The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
444 từ
Cấp độ CEFR
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
bầy
Trong cảnhmột nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
đóng gói
bỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
khởi xướng
Trong cảnhbắt đầu một việc gì đó
They will initiate a new project
Họ sẽ khởi xướng một dự án mới
người mới
người bắt đầu tham gia một hoạt động hoặc nhóm cụ thể
The initiate learned the basic rules
Người mới học các quy tắc cơ bản
bắt đầu
tiến hành khởi xướng hoặc bắt đầu một việc gì đó
They initiate the new project
Họ bắt đầu dự án mới
lý tưởng
Trong cảnhhoàn hảo nhất hoặc phù hợp nhất
This is an ideal place to live
Đây là một nơi lý tưởng để sống
lý tưởng
niềm tin hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi trọng
He lives by his high ideals
Anh ấy sống theo những lý tưởng cao đẹp của mình
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
lạnh giá
Trong cảnhnhiệt độ cực kỳ thấp
It is freezing cold outside
Bên ngoài trời lạnh giá
giải quyết vấn đề
Trong cảnhtìm ra câu trả lời cho các khó khăn
We must problem solve to finish the task
Chúng ta phải giải quyết vấn đề để hoàn thành nhiệm vụ
sự toàn vẹn
Trong cảnhtrạng thái đầy đủ và hoàn thiện
We must maintain the integrity of the data
Chúng ta phải duy trì sự toàn vẹn của dữ liệu
chính trực
phẩm chất trung thực và có nguyên tắc đạo đức vững vàng
She has a lot of integrity
Cô ấy có sự chính trực
đại diện
Trong cảnhmang ý nghĩa hoặc biểu tượng cho một thứ gì đó
The letters TV stand for television
Các chữ cái TV đại diện cho từ truyền hình
tranh cử
là ứng cử viên trong một cuộc bầu cử
She will stand for mayor next year
Cô ấy sẽ tranh cử thị trưởng vào năm tới
chịu đựng
chấp nhận một điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu
I cannot stand for this rude behavior
Tôi không thể chịu đựng hành vi thô lỗ này
của bạn đây
Trong cảnhdùng để đưa thứ gì đó cho ai đó hoặc biểu thị sự hoàn thành
There you go here is your coffee
Của bạn đây cà phê của bạn đây
xong rồi
dùng để nói rằng điều gì đó đã hoàn tất hoặc được giải thích xong
There you go the report is finished
Xong rồi báo cáo đã hoàn thành
quá mức
Trong cảnhnhiều hơn mức cần thiết hoặc hợp lý
He is overly sensitive
Anh ấy quá nhạy cảm
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
làm yếu
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó kém mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn
High winds weakened the structure
Gió mạnh đã làm yếu cấu trúc này
suy yếu
trở nên kém mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn
The storm began to weaken
Cơn bão bắt đầu suy yếu
làm giảm
khiến cho cái gì đó trở nên yếu hơn hoặc ít hiệu quả hơn
Lack of sleep weakened his memory
Việc thiếu ngủ đã làm giảm trí nhớ của anh ấy
truy cập
Trong cảnhbắt đầu sử dụng một hệ thống máy tính
You must log on to start the program
Bạn phải truy cập để bắt đầu chương trình
đăng nhập
truy cập vào hệ thống máy tính bằng mật khẩu
Please log on to your account
Vui lòng đăng nhập vào tài khoản của bạn
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
tại nhà
Trong cảnhnơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
thoải mái
cảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
không liên quan
Trong cảnhkhông có kết nối hoặc sự phù hợp
That has nothing to do with me
Việc đó không liên quan đến tôi
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
phòng khách
Trong cảnhcăn phòng trong nhà để thư giãn và tiếp khách
We watch TV in the living room
Chúng tôi xem tivi trong phòng khách
phòng khách
không gian trong nhà để ngồi và thư giãn
This house has a large living room
Ngôi nhà này có một phòng khách lớn
phòng khách
căn phòng trong nhà dùng để nghỉ ngơi
Everyone is in the living room
Mọi người đang ở trong phòng khách
phòng khách
căn phòng trong nhà dùng để thư giãn và trò chuyện
The living room is very cozy
Phòng khách rất ấm cúng
người mới
Trong cảnhngười mới bắt đầu làm một công việc hoặc kỹ năng nào đó
He is a newb at this game
Anh ấy là người mới ở trò chơi này
nhấn mạnh
Trong cảnhthể hiện cảm xúc mạnh mẽ hoặc tầm quan trọng
She gave an emphatic answer
Cô ấy đưa ra một câu trả lời nhấn mạnh
chi tiết
Trong cảnhbao gồm nhiều thông tin hoặc nội dung cụ thể
The report provides an extensive analysis
Báo cáo cung cấp một bản phân tích chi tiết
rộng lớn
bao phủ một diện tích hoặc phạm vi rất lớn
The park has extensive grounds
Công viên có khuôn viên rộng lớn
sửa chữa
Trong cảnhthực hiện những thay đổi nhỏ đối với thứ gì đó
He likes to tinker with his car
Anh ấy thích sửa chữa chiếc xe của mình
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
tranh chấp
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xung đột giữa các bên
The two neighbors had a long dispute
Hai người hàng xóm đã có một cuộc tranh chấp kéo dài
phản đối
nói rằng điều gì đó là không đúng sự thật
He decided to dispute the claim
Anh ấy quyết định phản đối yêu cầu đó
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
văn hóa
Trong cảnhphong tục và niềm tin chung của một nhóm người
Music is a big part of the local culture
Âm nhạc là một phần lớn của văn hóa địa phương
nuôi cấy
một nhóm vi khuẩn được nuôi để nghiên cứu
The lab prepared a bacteria culture
Phòng thí nghiệm đã chuẩn bị một mẫu nuôi cấy vi khuẩn
văn hóa
tập quán và cách sống của một nhóm người
He enjoys learning about different cultures
Anh ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau
nuôi cấy
nhóm tế bào hoặc sinh vật được nuôi để nghiên cứu
They created a cell culture for testing
Họ tạo ra một mẫu nuôi cấy tế bào để thử nghiệm
kiên cường
Trong cảnhtràn đầy năng lượng và quyết tâm
She is a spirited young woman
Cô ấy là một người phụ nữ trẻ kiên cường
hăng hái
tràn đầy năng lượng và nhiệt huyết
The team gave a spirited performance
Cả đội đã có một màn trình diễn hăng hái
lời nhảm nhí
Trong cảnhnhững lời nói hoặc ý kiến không đúng sự thật hoặc vô nghĩa
His claims are total hokum
Những tuyên bố của anh ấy hoàn toàn là lời nhảm nhí
trẻ ba tuổi
Trong cảnhmột người đã sống được ba năm
The three year old is playing with toys
Đứa trẻ ba tuổi đang chơi đồ chơi
ba tuổi
một đứa trẻ có số tuổi là ba
My daughter is a three year old girl
Con gái tôi là một cô bé ba tuổi
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
năng động
Trong cảnhgiỏi thể thao hoặc các hoạt động thể chất
She is very athletic
Cô ấy rất năng động
khỏe mạnh
có cơ thể săn chắc và giỏi thể thao
He has an athletic build
Anh ấy có thân hình khỏe mạnh
cho đến khi
Trong cảnhkhoảng thời gian ngay trước khi một sự kiện khác xảy ra
I lived there up until last year
Tôi đã sống ở đó cho đến năm ngoái
cho đến
khoảng thời gian kết thúc tại một thời điểm xác định
Everything was calm up until now
Mọi thứ vẫn bình yên cho đến bây giờ
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
màu sắc
Trong cảnhđặc tính của sự vật như đỏ hoặc xanh
What is your favorite color
Màu sắc yêu thích của bạn là gì
tô màu
dùng màu sắc để làm đẹp một vật
Please color this picture
Vui lòng tô màu bức tranh này
ảnh hưởng
làm thay đổi cách ai đó suy nghĩ hoặc cảm nhận
His opinion was colored by his experience
Ý kiến của anh ấy bị ảnh hưởng bởi kinh nghiệm của mình
đến nơi
Trong cảnhđi đến một địa điểm hoặc đích đến
We will get there by noon
Chúng tôi sẽ đến nơi vào buổi trưa
tiến bộ
đạt được sự phát triển hướng tới một mục tiêu
You are getting there with your study
Bạn đang tiến bộ với việc học của mình
đạt được
hoàn thành kết quả mà bạn mong muốn
Keep working and you will get there
Hãy tiếp tục làm việc và bạn sẽ đạt được kết quả đó
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
cấp ba
Trong cảnhvị trí trong một thang đo hoặc hệ thống
We are at level three
Chúng tôi đang ở cấp độ ba
bậc ba
Trong cảnhmột thứ hạng hoặc phân loại cụ thể trong hệ thống
She reached level three
Cô ấy đã đạt đến bậc ba
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
dữ liệu
Trong cảnhcác sự kiện hoặc thông tin được dùng để phân tích
We need more data for this study
Chúng ta cần thêm dữ liệu cho nghiên cứu này
in ấn
Trong cảnhđưa chữ hoặc hình ảnh lên giấy bằng máy
Can you print this document for me
Bạn có thể in tài liệu này cho tôi không
dấu vết
vết để lại trên bề mặt do áp lực
I found a footprint in the sand
Tôi tìm thấy một dấu chân trên cát
cửa hàng
nơi bạn mua các sản phẩm
We went to a local print to buy magazines
Chúng tôi đã đến một cửa hàng địa phương để mua tạp chí
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
sự lặp từ
Trong cảnhcâu nói lặp lại cùng một ý nghĩa bằng những từ khác nhau
The phrase free gift is a tautology
Cụm từ quà tặng miễn phí là một sự lặp từ
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
làm đổ
Trong cảnhlàm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
vết đổ
chất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
tiết lộ
nói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
sáu tháng
Trong cảnhkéo dài trong khoảng thời gian sáu tháng
The course lasts six months
Khóa học kéo dài sáu tháng
nửa năm
một khoảng thời gian bằng sáu lần khoảng ba mươi ngày
He will return in six months
Anh ấy sẽ trở lại sau sáu tháng nữa
sự pha trộn
Trong cảnhkết hợp giữa hai hoặc nhiều thứ với nhau
This song is a crossover of pop and jazz
Bài hát này là sự pha trộn giữa nhạc pop và jazz
vắt bóng
kỹ thuật lừa bóng nhanh để đổi hướng và vượt qua đối thủ
He used a quick crossover to pass the defender
Anh ấy dùng cú vắt bóng nhanh để vượt qua hậu vệ
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
trường hợp khẩn cấp
Trong cảnhtình huống bất ngờ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
This is a real emergency
Đây là một trường hợp khẩn cấp thực sự
tình trạng khẩn cấp
tình huống nghiêm trọng cần hành động ngay lập tức
Please call for help in an emergency
Vui lòng gọi giúp đỡ khi có tình trạng khẩn cấp
khoa cấp cứu
bộ phận trong bệnh viện dành cho việc chăm sóc y tế khẩn cấp
He went to the emergency after the accident
Anh ấy đã đến khoa cấp cứu sau vụ tai nạn
kem
Trong cảnhmón tráng miệng đông lạnh ngọt làm từ sữa
I want to eat ice cream
Tôi muốn ăn kem
kem
món ăn lạnh ngọt ngào làm từ sữa hoặc kem đường và hương liệu
She bought some chocolate ice cream
Cô ấy đã mua một ít kem sô cô la
cụm từ
Trong cảnhmột nhóm từ tạo thành một đơn vị ý nghĩa
This phrase is easy to remember
Cụm từ này rất dễ nhớ
đằng kia
Trong cảnhtại vị trí đằng xa đó
He lives yon
Anh ấy sống ở đằng kia
đằng kia
hướng về phía địa điểm đằng xa đó
Look at the bird yon
Hãy nhìn con chim đằng kia
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
dễ chịu
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
thoải mái
cảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
nhận
Trong cảnhcó được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
trở nên
thay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
côn trùng
Trong cảnhsinh vật nhỏ có sáu chân và thường có cánh
The butterfly is an insect
Con bướm là một loài côn trùng
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
phiếu đăng ký
Trong cảnhtài liệu mà mọi người ghi tên để tham gia hoạt động
Please write your name on the sign up sheet
Vui lòng viết tên bạn vào phiếu đăng ký
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
được chọn
Trong cảnhđã được lựa chọn từ một nhóm
She was chosen for the team
Cô ấy đã được chọn vào đội
giả
Trong cảnhkhông có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
chế nhạo
cười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
giễu cợt
trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
cá sấu
Trong cảnhloài bò sát lớn có miệng dài sống dưới nước
The crocodile swam in the river
Con cá sấu bơi dưới sông
người Scandinavia
Trong cảnhngười đến từ vùng Scandinavia bao gồm Na Uy Thụy Điển Đan Mạch
She is a Scandinavian
Cô ấy là người Scandinavia
cổ
Trong cảnhrất cũ
The ancient vase is very expensive
Chiếc bình cổ rất đắt tiền
xưa
từ thời xa xưa
They studied ancient history
Họ đã nghiên cứu lịch sử thời xa xưa
bù đắp
Trong cảnhcân bằng hoặc giảm bớt ảnh hưởng của thứ gì đó
Hard work compensates for his lack of experience
Sự chăm chỉ bù đắp cho sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy
đền bù
làm điều gì đó để giải quyết một vấn đề
I will compensate for the mistake I made
Tôi sẽ đền bù cho sai lầm mà tôi đã gây ra
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc hoặc sự mất mát
The company will compensate employees for the extra hours
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên cho những giờ làm thêm