The Big Bang Theory — Phần 2 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
515 từ
Cấp độ CEFR
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
làm giàu
Trong cảnhkiếm được một khoản tiền lớn
She made a fortune in business
Cô ấy đã làm giàu nhờ kinh doanh
hạt
Trong cảnhmột mẩu rất nhỏ của vật chất
Dust particles are in the air
Các hạt bụi có trong không khí
gây thất vọng
Trong cảnhlàm cho người khác buồn vì không đáp ứng được hy vọng
Your bad grades are disappointing
Điểm kém của bạn thật đáng thất vọng
không như mong đợi
không đạt được kỳ vọng hoặc mong muốn của ai đó
The movie was disappointing
Bộ phim đó thật không như mong đợi
nhà nghiên cứu
Trong cảnhngười chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
nhà khoa học
người nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
tóm tắt
Trong cảnhđưa ra mô tả ngắn gọn về các ý chính
Please summarize this article
Làm ơn hãy tóm tắt bài báo này
sự gian nan
Trong cảnhtrạng thái của một việc khó thực hiện
They finished the task without much difficulty
Họ hoàn thành nhiệm vụ mà không gặp nhiều gian nan
khó khăn
một vấn đề cần giải quyết
We had some difficulty finding the house
Chúng tôi gặp chút khó khăn khi tìm ngôi nhà
trở ngại
những việc khó giải quyết
He overcame many difficulties in life
Anh ấy đã vượt qua nhiều trở ngại trong cuộc sống
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
coi trọng
Trong cảnhnghĩ về một người hoặc vật theo một cách nhất định
I regard him as a close friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn thân
khía cạnh
một chi tiết hoặc vấn đề cụ thể
In this regard the plan is perfect
Về khía cạnh này kế hoạch rất hoàn hảo
liên quan
có sự kết nối hoặc đề cập đến điều gì đó
The law regards the safety of workers
Luật này liên quan đến an toàn của người lao động
sự tôn trọng
cảm giác ngưỡng mộ hoặc đánh giá cao
She holds him in high regard
Cô ấy dành sự tôn trọng lớn cho anh ấy
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
bao gồm
Trong cảnhchứa cái gì đó như một phần của một nhóm hoặc tập hợp
The price includes breakfast
Giá này đã bao gồm bữa sáng
đang bao gồm
có cái gì đó là một phần của một nhóm
The list includes all students
Danh sách đang bao gồm tất cả học sinh
nửa đường
Trong cảnhtại hoặc đến điểm giữa
We are halfway home
Chúng ta đã đi được nửa đường về nhà
nhượng bộ
nỗ lực chung để đạt được thỏa thuận
We should meet halfway
Chúng ta nên nhượng bộ lẫn nhau
giữa chừng
ở khoảng cách bằng nhau giữa hai điểm
The city is halfway between our homes
Thành phố nằm ở giữa nhà chúng ta
một phần
không hoàn toàn hoặc không trọn vẹn
The work is halfway finished
Công việc đã hoàn thành được một nửa
đáng kể
Trong cảnhtheo cách dễ dàng nhận thấy
Prices have risen significantly
Giá cả đã tăng đáng kể
do
Trong cảnhvì một lý do nào đó
The flight was delayed due to rain
Chuyến bay bị hoãn do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc nào đó
His success is due to his hard work
Thành công của anh ấy là nhờ vào sự chăm chỉ
theo lịch trình
được lên kế hoạch xảy ra vào một thời điểm cụ thể
The bus is due to arrive at ten
Xe buýt dự kiến đến vào lúc mười giờ
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
phải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
tình bạn
Trong cảnhmối quan hệ thân thiết giữa những người bạn
We value our friendship
Chúng tôi trân trọng tình bạn của mình
tình bạn
Trong cảnhtrạng thái làm bạn với nhau
She offered her friendship
Cô ấy đã trao tình bạn của mình
tình bạn
mối quan hệ gắn kết giữa bạn bè
They have a strong friendship
Họ có một tình bạn bền chặt
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng học hỏi và thấu hiểu
She has high intelligence
Cô ấy có trí tuệ cao
tình báo
thông tin bí mật thu thập được về quốc gia khác
The spy gathered intelligence
Điệp viên đã thu thập thông tin tình báo
trí thông minh
khả năng học tập thấu hiểu và tư duy
He is a person of great intelligence
Anh ấy là người có trí thông minh tuyệt vời
máy tính xách tay
Trong cảnhmột chiếc máy tính nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She is working on her laptop
Cô ấy đang làm việc trên máy tính xách tay của mình
máy tính xách tay
một chiếc máy tính nhỏ có thể di chuyển dễ dàng
My laptop is in the bag
Máy tính xách tay của tôi ở trong túi
khuyết điểm
Trong cảnhđiểm yếu hoặc sai sót trong một thứ gì đó
The report has a major deficiency
Bản báo cáo có một khuyết điểm lớn
sự thiếu hụt
tình trạng thiếu một thứ cần thiết
She suffers from an iron deficiency
Cô ấy bị thiếu hụt chất sắt
thiếu sót
sự không có đủ chất lượng cần thiết hoặc bắt buộc
His lack of experience is a serious deficiency
Việc thiếu kinh nghiệm là một thiếu sót nghiêm trọng
tàu vũ trụ
Trong cảnhphương tiện được thiết kế để bay vào không gian và quay trở lại
The space shuttle launched successfully
Tàu vũ trụ đã phóng thành công
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
đại học
Trong cảnhcơ sở giáo dục nơi sinh viên học lấy bằng cao cấp và nghiên cứu
She studies at the university
Cô ấy học tại trường đại học
đại học
nơi mọi người theo học sau khi tốt nghiệp trung học
He went to university after high school
Anh ấy học đại học sau khi tốt nghiệp trung học
phát
Trong cảnhđưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
ngất
Trong cảnhmất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
bất tỉnh
trở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
trí tuệ
Trong cảnhliên quan đến khả năng suy nghĩ và thấu hiểu các ý tưởng
This book is for intellectual growth
Cuốn sách này dành cho sự phát triển trí tuệ
trí thức
người thích suy nghĩ và nghiên cứu nghiêm túc
She is a famous intellectual
Cô ấy là một nhà trí thức nổi tiếng
chỉ nha khoa
Trong cảnhsợi chỉ mỏng dùng để làm sạch kẽ răng
Use dental floss every day
Hãy sử dụng chỉ nha khoa mỗi ngày
chỉ nha khoa
sợi chỉ mảnh giúp loại bỏ thức ăn giữa các răng
I bought some dental floss
Tôi đã mua một ít chỉ nha khoa
ngả lưng
Trong cảnhđặt cơ thể ở tư thế nằm thường là để nghỉ ngơi
I need to lie down for a while
Tôi cần ngả lưng một lát
nằm xuống
đặt cơ thể nằm ngang trên một bề mặt để nghỉ ngơi hoặc ngủ
Please lie down on the bed
Làm ơn hãy nằm xuống giường
nằm nghỉ
một khoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn ở tư thế nằm ngang
I need a quick lie down
Tôi cần nằm nghỉ một chút
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc mọi thứ đều ổn
Everything is alright
Mọi thứ đều ổn
mong muốn
Trong cảnhmuốn có một điều gì đó
I desire peace in my life
Tôi mong muốn sự bình yên trong cuộc sống
khao khát
cảm giác mạnh mẽ về việc muốn có một thứ gì đó
He has a deep desire for success
Anh ấy có một khao khát thành công mãnh liệt
ao ước
muốn có một thứ gì đó rất nhiều
Children desire to play all day
Trẻ em ao ước được chơi cả ngày
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và coi trọng người khác
He showed deference to his elders
Anh ấy thể hiện sự tôn trọng với người lớn tuổi
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
nhân hóa
Trong cảnhgán đặc điểm hoặc hình dáng con người cho sự vật
Writers often anthropomorphized animals in fables
Các nhà văn thường nhân hóa động vật trong các câu chuyện ngụ ngôn
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
tìm nguồn
lấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
chuyển
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
Please transfer the files to my laptop
Vui lòng chuyển các tệp tin sang máy tính xách tay của tôi
học sinh chuyển trường
người chuyển từ trường học hoặc đại học này sang trường khác
He is a new transfer from another college
Anh ấy là học sinh mới chuyển từ trường đại học khác đến
vé chuyển chặng
mảnh giấy cho phép bạn đổi xe buýt
You need a transfer to catch the next bus
Bạn cần một vé chuyển chặng để bắt chuyến xe buýt tiếp theo
vũ khí
Trong cảnhvật dụng dùng để chiến đấu hoặc săn bắn
He carries a weapon
Anh ta mang theo vũ khí
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
độc ác
Trong cảnhgây ra đau đớn hoặc đau khổ
It is cruel to hurt animals
Thật độc ác khi làm hại động vật
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
thỏa thuận
Trong cảnhsự sắp xếp chung giữa các bên
They reached an understanding
Họ đã đạt được một thỏa thuận
nhận thức
trạng thái biết hoặc nhận ra điều gì đó
He has a deep understanding of the issue
Anh ấy có nhận thức sâu sắc về vấn đề này
thấu hiểu
biết ý nghĩa của một điều gì đó
I hope you have an understanding of the task
Tôi hy vọng bạn thấu hiểu nhiệm vụ này
thông cảm
có lòng tốt và sự đồng cảm
She was very understanding about my mistake
Cô ấy rất thông cảm về lỗi lầm của tôi
sự hiểu biết
trạng thái biết ý nghĩa của một vấn đề
I have a clear understanding of this rule
Tôi có sự hiểu biết rõ ràng về quy tắc này
bao dung
sẵn sàng chấp nhận khuyết điểm của người khác
She is very understanding when I make mistakes
Cô ấy rất bao dung khi tôi mắc lỗi
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
trong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
vì
Trong cảnhbởi vì lý do đó
Given that it is raining we should stay home
Vì trời đang mưa chúng ta nên ở nhà
xét đến
khi cân nhắc đến một yếu tố nào đó
Given that he is new he did a great job
Xét đến việc cậu ấy là người mới cậu ấy đã làm rất tốt
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
vụ nổ lớn
Trong cảnhgiả thuyết khoa học cho rằng vũ trụ bắt đầu từ một vụ nổ khổng lồ
The Big Bang theory explains the origin of the universe
Thuyết Vụ nổ lớn giải thích nguồn gốc của vũ trụ
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
You have to finish the work on your own
Bạn phải tự mình hoàn thành công việc
độc lập
không có bất kỳ ai khác hoặc không cần sự giúp đỡ của ai
She likes to live on her own
Cô ấy thích sống một mình
khía cạnh
Trong cảnhmột phần hoặc đặc điểm của một sự vật
This is an important aspect of the project
Đây là một khía cạnh quan trọng của dự án
bộ đồ
Trong cảnhmột bộ trang phục gồm áo và quần đồng bộ
He wears a nice bathing suit
Anh ấy mặc một bộ đồ đẹp
đồ bơi
Trong cảnhtrang phục mặc khi bơi lội
She bought a new bathing suit
Cô ấy đã mua một bộ đồ bơi mới
hoàn toàn
Trong cảnhmột cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
It was purely by chance
Đó hoàn toàn là do ngẫu nhiên
bạn
Trong cảnhngười mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
bạn bè
những người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
quả bơ
Trong cảnhmột loại quả màu xanh lục với hạt to bên trong
I love eating avocado on toast
Tôi thích ăn bơ với bánh mì nướng
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thói quen
Trong cảnhcách thức thực hiện một việc gì đó một cách đều đặn
She has a pattern of waking up early
Cô ấy có thói quen thức dậy sớm
họa tiết
hình vẽ hoặc kiểu dáng được lặp lại trang trí
The curtains have a floral pattern
Rèm cửa có họa tiết hoa
xianua
Trong cảnhmột loại chất độc cực mạnh gây chết người
Cyanide is extremely toxic
Xianua cực kỳ độc hại
thứ hai
Trong cảnhở vị trí hoặc thứ tự tiếp theo
Firstly I cook then secondly I eat
Đầu tiên tôi nấu ăn sau đó thứ hai là tôi ăn
thiển cận
Trong cảnhkhông suy nghĩ đến kết quả tương lai của một hành động
It is short sighted to ignore the risks
Thật thiển cận khi lờ đi các rủi ro
kẻ điên
Trong cảnhngười cư xử một cách rất kỳ quặc hoặc ngớ ngẩn
That guy is a total wacko
Gã đó là một kẻ hoàn toàn điên rồ
người lập dị
người có hành động hoặc tính cách kỳ lạ
He is a bit of a wacko
Anh ta là một người hơi lập dị
người kỳ quặc
người có cách cư xử rất khác thường
Stop listening to that wacko
Đừng nghe lời kẻ kỳ quặc đó nữa
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn
The cake was ginormous
Chiếc bánh đó thật khổng lồ
vòng
Trong cảnhhình tròn không có điểm đầu hoặc cuối
The path makes a large loop
Con đường tạo thành một vòng lớn
lặp
Trong cảnhtrình tự diễn ra liên tục không ngừng
The song is on a constant loop
Bài hát được phát lặp lại liên tục
nhóm
tập hợp những người cùng chia sẻ thông tin
Keep me in the loop about this project
Hãy cho tôi biết thông tin về dự án này
thêm
đưa ai đó vào một nhóm hoặc cuộc trò chuyện
Please loop her into the email thread
Vui lòng thêm cô ấy vào chuỗi email
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
quấy rầy
Trong cảnhgây ra rắc rối hoặc đau khổ cho ai đó hoặc cái gì đó
His constant questions plague me
Những câu hỏi liên tục của anh ấy làm tôi thấy phiền
dịch bệnh
căn bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng lây lan nhanh chóng
The plague killed many people
Bệnh dịch đã giết chết nhiều người
gây khó khăn
tạo ra nhiều vấn đề cho ai đó hoặc cái gì đó
Rising costs plague the small business
Chi phí tăng cao gây khó khăn cho doanh nghiệp nhỏ
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
nướu
Trong cảnhphần thịt màu hồng trong miệng giữ cho răng cố định
My gum is bleeding
Nướu của tôi đang bị chảy máu
kẹo cao su
loại kẹo mềm bạn nhai nhưng không nuốt
I like fruit gum
Tôi thích kẹo cao su vị trái cây
bã kẹo
chất mềm bạn nhai nhưng không nuốt
Do not spit your gum on the floor
Đừng nhổ bã kẹo xuống sàn nhà
gỗ
Trong cảnhvật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng
vùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
vừa mới
Trong cảnhcách đây một khoảng thời gian rất ngắn
I arrived just now
Tôi vừa mới đến
ngay bây giờ
vào thời điểm hiện tại
I am busy just now
Tôi đang bận ngay bây giờ
vừa mới
một khoảng thời gian rất ngắn trước đây
I saw him just now
Tôi vừa mới thấy anh ấy
thuật toán
Trong cảnhtập hợp các bước để giải quyết vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ
He learned to write an algorithm
Anh ấy đã học viết một thuật toán
quy trình
các bước tuần tự để giải quyết vấn đề hoặc hoàn thành công việc
The computer follows this algorithm
Máy tính tuân theo quy trình này
hơi
Trong cảnhở một mức độ nhỏ
It is somewhat cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
đôi chút
ở một phạm vi hạn chế
I am somewhat tired
Tôi thấy mệt đôi chút
một chút
ở một mức độ nào đó
The movie was somewhat long
Bộ phim dài một chút