The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
432 từ
Cấp độ CEFR
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
nực cười
Trong cảnhđiều gì đó ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is a ridiculous idea
Đó là một ý tưởng nực cười
một cách nực cười
hành động theo cách ngớ ngẩn hoặc vô lý
He was dressed ridiculously
Anh ấy ăn mặc một cách nực cười
ngớ ngẩn
thái độ hoặc suy nghĩ rất thiếu khôn ngoan
Do not say such ridiculous things
Đừng nói những điều ngớ ngẩn như vậy
vô lý
điều gì đó quá mức không thể chấp nhận được
The price is ridiculous
Mức giá đó thật vô lý
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
sinh vật tự dưỡng
Trong cảnhsinh vật tự tạo ra thức ăn từ chất vô cơ
Plants are autotrophs
Thực vật là sinh vật tự dưỡng
sinh vật tự sản xuất thức ăn
sinh vật như thực vật tự tạo ra năng lượng từ chất đơn giản
Trees are autotrophs
Cây cối là sinh vật tự sản xuất thức ăn
phản ứng
Trong cảnhlàm điều gì đó như một phản hồi đối với một việc khác
He responded to the stress by working harder
Anh ấy phản ứng với căng thẳng bằng cách làm việc chăm chỉ hơn
trả lời
nói hoặc làm điều gì đó như một câu trả lời
She responded with a smile
Cô ấy trả lời bằng một nụ cười
hồi đáp
lên tiếng khi có ai đó hỏi hoặc nói chuyện với bạn
Did he respond to your email
Anh ấy đã hồi đáp email của bạn chưa
phản hồi
viết hoặc nói điều gì đó để đáp lại một thông tin
The company responded to the complaints
Công ty đã phản hồi các khiếu nại
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
thảm họa
Trong cảnhsự thất bại hoặc tai họa hoàn toàn
The party was a total fiasco
Bữa tiệc là một thảm họa hoàn toàn
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
kết thúc bằng
Trong cảnhcó thứ gì đó ở phần cuối
This film ends in a sad scene
Bộ phim này kết thúc bằng một cảnh buồn
dẫn đến
có kết quả theo một cách cụ thể
The argument ended in a fight
Cuộc tranh cãi dẫn đến một trận đánh nhau
tận cùng bằng
có chữ cái hoặc âm thanh ở vị trí cuối cùng
Many nouns end in the letter s
Nhiều danh từ tận cùng bằng chữ s
mang lại kết quả
có một kết cục cụ thể
The meeting ended in agreement
Cuộc họp mang lại kết quả là một sự đồng thuận
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
có khả năng nhất
Trong cảnhđiều gì đó được dự đoán sẽ xảy ra
It is most likely that it will rain
Nhiều khả năng trời sẽ mưa
chắc chắn
rất có thể xảy ra hoặc đúng sự thật
He will most likely arrive on time
Anh ấy rất có thể sẽ đến đúng giờ
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
người hỗ trợ
Trong cảnhngười giúp ai đó tìm kiếm đối tượng hẹn hò
He acted as my wingman at the bar
Anh ấy đóng vai trò người hỗ trợ tôi tại quán bar
người đồng hành
người hỗ trợ ai đó trong các tình huống xã hội
Having a wingman makes me feel more confident
Có người đồng hành giúp tôi cảm thấy tự tin hơn
ổ cứng
Trong cảnhthiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu máy tính lâu dài
The data is on the hard drive
Dữ liệu nằm trong ổ cứng
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
quy mô lớn
Trong cảnhmức độ chênh lệch rất nhiều
The new engine is orders of magnitude better
Động cơ mới tốt hơn gấp nhiều lần
hành trình
Trong cảnhmột chuyến đi dài đặc biệt là trên biển
The ship began its long voyage
Con tàu bắt đầu hành trình dài của nó
đi du hành
di chuyển một quãng đường dài đặc biệt là trên biển
They voyaged across the vast ocean
Họ đi du hành băng qua đại dương bao la
sự mở rộng
Trong cảnhhành động trở nên lớn hơn
The company is planning an expansion
Công ty đang lập kế hoạch mở rộng
giai thoại
Trong cảnhdựa trên những câu chuyện cá nhân thay vì sự thật
Her claims are anecdotal
Những tuyên bố của cô ấy chỉ dựa trên giai thoại
lực đẩy
Trong cảnhhành động thúc đẩy một vật di chuyển về phía trước
The engine provides propulsion for the ship
Động cơ cung cấp lực đẩy cho con tàu
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
cắt
Trong cảnhdùng kéo để chia nhỏ hoặc tách rời vật gì đó
Please scissor the paper into pieces
Vui lòng dùng kéo cắt tờ giấy thành nhiều mảnh
trang phục
Trong cảnhnhững bộ quần áo mặc cho một buổi biểu diễn hoặc sự kiện
She is in charge of costuming
Cô ấy chịu trách nhiệm về trang phục
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
sưng tấy
Trong cảnhtrở nên sưng hoặc đầy chất lỏng
The tissues engorge with blood
Các mô sưng tấy vì chứa đầy máu
phép trừ
Trong cảnhhành động lấy bớt một số lượng ra khỏi một nhóm
Four minus two is a simple subtraction
Bốn trừ hai là một phép trừ đơn giản
tàu
Trong cảnhmột con tàu hoặc thuyền lớn
The cargo vessel docked at the port
Con tàu chở hàng đã cập cảng
vật chứa
đồ dùng để chứa chất lỏng
This vessel is used to hold water
Vật chứa này được dùng để đựng nước
tàu thuyền
một con tàu lớn hoặc vật chứa
The vessel sailed across the ocean
Con tàu đã đi qua đại dương
mạch
ống nhỏ dẫn chất lỏng trong cơ thể
Blood flows through a vessel
Máu chảy qua mạch
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
chuyên nghiệp
Trong cảnhngười làm công việc chuyên môn để kiếm sống
The athlete is a pro now
Vận động viên đó bây giờ đã là người chuyên nghiệp
lợi thế
lý do ủng hộ cho một việc gì đó
There are many pros to this plan
Có nhiều lợi thế cho kế hoạch này
chuyên gia
người rất giỏi trong một lĩnh vực nào đó
He is a real pro at chess
Anh ấy là một chuyên gia thực thụ về cờ vua
ủng hộ
tán thành hoặc đồng ý với một việc gì đó
Are you pro or anti this idea
Bạn ủng hộ hay phản đối ý tưởng này
thét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu cao và lớn
She gave a loud shriek
Cô ấy đã thét lên một tiếng lớn
ý nghĩa
Trong cảnhmột ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
lẽ phải
chất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
gây sốc
Trong cảnhrất đáng ngạc nhiên hoặc khó tin
The news was staggering
Tin tức đó thật gây sốc
khổng lồ
cực kỳ lớn hoặc đáng kinh ngạc
They faced a staggering amount of debt
Họ phải đối mặt với khoản nợ khổng lồ
kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên hoặc bàng hoàng lớn
The result is a staggering success
Kết quả là một thành công kinh ngạc
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
khe nứt
Trong cảnhmột đường hở hẹp trên bề mặt
The lizard hid in the rock crevice
Con thằn lằn trốn trong khe nứt của tảng đá
sao hỏa
Trong cảnhhành tinh thứ tư tính từ mặt trời thường được gọi là hành tinh đỏ
Humans want to visit Mars
Con người muốn ghé thăm sao hỏa
mới nhất
Trong cảnhgần đây nhất hoặc mới nhất
I have the latest phone
Tôi có chiếc điện thoại mới nhất
muộn nhất
gần cuối của một khoảng thời gian
You must finish by Friday at the latest
Bạn phải hoàn thành trước thứ Sáu là muộn nhất
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
What is the latest news
Tin tức gần đây là gì
trễ
không đúng giờ
He is latest for the meeting
Anh ấy đến cuộc họp trễ
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
kích thích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy hưng phấn về tình dục
That song really turns me on
Bài hát đó thực sự kích thích tôi
bật
làm cho thiết bị bắt đầu hoạt động
Please turn on the light
Làm ơn bật đèn lên
chĩa vào
hướng vũ khí hoặc công cụ về phía ai đó
He turned the gun on his enemy
Anh ấy chĩa súng vào kẻ thù
trở mặt
đột ngột bắt đầu chỉ trích hoặc chống đối ai đó
They turned on their leader
Họ đã trở mặt với lãnh đạo của mình
phản bội
ngừng ủng hộ và bắt đầu chống lại ai đó
You should not turn on your friends
Bạn không nên phản bội bạn bè của mình
phụ thuộc
được quyết định bởi một điều cụ thể nào đó
The outcome turns on his decision
Kết quả phụ thuộc vào quyết định của anh ấy
gây hưng phấn
khiến ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
Does this movie turn you on
Bộ phim này có làm bạn thấy hưng phấn không
giới thiệu
khiến ai đó khám phá hoặc bắt đầu thích một thứ gì đó
My brother turned me on to jazz music
Anh trai tôi giới thiệu nhạc jazz cho tôi
chống đối
bắt đầu phản đối hoặc tấn công ai đó
The mob turned on the police
Đám đông bắt đầu chống đối cảnh sát
khêu gợi
làm cho ai đó cảm thấy ham muốn tình dục
She finds his personality a real turn on
Cô ấy thấy tính cách của anh ta thật khêu gợi
thu hút
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm về tình dục
That dress really turns him on
Chiếc váy đó thực sự thu hút anh ấy
khởi động
làm cho một cỗ máy bắt đầu hoạt động
It is time to turn on the engine
Đã đến lúc khởi động động cơ rồi
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
khả năng
Trong cảnhmột sự việc có thể xảy ra
There is a possibility of rain
Có khả năng trời sẽ mưa
lựa chọn
một phương án có thể thực hiện được
We have another possibility to consider
Chúng ta có một lựa chọn khác để cân nhắc
phương án
những cách thức có thể thực hiện
We are exploring all possibilities
Chúng tôi đang tìm hiểu tất cả các phương án
tiềm năng
những điều có thể phát triển trong tương lai
The project has great possibility for growth
Dự án có tiềm năng phát triển lớn
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
dụng cụ
Trong cảnhvật dụng cầm tay được sử dụng cho một công việc cụ thể
I need a tool to fix the sink
Tôi cần một dụng cụ để sửa bồn rửa mặt
trang bị
cung cấp thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
We need to tool our staff for the project
Chúng ta cần trang bị cho nhân viên của mình cho dự án
kẻ ngốc
người có hành động ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a tool
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
ẩn dụ
Trong cảnhcách diễn đạt một sự vật bằng cách so sánh nó với thứ khác
Life is a journey is a metaphor
Cuộc đời là một hành trình là một phép ẩn dụ
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
phân
Trong cảnhchất thải rắn từ cơ thể
The animal left excrement on the grass
Con vật để lại phân trên bãi cỏ
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
phát âm thanh
tạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
chơi cùng
Trong cảnhtương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
nghịch
chạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
ngoại trừ
không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
đặc biệt
Trong cảnhdễ nhận biết vì sự khác biệt
She has a distinctive voice
Cô ấy có một giọng nói đặc biệt
bác bỏ
Trong cảnhchứng minh điều gì đó là sai
Scientists tried to disprove the theory
Các nhà khoa học đã cố gắng bác bỏ giả thuyết đó
phản bác
chứng minh rằng một điều gì đó không đúng
Evidence helped to disprove his claims
Bằng chứng đã giúp phản bác những tuyên bố của anh ấy
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
một người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
đi ngang qua
Trong cảnhdi chuyển vượt qua một vật nào đó
I pass by the park every day
Tôi đi ngang qua công viên mỗi ngày
lướt qua
đi ngang qua người hoặc vật nào đó
A stranger passed by me
Một người lạ lướt qua tôi
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn thân thiết hoặc đồng hành
He is my best buddy
Anh ấy là bạn thân nhất của tôi
đánh mạnh
Trong cảnhdùng lực tác động vào cái gì đó
He banged the table in anger
Anh ấy đập mạnh xuống bàn vì tức giận
tóc mái
phần tóc được cắt ngang trên trán
She has long bangs
Cô ấy để tóc mái dài
quan hệ
thực hiện hành vi tình dục với ai đó
They are having sex
Họ đang quan hệ tình dục
đập
va chạm vào cái gì đó một cách mạnh mẽ
Don't bang your head on the door
Đừng đập đầu vào cửa
nhà
nơi một người sinh sống được dùng một cách thân mật
I am going back to my pad
Tôi đang về nhà của mình
tiếng nổ
âm thanh lớn đột ngột
There was a loud bang
Có một tiếng nổ lớn
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
đứng
Trong cảnhcó mặt hoặc vị trí tại một nơi nào đó
The house is standing on the hill
Ngôi nhà nằm trên đồi
đứng thẳng
tư thế đặt cơ thể trên đôi chân
I am standing in line
Tôi đang đứng xếp hàng
hiện hành
đang tồn tại hoặc được chấp nhận vào lúc này
This is a standing rule
Đây là một quy định hiện hành
vị thế
vị trí hoặc danh tiếng của một người trong nhóm
She has high standing in the company
Cô ấy có vị thế cao trong công ty
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy