày
đường lông mọc phía trên mỗi mắt
He has thick eyebrows
Anh ấy có cặp lông mày dày
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I have a meeting with my colleague
Tôi có cuộc họp với đồng nghiệp của mình
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
móng tay
Trong cảnhlớp cứng mỏng ở đầu ngón tay hoặc ngón chân
She painted her nails red
Cô ấy sơn móng tay màu đỏ
đóng đinh
gắn cái gì đó bằng đinh
I will nail the board to the wall
Tôi sẽ đóng tấm ván vào tường
cái đinh
miếng kim loại mỏng nhọn dùng để ghép nối các vật
He hit the nail with a hammer
Anh ấy dùng búa đóng đinh
thành công
làm việc gì đó rất tốt
She nailed the presentation
Cô ấy đã thực hiện bài thuyết trình rất xuất sắc
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
bãi đỗ xe
Trong cảnhkhu đất dùng để để xe ô tô
The parking is full today
Bãi đỗ xe hôm nay đã kín chỗ
đỗ xe
hành động để phương tiện lại một nơi nào đó
Parking is forbidden here
Đỗ xe bị cấm ở đây
thuộc về đỗ xe
dùng cho việc dừng đỗ hoặc lái xe ô tô
The parking ticket is on the seat
Vé đỗ xe ở trên ghế
gửi xe
việc để phương tiện lại tại một địa điểm
I need a place for parking
Tôi cần một chỗ để gửi xe
đỗ xe
việc để xe tại một địa điểm
I am parking the car
Tôi đang đỗ xe
cắt bao quy đầu
Trong cảnhthủ thuật y tế cắt bỏ phần da bao quy đầu
Doctors perform a circumcision
Bác sĩ thực hiện cắt bao quy đầu
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
ao
Trong cảnhđơn vị đo trọng lượng
The baby weighs ten pounds
Em bé nặng mười ao
bảng Anh
đơn vị tiền tệ được sử dụng ở Vương quốc Anh
This book costs ten pounds
Cuốn sách này giá mười bảng Anh
cân
đơn vị dùng để đo trọng lượng của vật thể
This bag weighs five pounds
Chiếc túi này nặng năm cân
kiểm tra
Trong cảnhnhìn xem cái gì đó có đúng hoặc chấp nhận được hay không
Please check it out before you send it
Vui lòng kiểm tra nó trước khi bạn gửi đi
thực tế
Trong cảnhphù hợp để sử dụng trong đời sống
It is a very practical bag
Đây là một chiếc túi rất thực tế
ngủ chung
Trong cảnhnằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
quan hệ
có hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
sự cải thiện
Trong cảnhhành động làm cho một cái gì đó tốt hơn
The school needs some improvement
Ngôi trường cần một vài sự cải thiện
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
thu hút
Trong cảnhlàm cho ai đó quan tâm hoặc muốn tiến về phía thứ gì đó
New shops attract many people
Các cửa hàng mới thu hút nhiều người
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
suy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
khoe khoang
Trong cảnhnói về bản thân một cách quá tự phụ
He likes to brag about his new car
Anh ấy thích khoe khoang về chiếc xe mới của mình
quần lót
Trong cảnhđồ lót ngắn dành cho nam giới
He bought a new pair of briefs
Anh ấy đã mua một chiếc quần lót mới
làm ngơ
Trong cảnhkhông nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
Trong cảnhkhông nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
phớt lờ
cố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
can đảm
Trong cảnhsự dũng cảm để làm điều gì đó khó khăn
It takes guts to speak in public
Bạn cần sự can đảm để nói trước công chúng
linh tính
cảm giác sâu sắc từ bên trong
My gut says this is a bad idea
Linh tính của tôi bảo rằng đây là một ý tưởng tồi
nội tạng
các bộ phận bên trong của cơ thể hoặc vật thể
The machine had its guts removed
Những bộ phận bên trong của chiếc máy đã bị lấy ra
ghét cay ghét đắng
cảm giác ghét bỏ mãnh liệt thường dùng trong cụm từ ghét ai đó
I hate his guts for lying to me
Tôi ghét cay ghét đắng anh ta vì đã nói dối tôi
ruột
phần bên trong cơ thể nơi thức ăn được tiêu hóa
He has a pain in his guts
Anh ấy bị đau bụng
hoa mỹ
Trong cảnhđược trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
thích
cảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
buồn cười
Trong cảnhtạo ra tiếng cười hoặc sự giải trí
That is a very drle story
Đó là một câu chuyện rất buồn cười
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
gợi ý
Trong cảnhbiểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đề nghị
đưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
bắn cá
Trong cảnhmôn thể thao săn bắt cá dưới nước bằng lao
He goes spearfishing every weekend
Anh ấy đi bắn cá vào mỗi cuối tuần
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
có thể đo lường
Trong cảnhcó khả năng được xác định bằng con số
The progress is measurable
Sự tiến bộ có thể đo lường được
phù hợp
Trong cảnhđúng đắn hoặc thích hợp cho một tình huống
It is appropriate to wear a suit
Mặc vest là việc phù hợp
chiếm hữu
lấy một thứ gì đó cho riêng mình
He appropriated the funds for his project
Anh ấy đã chiếm hữu nguồn vốn cho dự án của mình
biển thủ
lấy một thứ không thuộc về mình mà không được phép
The official appropriated public money
Vị quan chức đã biển thủ công quỹ
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
boson
Trong cảnhmột loại hạt có spin nguyên
Photons are bosonic particles
Các photon là các hạt boson
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
đến
xuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
người thu phí
Trong cảnhngười làm công việc thu tiền phí qua đường
The toll taker works at the bridge
Người thu phí làm việc tại cây cầu
mong đợi
Trong cảnhtin rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We anticipate a busy day
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn
dự đoán
suy đoán hoặc nghĩ về điều gì đó trước khi nó xảy ra
He anticipated the problem
Anh ấy đã dự đoán trước vấn đề
kỳ vọng
trạng thái nghĩ rằng một điều gì đó sẽ diễn ra
The team anticipated success
Cả đội đã kỳ vọng vào sự thành công
tập phim
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first episode of the series
Tôi đã xem tập đầu tiên của bộ phim
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống xảy ra riêng lẻ
It was a strange episode in his life
Đó là một sự kiện kỳ lạ trong cuộc đời anh ấy
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
bao quy đầu
Trong cảnhphần da bao phủ phần đầu dương vật
The doctor examined his foreskin
Bác sĩ đã kiểm tra bao quy đầu của cậu ấy
cơ hội
Trong cảnhkhả năng một sự kiện có thể xảy ra
The odds of winning are low
Cơ hội chiến thắng là rất thấp
số lẻ
số không chia hết cho hai
Three is an odd number
Số ba là một số lẻ
thỉnh thoảng
xảy ra hoặc xuất hiện đôi khi nhưng không thường xuyên
I do the odd job here
Tôi làm vài công việc vặt ở đây
kỳ lạ
khác biệt so với những gì bình thường hoặc mong đợi
That is a very odd noise
Đó là một âm thanh rất kỳ lạ
nặng hơn
Trong cảnhcó khối lượng lớn hơn
This box is heavier than the other one
Chiếc hộp này nặng hơn chiếc kia
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is currently at work
Cô ấy hiện đang ở nơi làm việc
tận dụng
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó như một nguồn lực
We can draw on his experience
Chúng ta có thể tận dụng kinh nghiệm của anh ấy
bôi
thoa một chất gì đó lên một phần cơ thể
She began to draw on some makeup
Cô ấy bắt đầu bôi một chút đồ trang điểm
bình luận
đưa ra ý kiến về một vấn đề nào đó
He refused to draw on the recent events
Anh ấy từ chối bình luận về những sự kiện gần đây
vẽ
tạo ra một hình ảnh hoặc đường kẻ trên một bề mặt
Children like to draw on walls
Trẻ con thích vẽ lên tường
chỉ trích
Trong cảnhbày tỏ sự không tán thành đối với ai hoặc điều gì đó
Do not criticize your friends
Đừng chỉ trích bạn bè của bạn
phê bình
chỉ ra những điểm sai sót của người hoặc vật
He likes to criticize my work
Anh ấy thích phê bình công việc của tôi
đánh giá
đưa ra nhận xét về điểm chưa đúng của một vấn đề
Experts criticize the current economic policy
Các chuyên gia đánh giá chính sách kinh tế hiện tại
nắm bắt
Trong cảnhhiểu rõ thông tin mới nhất về một vấn đề
He likes to take up on the latest trends
Anh ấy thích nắm bắt các xu hướng mới nhất
nhận lời
đồng ý với một lời đề nghị hoặc thách thức
I will take you up on your offer
Tôi sẽ nhận lời đề nghị của bạn
chấp nhận
đồng ý với lời mời hoặc thách thức trước đó
She took him up on his invitation to dinner
Cô ấy đã nhận lời mời ăn tối của anh ấy
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
đâm cá
Trong cảnhbắt cá bằng cách dùng lao
He likes to spearfish in the summer
Anh ấy thích đâm cá vào mùa hè
lặn bắn cá
Trong cảnhsăn cá dưới nước bằng lao
We went to spearfish near the reef
Chúng tôi đi lặn bắn cá gần rạn san hô
nghe nói
Trong cảnhbiết về sự tồn tại của ai đó hoặc việc gì đó
I have heard of that famous actor
Tôi đã nghe nói về nam diễn viên nổi tiếng đó
nghe biết
biết đến sự tồn tại hoặc thông tin về ai đó hoặc cái gì đó
Have you heard of him
Bạn đã nghe biết về anh ấy chưa
nghe nói
biết rằng một sự việc nào đó đang tồn tại
I have never heard of that place
Tôi chưa từng nghe nói về nơi đó
đo lường
Trong cảnhtìm ra kích thước số lượng mức độ hoặc giá trị của vật gì
Please measure the length of the table
Vui lòng đo chiều dài của chiếc bàn
biện pháp
hành động được thực hiện để đạt được mục đích cụ thể
They took measures to stop the fire
Họ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn đám cháy
lượng
một số lượng hoặc mức độ nhất định của cái gì đó
We need a measure of patience
Chúng ta cần một chút kiên nhẫn
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
Her influence is beyond measure
Tầm ảnh hưởng của cô ấy không thể đong đếm được
bộp
Trong cảnhtiếng động lớn đột ngột hoặc va chạm mạnh
He slammed the door shut with a bam
Anh ấy đóng sầm cửa lại một cái bộp
bữa phụ
Trong cảnhmột bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính
I have a healthy snack
Tôi có một bữa phụ lành mạnh
ăn vặt
ăn một lượng nhỏ thức ăn giữa các bữa chính
I like to snack on nuts
Tôi thích ăn vặt bằng các loại hạt
người quyến rũ
một người có ngoại hình hấp dẫn
He is such a snack
Anh ấy trông thật quyến rũ
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
tháng
Trong cảnhmột đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
máy sấy
Trong cảnhthiết bị dùng để làm khô quần áo
I put the wet clothes in the dryer
Tôi bỏ quần áo ướt vào máy sấy
máy sấy
thiết bị cơ khí dùng để loại bỏ hơi ẩm
The dryer makes the hair dry quickly
Chiếc máy sấy làm tóc khô nhanh chóng
máy sấy
thiết bị chuyên dụng để sấy khô quần áo
The dryer is finished
Chiếc máy sấy đã xong việc
gậy
Trong cảnhcông cụ dài mảnh giúp hỗ trợ việc đi lại
The old man walks with a cane
Ông lão đi bộ bằng một chiếc gậy
đánh
dùng gậy đánh vào người khác
The teacher caned the student
Giáo viên đánh học sinh
cây mía
loại cây thân cỏ có thân cứng
We grow sugar cane in the field
Chúng tôi trồng cây mía trên cánh đồng
bấy nhiêu
Trong cảnhđến một mức độ hoặc quy mô lớn như vậy
I did not know it would cost that much
Tôi đã không biết nó sẽ tốn bấy nhiêu
duy nhất
Trong cảnhchỉ có một hoặc riêng biệt
He is the sole heir to the fortune
Anh ấy là người thừa kế duy nhất của gia sản
đế
phần dưới của bàn chân hoặc giày
The sole of my shoe is worn
Đế giày của tôi bị mòn
đế giày
phần dưới cùng của giày tiếp xúc với mặt đất
These boots have thick rubber soles
Đôi ủng này có đế cao su dày
mũ bảo hộ
Trong cảnhchiếc mũ cứng có tác dụng bảo vệ đầu
The worker wears a helmet at the construction site
Người công nhân đội mũ bảo hộ tại công trường xây dựng
mũ bảo hiểm
chiếc mũ cứng được đội để bảo vệ đầu
You should wear a helmet when riding a bike
Bạn nên đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
cánh tay
bộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
cãi vã
Trong cảnhtranh luận ồn ào về một việc nhỏ nhặt
They squabble over chores
Họ cãi vã về việc nhà
tranh cãi
cãi nhau về những chuyện vặt vãnh một cách giận dữ
Children often squabble over toys
Trẻ em thường tranh cãi về đồ chơi
cuộc cãi vã
một cuộc tranh cãi nhỏ và ồn ào
Their squabble ended quickly
Cuộc cãi vã của họ kết thúc nhanh chóng
đấu khẩu
xảy ra cuộc tranh cãi nhỏ
The siblings squabble all day
Anh chị em trong nhà đấu khẩu suốt cả ngày
của bạn
Trong cảnhthuộc về người mà bạn đang nói chuyện
Thy name is beautiful
Tên của bạn thật đẹp
của bạn
thuộc về người mà bạn đang nói chuyện
Give me thy hand
Hãy đưa tay bạn cho tôi
chuyển đổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó thay đổi sang một dạng khác
You can convert this file to a PDF
Bạn có thể chuyển đổi tệp này sang tệp PDF
cải thiện
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó trở nên tốt hơn hoặc hoàn thiện hơn
You should polish up your essay
Bạn nên cải thiện bài luận của mình
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này