The Big Bang Theory — Phần 4 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
472 từ
Cấp độ CEFR
tệ hại
Trong cảnhcực kỳ kém hoặc không có giá trị sử dụng
His attempt to apologize was pathetic
Nỗ lực xin lỗi của anh ta thật tệ hại
đáng thương
gây ra cảm giác tội nghiệp hoặc khinh miệt
The lost kitten looked pathetic
Chú mèo con bị lạc trông thật đáng thương
kiềm chế
Trong cảnhngăn cản điều gì đó được nhìn thấy hoặc thể hiện ra
He tried to suppress his anger
Anh ấy cố gắng kiềm chế cơn giận của mình
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
tán tỉnh
Trong cảnhtham gia vào các hoạt động tình cảm không nghiêm túc
He likes to fool around with girls
Anh ấy thích tán tỉnh các cô gái
quan hệ tình dục
có mối quan hệ tình dục không nghiêm túc với ai đó
They were fooling around with each other
Họ đã quan hệ với nhau
vọc vạch
xử lý một thứ gì đó một cách tùy tiện
Stop fooling around with the computer settings
Đừng vọc vạch các cài đặt máy tính nữa
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
tự chủ
Trong cảnhkhả năng kiểm soát hành vi của bản thân
He has great self discipline
Anh ấy có tính tự chủ rất cao
ngành học
một lĩnh vực nghiên cứu học thuật cụ thể
Biology is an important discipline
Sinh học là một ngành học quan trọng
kỷ luật
một hướng dẫn hoặc quy định cần tuân theo
The company has strict discipline
Công ty có kỷ luật nghiêm ngặt
rèn luyện
dạy ai đó tuân thủ các quy tắc
Parents need to discipline their children
Cha mẹ cần rèn luyện con cái của họ
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
thúc đẩy
Trong cảnhtạo động lực để ai đó thực hiện một việc gì đó
She tries to motivate her team
Cô ấy cố gắng thúc đẩy đội của mình
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
giải pháp
Trong cảnhcách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
ẩm ướt
Trong cảnhcảm giác ẩm và dính khó chịu khi chạm vào
My hands feel clammy from fear
Tay tôi cảm thấy ẩm ướt vì sợ hãi
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngớ ngẩn hoặc thiếu thông minh
Don't be such a nincompoop
Đừng làm một kẻ ngốc như vậy
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
phòng thay đồ thể thao
Trong cảnhliên quan đến phòng thay đồ dùng trong các môn thể thao
The team is in the locker room
Cả đội đang ở trong phòng thay đồ thể thao
phòng thay đồ
căn phòng có tủ đồ nơi mọi người thay quần áo
Please leave your bag in the locker room
Vui lòng để túi của bạn trong phòng thay đồ
trang sức
Trong cảnhnhững vật dụng trang trí đeo trên người
She likes wearing beautiful jewelry
Cô ấy thích đeo trang sức đẹp
đồ trang sức
những vật dụng trang trí trên cơ thể
I bought some jewelry today
Tôi đã mua một ít đồ trang sức hôm nay
phụ kiện
những vật dụng trang trí như nhẫn hoặc vòng cổ
She has a lot of gold jewelry
Cô ấy có rất nhiều phụ kiện bằng vàng
sinh học
Trong cảnhkhoa học nghiên cứu về các sinh vật sống
I study biology at school
Tôi học môn sinh học ở trường
từ chối
Trong cảnhnói không hoặc không chấp nhận một điều gì đó
She decided to reject his offer
Cô ấy đã quyết định từ chối đề nghị của anh ta
vật bị loại
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
This shirt is a factory reject
Chiếc áo này là hàng bị loại từ nhà máy
sản phẩm lỗi
thứ đã bị từ chối hoặc không được chấp nhận
They threw away the reject from the box
Họ đã vứt bỏ sản phẩm lỗi ra khỏi thùng
estrogen
Trong cảnhmột loại hóa chất trong cơ thể điều khiển sự tăng trưởng và phát triển
Estrogen affects the development of the body
Estrogen ảnh hưởng đến sự phát triển của cơ thể
nhường
Trong cảnhngừng chống đối hoặc tránh sang một bên
You must yield to traffic
Bạn phải nhường đường cho xe cộ
mang lại
tạo ra hoặc cung cấp thứ gì đó
The tree yields delicious apples
Cái cây mang lại những quả táo ngon
sản lượng
số lượng của một thứ gì đó được tạo ra
The farm increased its crop yield
Trang trại đã tăng sản lượng cây trồng của mình
làm ra
Trong cảnhsản xuất hoặc tạo ra một vật gì đó
She is making a cake
Cô ấy đang làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó thực hiện một hành động
He is making me laugh
Anh ấy đang làm tôi cười
kiếm được
thu nhập nhận được từ công việc hoặc hoạt động
He is making a lot of money
Anh ấy đang kiếm được rất nhiều tiền
yếu tố
đặc điểm hoặc tính chất góp phần tạo nên điều gì đó
She has the making of a great leader
Cô ấy có tố chất của một nhà lãnh đạo giỏi
phòng tập
Trong cảnhmột nơi dành cho thể thao và rèn luyện thân thể
We play basketball at the rec center
Chúng tôi chơi bóng rổ tại phòng tập
trung tâm giải trí
một nơi dành cho thể thao và các hoạt động khác
The kids go to the rec center after school
Bọn trẻ đến trung tâm giải trí sau giờ học
nhị phân
Trong cảnhgồm hai phần hoặc hai lựa chọn
The choice was a binary one
Lựa chọn đó là nhị phân
hệ nhị phân
một hệ thống chỉ sử dụng hai lựa chọn như 0 và 1
Computers process data in binary
Máy tính xử lý dữ liệu bằng hệ nhị phân
phim
Trong cảnhmột câu chuyện được trình chiếu tại rạp hoặc trên tivi
I like watching a movie
Tôi thích xem phim
ham muốn
Trong cảnhcảm thấy nhu cầu tình dục
He is feeling horny
Anh ấy đang cảm thấy ham muốn
khao khát
cảm thấy nhu cầu tình dục mạnh mẽ
She feels very horny
Cô ấy cảm thấy rất khao khát
kích thích
cảm thấy sự thôi thúc tình dục
I feel horny tonight
Tôi cảm thấy kích thích tối nay
rửa trôi
Trong cảnhloại bỏ thứ gì đó bằng nước
The rain helped wash off the paint
Cơn mưa đã giúp rửa trôi lớp sơn
tẩy sạch
làm sạch bụi bẩn hoặc mùi hôi bằng cách rửa
Please wash off the dirt from your shoes
Vui lòng tẩy sạch bụi bẩn trên giày của bạn
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ và thấu hiểu
She has a sharp intellect
Cô ấy có trí tuệ sắc bén
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
tiếng lóng
Trong cảnhngôn ngữ không trang trọng được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày
He uses a lot of slang
Anh ấy sử dụng rất nhiều tiếng lóng
hiện ra
Trong cảnhai đó nhớ đến một điều gì đó
Her name did not come to mind
Tên cô ấy không hiện ra trong tâm trí tôi
nảy ra
ý tưởng xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A funny idea came to mind
Một ý tưởng vui vẻ nảy ra trong đầu tôi
nhận ra
dần dần hiểu được vấn đề
The solution finally came to mind
Giải pháp cuối cùng cũng được nhận ra
thay thế
Trong cảnhmột lựa chọn khác có sẵn
We need an alternative plan
Chúng ta cần một kế hoạch thay thế
phương án
sự lựa chọn hoặc khả năng khác
Is there any alternative to this
Có phương án nào khác cho việc này không
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
giao tiếp
Trong cảnhsự trao đổi hoặc tương tác giữa con người
They had social intercourse at the party
Họ đã có sự giao tiếp xã hội tại bữa tiệc
giao hợp
Trong cảnhhành vi tình dục giữa hai người
They discussed the risks of sexual intercourse
Họ đã thảo luận về những rủi ro của việc giao hợp
quan hệ
hoạt động tiếp xúc tình dục giữa người với người
Sexual intercourse is a private matter
Quan hệ tình dục là một vấn đề riêng tư
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
đi chung xe
Trong cảnhcùng nhau di chuyển trên một chiếc xe để tiết kiệm nhiên liệu hoặc thời gian
We carpool to work every morning
Chúng tôi đi chung xe đến nơi làm việc mỗi sáng
đi chung xe
cùng nhau đi lại trên một chiếc xe
Let us carpool to the party tonight
Hãy để chúng ta đi chung xe đến bữa tiệc tối nay
chuyến đi chung
một nhóm người cùng đi trên một chiếc xe
I joined a carpool to save money
Tôi đã tham gia một chuyến đi chung để tiết kiệm tiền
lộn ngược
Trong cảnhvị trí phần trên chuyển xuống dưới
He hung the picture upside down
Anh ấy treo bức tranh bị lộn ngược
xáo trộn
tình trạng mất trật tự với các vật dụng bị dịch chuyển
The earthquake turned the room upside down
Trận động đất làm căn phòng trở nên xáo trộn
đảo lộn
với phần trên cùng nằm ở phía dưới
The boat turned upside down in the water
Con thuyền bị lật úp dưới nước
mặt trên
phần phía trên của một vật nào đó
Please turn the paper to the upside down
Vui lòng lật tờ giấy về phía mặt trên
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
ngoài ra
Trong cảnhbên cạnh những điều đã được đề cập trước đó
Addition to his wealth he also has fame
Ngoài sự giàu có anh ấy còn có danh tiếng
phép cộng
quá trình thêm một số vào một số khác
Addition is easy for me
Phép cộng rất dễ đối với tôi
thêm vào
cùng với những thứ khác
In addition we need more time
Chúng ta cần thêm thời gian
phần mở rộng
một phần mới được thêm vào cái gì đó
The new kitchen is a great addition
Nhà bếp mới là một phần mở rộng tuyệt vời
mô tả
Trong cảnhnói về đặc điểm của một sự vật hoặc sự việc
Can you describe your house
Bạn có thể mô tả ngôi nhà của bạn không
miêu tả
dùng lời nói để làm rõ hình dáng hoặc tính chất
She described the accident to the police
Cô ấy miêu tả vụ tai nạn cho cảnh sát
kể lại
tường thuật về một người hoặc vật nào đó
He described his teacher as a kind person
Anh ấy kể lại giáo viên của mình là một người tốt bụng
diễn tả
trình bày chi tiết về một sự vật sự việc
Please describe how it happened
Vui lòng diễn tả chuyện đó đã xảy ra như thế nào
loài gây hại
Trong cảnhđộng vật hoặc côn trùng nhỏ gây hại hoặc làm hư hỏng đồ vật
The farmers tried to control the vermin on their land
Những người nông dân đã cố gắng kiểm soát các loài gây hại trên đất của họ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc hướng dẫn ai đó đi đâu
The teacher guided the students through the museum
Giáo viên dẫn dắt học sinh đi tham quan bảo tàng
dẫn dắt
được ai đó chỉ dẫn hoặc hướng dẫn
He guided me through the building
Anh ấy đã dẫn dắt tôi đi khắp tòa nhà
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
tuyệt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
That is a cool idea
Đó là một ý tưởng tuyệt vời
bình tĩnh
không bị kích động hoặc tức giận
Stay cool during the exam
Hãy giữ bình tĩnh trong suốt kỳ thi
mát mẻ
có nhiệt độ tương đối thấp
The weather is cool today
Thời tiết hôm nay thật mát mẻ
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
quát tháo
Trong cảnhđưa ra mệnh lệnh một cách to và gắt gỏng
Don't bark orders at me
Đừng quát tháo ra lệnh cho tôi
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog has a loud bark
Con chó có tiếng sủa lớn
tiếng sủa
âm thanh lớn mà chó phát ra
The dog gave a loud bark
Con chó sủa một tiếng lớn
vỏ cây
lớp bao phủ bên ngoài cứng của thân cây
This tree has thick bark
Cái cây này có lớp vỏ dày
sinh học
Trong cảnhliên quan đến các sinh vật sống
This is a bio research project
Đây là một dự án nghiên cứu sinh học
tiểu sử
bản mô tả ngắn gọn về cuộc đời của một người
Please write a short bio about yourself
Hãy viết một đoạn tiểu sử ngắn về bản thân bạn
hữu cơ
liên quan đến các sinh vật sống
He only buys bio food
Anh ấy chỉ mua thực phẩm hữu cơ
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
được kể
Trong cảnhđược ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
biết đến
nắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
thiết yếu
Trong cảnhcực kỳ quan trọng hoặc cần thiết
Sleep is vital for health
Ngủ rất thiết yếu cho sức khỏe
người bẫy chim
Trong cảnhngười chuyên bắt các loài chim
The fowler set a net for the birds
Người bẫy chim đặt lưới để bắt lũ chim
tắm vòi sen
Trong cảnhhành động rửa sạch cơ thể dưới tia nước phun
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tắm rửa
việc làm sạch cơ thể bằng nước
You should take a shower after exercising
Bạn nên tắm rửa sau khi tập thể dục
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
bình luận
Trong cảnhý kiến được nói hoặc viết ra
He left a nice comment
Anh ấy đã để lại một bình luận hay
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
dự định
Trong cảnhnghĩ đến hoặc lên kế hoạch cho điều gì đó
What do you have in mind for the party
Bạn dự định gì cho bữa tiệc
đang suy nghĩ
đang nghĩ về một điều gì đó
I have your suggestion in mind
Tôi đang suy nghĩ về gợi ý của bạn
có kế hoạch
đang nghĩ đến việc thực hiện điều gì đó
Do you have anything in mind for the weekend
Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần không
né tránh
Trong cảnhkhông tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
tránh
giữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
khoa học
Trong cảnhliên quan đến hoặc dựa trên các phương pháp của khoa học
He did a scientific study
Anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu khoa học
hiện tại
Trong cảnhđang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
dòng điện
luồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
dòng chảy
dòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
thôi thúc
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ muốn thực hiện điều gì đó
I had an urge to buy a gift
Tôi có một sự thôi thúc muốn mua quà
thúc giục
khuyên nhủ ai đó thực hiện việc gì một cách mạnh mẽ
She urged him to study harder
Cô ấy thúc giục anh ấy học chăm chỉ hơn
sự thúc đẩy
hành động cố gắng thuyết phục ai đó làm điều gì
He felt an urge to help others
Anh ấy cảm thấy một sự thúc đẩy để giúp đỡ người khác
nài nỉ
yêu cầu ai đó thực hiện điều gì một cách tha thiết
They urged him to stay longer
Họ nài nỉ anh ấy ở lại lâu hơn
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
kích thích
Trong cảnhgây ra một cảm giác hoặc phản ứng mạnh mẽ
The movie aroused strong emotions in the audience
Bộ phim đã kích thích cảm xúc mạnh mẽ nơi khán giả
khơi dậy
làm cho một cảm giác hoặc phản ứng bắt đầu xuất hiện
The news aroused his curiosity
Tin tức đã khơi dậy sự tò mò của anh ấy
nhịp sinh học
Trong cảnhliên quan đến chu kỳ hoạt động trong 24 giờ
My circadian rhythm helps me sleep
Nhịp sinh học giúp tôi ngủ ngon
ghen tuông
Trong cảnhcảm giác giận dữ hoặc không vui vì ai đó có thứ bạn muốn
His jealousy destroyed their relationship
Sự ghen tuông của anh ấy đã phá hủy mối quan hệ của họ
đố kỵ
cảm giác muốn có được những gì người khác đang sở hữu
She felt jealousy towards her sister
Cô ấy cảm thấy đố kỵ với chị gái mình
thù hằn
cảm giác giận dữ hoặc khó chịu vì người khác có được thứ mình mong muốn
There is much jealousy in the office
Có rất nhiều sự thù hằn trong văn phòng này
cái lỗ
Trong cảnhmột khoảng không gian trống trong một vật thể rắn
There is a hole in my sock
Chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ
nợ nần
tình trạng thiếu hụt tiền bạc do chi tiêu quá mức
He dug himself into a financial hole
Anh ấy đã tự làm mình rơi vào cảnh nợ nần
sự trống trải
cảm giác buồn bã hoặc mất mát khi thiếu một thứ gì đó
Her death left a hole in his life
Cái chết của bà ấy để lại sự trống trải trong cuộc đời ông ấy
nhà tù
nơi giam giữ tội phạm để trừng phạt
He was thrown into the hole for fighting
Anh ta bị tống vào tù vì đánh nhau
suy ngẫm
Trong cảnhhành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
một ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
theo dõi
Trong cảnhquan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will monitor his progress
Các bác sĩ sẽ theo dõi sự tiến triển của anh ấy
thiết bị giám sát
một cỗ máy theo dõi hoặc kiểm tra thứ gì đó
The security monitor recorded the event
Thiết bị giám sát an ninh đã ghi lại sự việc
màn hình
thiết bị hiển thị hình ảnh hoặc văn bản
I need a larger monitor for my computer
Tôi cần một màn hình lớn hơn cho máy tính của mình
người giám sát
người trông coi một địa điểm hoặc hoạt động
The monitor kept the class quiet
Người giám sát giữ cho lớp học yên lặng
thu xếp
Trong cảnhthực hiện các bước chuẩn bị để một việc gì đó xảy ra
I will arrange for a taxi to pick you up
Tôi sẽ thu xếp một chiếc taxi đến đón bạn
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự gọn gàng
Please arrange the books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị hoặc tổ chức một việc gì đó
They arranged a meeting for next week
Họ đã lên kế hoạch cho một cuộc họp vào tuần tới
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
rơi vào
Trong cảnhbắt đầu ở trong một trạng thái cụ thể
She fell into a deep sleep
Cô ấy rơi vào một giấc ngủ sâu
sập bẫy
bị lừa gạt bởi một thủ thuật hoặc sai lầm
He fell into their trap
Anh ấy đã sập bẫy của họ
thuộc về
là một phần của một nhóm hoặc danh mục
This issue falls into my category
Vấn đề này thuộc về danh mục của tôi
khớp nhau
trở nên có tổ chức hoặc hoạt động tốt như một tổng thể
All the pieces fell into place
Mọi mảnh ghép đều khớp với nhau