The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
385 từ
Cấp độ CEFR
thử
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
I will give it a shot
Tôi sẽ thử nó
cố gắng
thực hiện một nỗ lực để làm điều gì đó
You should give it a shot
Bạn nên cố gắng thử xem
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
về nhà
Trong cảnhdi chuyển trở lại nơi bạn đang sinh sống
I go home after work
Tôi về nhà sau giờ làm việc
ngắn
Trong cảnhcó khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
ngắn
kéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
trực diện
Trong cảnhtheo cách thẳng thắn và trung thực
You have to face the truth in the face
Bạn phải đối mặt với sự thật một cách trực diện
làm lo sợ
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng
The loud noise alarmed her
Tiếng ồn lớn làm cô ấy lo sợ
chuông báo
thiết bị phát ra tiếng kêu lớn để cảnh báo mọi người
Set the alarm for seven
Hãy đặt chuông báo lúc bảy giờ
còi báo động
âm thanh lớn cảnh báo nguy hiểm
The fire alarm rang loudly
Còi báo cháy kêu rất to
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất một thứ gì đó
She makes a cake
Cô ấy làm một chiếc bánh
thực hiện
thực hiện một hành động hoặc hoạt động
He does his homework
Anh ấy làm bài tập về nhà
phần mềm
Trong cảnhcác chương trình chạy trên máy tính
I need to install new software
Tôi cần cài đặt phần mềm mới
phần mềm
tập hợp các câu lệnh hoạt động trên máy tính
This software is very useful
Phần mềm này rất hữu ích
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
đi cùng
cùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
nhiệm vụ
Trong cảnhmột phần công việc cần phải hoàn thành
I have many tasks to finish today
Tôi có nhiều nhiệm vụ phải hoàn thành hôm nay
giai đoạn
Trong cảnhmột bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
sân khấu
khu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
thích nghi
Trong cảnhđiều chỉnh để phù hợp với những điều kiện mới
You must adapt to the new school
Bạn phải thích nghi với ngôi trường mới
tiến triển
Trong cảnhmức độ hoàn thành của một công việc
How far along are you with your project
Bạn đã làm dự án đến đâu rồi
thai nghén
đang ở giai đoạn cuối của thai kỳ
She is very far along in her pregnancy
Cô ấy đang mang thai ở những tháng cuối
câu đố hại não
Trong cảnhmột vấn đề đòi hỏi bạn phải suy nghĩ kỹ
This math problem is a real brain teaser
Bài toán này thật là một câu đố hại não
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
xong
Trong cảnhkhông còn nhu cầu sử dụng hoặc liên quan đến ai đó
Are you finished with that book
Bạn đã đọc xong cuốn sách đó chưa
hoàn thành
kết thúc việc giải quyết một vấn đề nào đó
I have finished with this task
Tôi đã hoàn thành xong nhiệm vụ này
ngừng
chấm dứt việc sử dụng hoặc thực hiện điều gì
Please finish with that noise
Làm ơn hãy dừng ngay tiếng ồn đó lại
chia tay
chấm dứt mối quan hệ tình cảm với một người
She finished with her boyfriend yesterday
Cô ấy đã chia tay bạn trai ngày hôm qua
cắt đứt
dừng việc liên quan hoặc hợp tác với một ai đó
I want to finish with that company
Tôi muốn cắt đứt với công ty đó
thôi
ngừng việc sử dụng một vật nào đó
Have you finished with the scissors
Bạn đã dùng xong cái kéo chưa
kết thúc
đưa một sự việc nào đó đến hồi kết
We finished with a nice song
Chúng tôi đã kết thúc bằng một bài hát hay
từ bỏ
chấm dứt sự tham gia của bạn vào một công việc
I have finished with this project
Tôi đã từ bỏ dự án này rồi
dứt
ngừng sử dụng một vật cụ thể nào đó
She finished with her old phone
Cô ấy đã dứt khoát không dùng chiếc điện thoại cũ nữa
đưa vào
Trong cảnhmang thứ gì đó đến một nơi lần đầu tiên
They introduced new rules at school
Họ đã đưa ra những quy định mới ở trường
giới thiệu
đưa ra một thứ gì đó mới
The company will introduce a new product
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới
làm quen
giúp hai người biết nhau
Let me introduce my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn của tôi với bạn
giới thiệu
giúp ai đó làm quen với những người khác lần đầu tiên
She introduced her family to the guests
Cô ấy giới thiệu gia đình mình với các vị khách
này
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
thông thường
Trong cảnhthoải mái và không trang trọng
We had a casual meeting
Chúng tôi đã có một buổi họp không trang trọng
này
Trong cảnhcụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
tiếp cận
Trong cảnhbước đến gần một người nào đó
A stranger went up to me
Một người lạ đã bước đến gần tôi
đi lên
di chuyển từ vị trí thấp hơn lên vị trí cao hơn
We went up the stairs
Chúng tôi đi lên cầu thang
tăng
trở nên lớn hơn về số lượng hoặc khối lượng
The price of gas went up
Giá xăng đã tăng lên
bay lên
di chuyển đến một vị trí cao hơn
The balloon went up into the sky
Quả bóng bay lên bầu trời
đi lên
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ cao hơn
The elevator is going up
Thang máy đang đi lên
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
chậm
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ thấp
The turtle is very slow
Con rùa di chuyển rất chậm
nhàn rỗi
xảy ra với mức độ hoạt động thấp
Business is slow today
Hôm nay việc kinh doanh không bận rộn
giảm tốc
làm cho thứ gì đó di chuyển ít nhanh hơn
Please slow the car down
Vui lòng làm chậm tốc độ xe lại
chậm
di chuyển với tốc độ thấp
The car is very slow
Chiếc xe hơi này rất chậm
tia cực tím
Trong cảnhmột loại ánh sáng vô hình có bước sóng ngắn
Ultraviolet radiation comes from the sun
Tia cực tím đến từ mặt trời
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
tĩnh
Trong cảnhkhông di chuyển hoặc không thay đổi
The population remained static
Dân số vẫn giữ mức tĩnh
nhiễu
tiếng lách tách trên đài hoặc ti vi
There was static on the radio
Có tiếng nhiễu trên đài
hóa ra
Trong cảnhđược phát hiện là đúng sau tất cả
It turned out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
tham dự
có mặt tại một cuộc tụ họp hoặc sự kiện công cộng
Many people turned out for the parade
Nhiều người đã tham dự cuộc diễu hành
trở thành
trở thành một cái gì đó vào cuối cùng
The bread turned out delicious
Bánh mì làm ra rất ngon
vỡ lẽ
được tìm thấy là đúng hoặc có thật
The news turned out to be fake
Tin tức vỡ lẽ là giả
làm sạch
lấy hết nội dung bên trong một cái túi hoặc hộp
I turned out my pockets to find the key
Tôi lộn túi ra để tìm chìa khóa
kết thúc
có một kết quả hoặc cái kết cụ thể
The project turned out well
Dự án đã kết thúc tốt đẹp
diễn ra
phát triển hoặc dẫn đến một cách cụ thể
Everything turned out fine in the end
Mọi thứ diễn ra tốt đẹp cuối cùng
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi
The landlord turned them out
Chủ nhà đã trục xuất họ
tắt
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
Please turn out the light before leaving
Vui lòng tắt đèn trước khi rời đi
tụ tập
đến cùng nhau vì một sự kiện
Thousands of fans turned out for the concert
Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập cho buổi hòa nhạc
xảy ra
dẫn đến một kết quả nhất định
Things rarely turn out the way we expect
Mọi thứ hiếm khi xảy ra như cách chúng ta mong đợi
sản xuất
tạo ra hoặc làm ra hàng hóa với số lượng lớn
The factory turns out thousands of cars
Nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe
té ra
được phát hiện là đúng hoặc xảy ra theo cách cụ thể
It turned out that he was right
Té ra là anh ấy đã đúng
hóa thành
được phát hiện là một cái gì đó sau tất cả
The painting turned out to be an original
Bức tranh hóa thành một bản gốc
từ chối
từ chối chấp nhận hoặc giúp đỡ một người nào đó
They turned him out without any money
Họ từ chối giúp đỡ anh ấy mà không cho tiền
hình thành
phát triển theo một cách cụ thể
Their plan turned out as expected
Kế hoạch của họ hình thành như dự kiến
tắt đèn
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
She turned out the lamp to sleep
Cô ấy tắt đèn để đi ngủ
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
cảnh sát
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ cảnh sát
The fuzz are coming
Cảnh sát đang đến
sự mơ hồ
trạng thái không rõ ràng hoặc bối rối
My mind is in a fuzz
Tâm trí tôi đang rất mơ hồ
tiếng rè
âm thanh lạo xạo trên đài hoặc tivi
There is some fuzz on the radio
Có tiếng rè trên đài phát thanh
lông tơ
những sợi lông hoặc xơ ngắn mịn và mềm
The peach is covered in fuzz
Quả đào được bao phủ bởi lớp lông tơ
ghé thăm
Trong cảnhđến thăm ai đó trong một khoảng thời gian ngắn
I will stop by your house today
Hôm nay tôi sẽ ghé thăm nhà bạn
ghé qua
thực hiện một chuyến thăm ngắn hoặc không chính thức đến một người hoặc địa điểm
Please stop by my office later
Vui lòng ghé qua văn phòng của tôi sau nhé
mối lo ngại
Trong cảnhđiều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
liên quan
có nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
siêu đối xứng
Trong cảnhcó tính chất mà các hạt và lực có sự đối xứng tương ứng
The theory is supersymmetric
Lý thuyết này có tính siêu đối xứng
vô tình
Trong cảnhtheo cách không cố ý hoặc do nhầm lẫn
I accidentally dropped my phone
Tôi đã vô tình làm rơi điện thoại của mình
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
dây thừng
Trong cảnhvật liệu dài mỏng dẻo dai dùng để buộc hoặc kết nối
Use a strong cord to tie the boxes
Hãy dùng một sợi dây thừng chắc chắn để buộc các hộp lại
quần nhung
loại quần được làm từ vải nhung kẻ
He is wearing brown cords
Anh ấy đang mặc chiếc quần nhung màu nâu
tủy sống
bó dây thần kinh nằm bên trong cột sống
The injury damaged his spinal cord
Chấn thương đã làm tổn thương tủy sống của anh ấy
dây điện
dây dẫn điện dài linh hoạt có phích cắm ở một đầu
The lamp has a long power cord
Chiếc đèn có một dây điện dài
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
giao thông
Trong cảnhcác loại xe cộ trên đường phố
The traffic is bad today
Hôm nay giao thông rất tệ
lưu thông
sự di chuyển của người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác
There is heavy traffic on the Internet
Lưu lượng truy cập internet rất lớn
buôn lậu
hành vi mua bán hàng hóa bất hợp pháp
They traffic in illegal drugs
Họ buôn lậu ma túy bất hợp pháp
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
dây an toàn
Trong cảnhdây đeo trong xe để giữ bạn an toàn
You must wear your seat belt
Bạn phải thắt dây an toàn
dây an toàn
dây đeo giữ bạn cố định trên ghế
Fasten your seat belt before departure
Hãy thắt dây an toàn trước khi khởi hành
nói to
Trong cảnhnói lớn tiếng hơn hoặc rõ ràng hơn
Please speak up so I can hear you
Vui lòng nói to lên để tôi có thể nghe thấy bạn
lên tiếng
bày tỏ ý kiến một cách mạnh mẽ
You should speak up if you disagree
Bạn nên lên tiếng nếu bạn không đồng ý
phát biểu
nói ra suy nghĩ của bản thân
It is time to speak up for your rights
Đã đến lúc lên tiếng vì quyền lợi của bạn
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
người đi bộ
Trong cảnhngười đang đi lại trên đường phố
Pedestrians should use the crosswalk
Người đi bộ nên sử dụng vạch kẻ đường
tẻ nhạt
không thú vị hoặc không đặc biệt
His explanation was quite pedestrian
Lời giải thích của anh ấy khá tẻ nhạt
bí ẩn
Trong cảnhnhững thứ khó giải thích hoặc hiểu được
The disappearance remains a mystery
Sự biến mất vẫn còn là một bí ẩn
truyện trinh thám
sách hoặc phim về việc giải quyết một vụ án
She loves reading murder mysteries
Cô ấy thích đọc truyện trinh thám
đường cao tốc
Trong cảnhcon đường lớn dành cho xe cộ di chuyển nhanh
We took the freeway to the city
Chúng tôi đi đường cao tốc đến thành phố
xa lộ
con đường rộng và nhanh cho xe hơi
Traffic is heavy on the freeway
Giao thông trên xa lộ rất đông đúc
cài đặt
Trong cảnhthiết lập cái gì đó vào vị trí để sẵn sàng sử dụng
I will install the new software
Tôi sẽ cài đặt phần mềm mới
va chạm
Trong cảnhđâm hoặc va đập vào vật gì đó
I bumped my head on the door
Tôi va đầu vào cửa
xô đẩy
làm ai đó rời khỏi vị trí của họ
They bumped him from his flight
Họ đẩy anh ấy ra khỏi chuyến bay
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục
They bumped in the car
Họ quan hệ trong xe
tăng
sự tăng đột ngột về số lượng hoặc mức độ
We saw a bump in sales
Chúng tôi thấy doanh số tăng lên
âm trầm
âm thanh bass sâu và nặng trong âm nhạc
The song has a heavy bump
Bài hát này có âm trầm mạnh
u
vùng nổi lên nhỏ trên bề mặt
There is a bump on my arm
Có một vết u trên tay tôi
loại bỏ
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hiện tại
He was bumped from the team
Anh ấy bị loại khỏi đội
nâng cao
làm tăng mức độ của một thứ gì đó
They bumped the price up
Họ đã nâng giá lên
hiện đại nhất
Trong cảnhsử dụng công nghệ mới và tốt nhất
Our office uses state of the art computers
Văn phòng của chúng tôi sử dụng những máy tính hiện đại nhất
tối tân
sử dụng công nghệ mới và tiên tiến nhất
The facility features state of the art equipment
Cơ sở này sở hữu các thiết bị tối tân
cảm giác
Trong cảnhmột cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
sử dụng
Trong cảnhhành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
bài tập
nhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
tập thể dục
hoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
luyện tập
hoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
khởi đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một công việc nào đó
I want to start with the main dish
Tôi muốn bắt đầu với món chính
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
Let us start with this lesson
Hãy bắt đầu với bài học này
trước
Trong cảnhxảy ra trước thời điểm hiện tại
I visited my previous school
Tôi đã đến thăm ngôi trường trước đây của mình
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
trong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
pin
Trong cảnhthiết bị lưu trữ điện năng để vận hành máy móc
These toys need new batteries
Những món đồ chơi này cần pin mới
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
nhận ra
nhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
tình bạn
Trong cảnhmối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
tình bạn
trạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
lớp màng
Trong cảnhlớp bao phủ mỏng của một chất trên bề mặt
There was a film of dust on the table
Có một lớp bụi mỏng trên bàn
phim
dải vật liệu mỏng nhạy sáng dùng để chụp ảnh
I bought a roll of film
Tôi đã mua một cuộn phim
phim
tác phẩm điện ảnh
We watched a funny film
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài
quay phim
ghi lại hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They are filming in the street
Họ đang quay phim ngoài phố
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại
thiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
đèn báo kiểm tra động cơ
Trong cảnhđèn cảnh báo trên xe hơi cho biết có vấn đề với động cơ
The check engine light is on
Đèn báo kiểm tra động cơ đang sáng
bức xạ
Trong cảnhmột loại năng lượng có thể gây hại với số lượng lớn
The sun emits radiation
Mặt trời phát ra bức xạ
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc bận tâm về một điều gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ta
kiểm tra lại
Trong cảnhhành động xem xét lại một cái gì đó
The doctor requested a re examination of the patient
Bác sĩ yêu cầu kiểm tra lại bệnh nhân
bộ phận
Trong cảnhmột phần của một tổ chức
He works in the sales department
Anh ấy làm việc trong bộ phận kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sự quan tâm cụ thể
This is not my department
Đây không phải là lĩnh vực của tôi
cơ quan
một phần của tổ chức lớn chịu trách nhiệm công việc cụ thể
She works at the police department
Cô ấy làm việc tại cơ quan cảnh sát
quầy hàng
một khu vực trong cửa hàng hoặc tổ chức
The toy department is on the second floor
Quầy đồ chơi nằm ở tầng hai
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
thay mặt
Trong cảnhhành động hoặc lên tiếng thay cho người khác
He represents our company at the meeting
Anh ấy thay mặt công ty chúng tôi tại buổi họp
đại diện
mang ý nghĩa hoặc biểu tượng cho một cái gì đó
The color red represents danger
Màu đỏ tượng trưng cho sự nguy hiểm
tượng trưng
là dấu hiệu hoặc biểu tượng của một sự vật
This statue represents freedom
Bức tượng này tượng trưng cho sự tự do
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai