The Big Bang Theory — Phần 5 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
381 từ
Cấp độ CEFR
lãng phí
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Stop wasting your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn nữa
chuyên gia
Trong cảnhngười có kiến thức sâu rộng trong một lĩnh vực
She is a heart specialist
Bà ấy là một chuyên gia về tim mạch
chiếu bí
Trong cảnhthế cờ thắng trong trò chơi cờ vua
The player won with a checkmate
Người chơi đã thắng bằng một nước chiếu bí
nhóm hát bốn người
Trong cảnhnhóm gồm bốn ca sĩ biểu diễn dòng nhạc barbershop
The barbershop quartet sang at the event
Nhóm hát bốn người đã biểu diễn tại sự kiện
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
gia đình
những người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm hoặc lấy thứ gì đó
She wanted help with her homework
Cô ấy muốn được giúp đỡ làm bài tập về nhà
muốn
có mong ước về một điều gì đó
I wanted a new car
Tôi muốn một chiếc xe mới
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích làm điều gì đó
He wanted to go home early
Anh ấy định về nhà sớm
bị truy nã
bị cảnh sát tìm kiếm vì đã phạm tội
The man is wanted by the police
Người đàn ông đó đang bị cảnh sát truy nã
được yêu thương
cảm thấy cần thiết hoặc được người khác yêu mến
She felt wanted by her friends
Cô ấy cảm thấy được bạn bè yêu thương
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
bước đi
Trong cảnhdi chuyển bằng cách nhấc một bàn chân và đặt xuống ở vị trí khác
She stepped across the room
Cô ấy bước đi khắp căn phòng
có bậc
có hình dạng giống như những bậc thang hoặc gờ
The mountain path is stepped
Con đường trên núi có những bậc thang
bước
di chuyển bằng cách nhấc và đặt chân để thay đổi vị trí
He stepped back to avoid the car
Anh ấy bước lùi lại để tránh chiếc xe
cấp phép
Trong cảnhcho phép chính thức làm một việc gì đó
The state will license the new shop
Nhà nước sẽ cấp phép cho cửa hàng mới
giấy phép
văn bản chính thức cho phép bạn làm điều gì đó
Do you have a driving license
Bạn có giấy phép lái xe không
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
vùng hoang dã
Trong cảnhkhu vực tự nhiên không có người ở hoặc công trình xây dựng
We explored the vast wilderness
Chúng tôi đã khám phá vùng hoang dã bao la
ngồi xuống
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống để nghỉ ngơi ở tư thế ngồi
Please sit down in the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bữa ăn tại bàn
bữa ăn mà mọi người ngồi tại bàn để thưởng thức
We had a formal sit down dinner
Chúng tôi đã có một bữa tối ngồi tại bàn trang trọng
cuộc họp chính thức
một cuộc họp đã được lên kế hoạch với ai đó
The manager wants to sit down with the team
Quản lý muốn có một cuộc họp với cả nhóm
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống một chỗ ngồi hoặc mặt đất
Please sit down and wait
Vui lòng ngồi xuống và chờ đợi
an tọa
hạ thấp cơ thể lên ghế hoặc sàn nhà
Everyone should sit down now
Mọi người nên ngồi xuống bây giờ
ngồi xuống
hạ thấp cơ thể xuống ghế hoặc sàn nhà
Please sit down on the chair
Vui lòng ngồi xuống ghế
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi cùng
đi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
kéo
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
thực hiện
tiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
lều
Trong cảnhnơi trú ẩn di động làm bằng vải và cọc
We sleep in a tent
Chúng tôi ngủ trong một chiếc lều
che phủ
dùng vật liệu phủ lên trên một vật gì đó
He tented the area with a canvas
Anh ấy che phủ khu vực bằng một tấm bạt
vải bao tải
Trong cảnhloại vải dày và thô làm từ sợi đay hoặc gai
He wore a bag made of gunny
Anh ấy mặc một chiếc túi làm bằng vải bao tải
máy ly tâm
Trong cảnhthiết bị quay tròn để tách các chất
The centrifuge separates blood cells
Máy ly tâm tách các tế bào máu
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
mèo con
Trong cảnhcon mèo nhỏ
She adopted a cute kitten
Cô ấy đã nhận nuôi một chú mèo con
cực kỳ
Trong cảnhở mức độ rất lớn
The project is severely delayed
Dự án bị chậm trễ cực kỳ
nghiêm trọng
theo cách rất tệ hoặc khắc nghiệt
He was severely injured in the accident
Anh ấy bị thương nghiêm trọng trong tai nạn
giả định
Trong cảnhthể ngữ pháp dùng để diễn tả mong ước gợi ý hoặc tình huống giả định
I suggest that he be present
Tôi đề nghị anh ấy có mặt ở đây
gửi
Trong cảnhkhiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
phái
làm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng nói của bạn
She likes to sing in the shower
Cô ấy thích hát trong phòng tắm
tán dương
nói những điều tốt đẹp về ai đó hoặc cái gì đó
They sing the praises of the team
Họ tán dương đội bóng này
giai điệu
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành bài hát
The sing of the birds is lovely
Giai điệu của những chú chim rất đáng yêu
thành công
có hiệu quả hoặc đạt kết quả rất tốt
This new business will sing
Công việc kinh doanh mới này sẽ thành công
thành công
Trong cảnhxoay sở để hoàn thành việc gì đó
I finally got to see him
Cuối cùng tôi cũng đã xoay sở để gặp được anh ấy
ảnh hưởng
làm cho ai đó cảm thấy buồn hoặc khó chịu
His words really got to me
Lời nói của anh ấy thực sự đã tác động đến tôi
đến
đi tới một địa điểm nào đó
We finally got to the station
Cuối cùng chúng tôi đã đến nhà ga
phải
cần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
phải
cần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
nhiều lần
Trong cảnhhành động lặp đi lặp lại nhiều lần
I read the story over and over again
Tôi đọc câu chuyện này lặp đi lặp lại nhiều lần
người chiến thắng
Trong cảnhngười thắng cuộc trong một trò chơi hoặc cuộc thi
He is the winner of the race
Anh ấy là người chiến thắng cuộc đua
thứ tuyệt vời
một người hoặc vật rất tốt hoặc thành công
This new plan is a real winner
Kế hoạch mới này thực sự rất thành công
kẻ thắng cuộc
người giành chiến thắng trong một cuộc tranh tài
The winner gets a gold medal
Kẻ thắng cuộc nhận được huy chương vàng
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
thợ cắt tóc
Trong cảnhngười chuyên cắt tóc cho nam giới
My barber cuts my hair every month
Người thợ cắt tóc của tôi cắt tóc cho tôi mỗi tháng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
thanh thiếu niên
Trong cảnhmột người trong độ tuổi từ 13 đến 19
Many teens enjoy listening to music
Nhiều thanh thiếu niên thích nghe nhạc
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
ghê sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác bài xích mạnh mẽ
The way he acted was disgusting
Cách anh ấy hành động thật ghê sợ
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc khó chịu
This rotten food smells disgusting
Thức ăn ôi thiu này có mùi kinh tởm
ghê tởm
cảm thấy rất khó chịu hoặc không ưa
I feel disgusting after working all day
Tôi cảm thấy ghê tởm sau khi làm việc cả ngày
đáng ghét
rất khó chịu hoặc xúc phạm người khác
That is a disgusting lie
Đó là một lời nói dối đáng ghét
cửa hàng quà tặng
Trong cảnhmột cửa hàng chuyên bán quà và đồ lưu niệm
I bought a postcard at the gift shop
Tôi đã mua một tấm bưu thiếp tại cửa hàng quà tặng
chảy
Trong cảnhdi chuyển một cách ổn định và mượt mà
The water flows into the river
Nước chảy vào con sông
kinh nguyệt
lượng máu thoát ra từ cơ thể phụ nữ trong chu kỳ
She has a heavy flow
Cô ấy có lượng kinh nguyệt nhiều
trạng thái tập trung
trạng thái hoàn toàn chú tâm và tận hưởng một hoạt động
He is in a flow state
Anh ấy đang ở trong trạng thái tập trung
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
phiêu lưu
Trong cảnhmột trải nghiệm hoặc hoạt động thú vị và khác thường
We went on a great adventure
Chúng tôi đã có một chuyến phiêu lưu tuyệt vời
thỏa thuận bạn cùng phòng
Trong cảnhvăn bản chính thức với các quy tắc cả hai bên phải tuân theo
We signed a roommate agreement
Chúng tôi đã ký một thỏa thuận bạn cùng phòng
thời điểm thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận lợi hoặc phù hợp cho việc gì đó
It is a good time to go home
Đây là thời điểm thích hợp để về nhà
thời gian vui vẻ
khoảng thời gian thú vị hoặc dễ chịu
We had a good time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
vui vẻ
trạng thái hạnh phúc hoặc thú vị
It was a good time for everyone
Đó là một khoảng thời gian vui vẻ cho mọi người
thích vui chơi
người tận hưởng các hoạt động xã hội
She is a good time girl
Cô ấy là người thích vui chơi
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
sự xác nhận
Trong cảnhsự chấp thuận hoặc đồng ý chính thức
Please wait for the system validation
Vui lòng đợi hệ thống xác nhận
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
áp phích
Trong cảnhmột tờ giấy lớn có hình ảnh hoặc chữ viết để quảng cáo hoặc trang trí
I hung a poster on my wall
Tôi đã treo một tấm áp phích trên tường
băng rôn
một thông báo hoặc tranh ảnh lớn được dán ở nơi công cộng
They put up a poster in the street
Họ đã dán một tấm băng rôn trên đường phố
khuấy
Trong cảnhtrộn thứ gì đó bằng cách di chuyển mạnh mẽ
He churns the milk to make butter
Anh ấy khuấy sữa để làm bơ
bình làm bơ
vật dụng dùng để chế biến bơ
She uses a wooden churn
Cô ấy dùng một chiếc bình gỗ để làm bơ
khuấy động
di chuyển hoặc rung lắc mạnh mẽ
The waves churn in the sea
Những con sóng khuấy động dưới biển
tỷ lệ khách hàng rời bỏ
tốc độ khách hàng ngừng sử dụng dịch vụ của công ty
Our business has a high churn
Doanh nghiệp chúng ta có tỷ lệ khách hàng rời bỏ cao
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
mỗi
Trong cảnhdùng để chỉ số lượng của thứ gì đó cho từng đơn vị
This car travels twenty miles per gallon
Chiếc xe này đi được hai mươi dặm mỗi gallon
theo
dựa trên những gì đã được nêu hoặc yêu cầu
Per your request I am sending the file
Theo yêu cầu của bạn tôi đang gửi tập tin
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
một cách khờ dại
Trong cảnhtheo cách cho thấy sự thiếu suy nghĩ chín chắn
He behaved foolishly at the party
Anh ấy đã cư xử một cách khờ dại tại bữa tiệc
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
áo khoác
Trong cảnhmột loại trang phục mặc bên ngoài vai
She put on her cape to keep warm
Cô ấy khoác áo choàng lên người để giữ ấm
áo choàng
một loại áo ngoài không tay treo từ vai
The hero wears a red cape
Người hùng mặc một chiếc áo choàng đỏ
mũi đất
một dải đất hẹp nhô ra ngoài biển
The ship sailed around the cape
Con tàu đi vòng qua mũi đất
thứ tự
Trong cảnhcách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
hỗn loạn
Trong cảnhtrạng thái hỗn độn và mất kiểm soát hoàn toàn
The room was in chaos
Căn phòng rơi vào trạng thái hỗn loạn
ngày nghỉ ngơi
Trong cảnhngày dành riêng cho sự nghỉ ngơi theo tôn giáo
The law requires a sabbath every week
Luật pháp quy định một ngày nghỉ ngơi mỗi tuần
ban nhạc
nhóm nhạc heavy metal nổi tiếng
Black Sabbath is a legendary rock band
Black Sabbath là một ban nhạc rock huyền thoại
ngày nghỉ lễ tôn giáo
ngày trong tuần dành riêng cho việc nghỉ ngơi và thờ phụng trong một số tôn giáo
Sunday is observed as the sabbath by many Christians
Chủ nhật được nhiều tín đồ Cơ đốc giáo coi là ngày nghỉ lễ tôn giáo
chạy đến
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân về hướng một nơi nào đó
The boy started to run to the park
Cậu bé bắt đầu chạy đến công viên
vội vã
di chuyển nhanh chóng về phía một nơi hoặc một người
She had to run to the store
Cô ấy phải vội vã đến cửa hàng
đạt đến
đạt tới một mức giá số lượng hoặc tổng số cụ thể
The total bill will run to a lot of money
Tổng hóa đơn sẽ đạt đến một số tiền lớn
tìm đến
đi gặp ai đó để tìm kiếm sự an ủi hoặc hỗ trợ khi gặp khó khăn
Children often run to their mother when scared
Trẻ em thường tìm đến mẹ khi sợ hãi
chạy đến
di chuyển nhanh bằng chân về phía một địa điểm
I run to the park every morning
Tôi chạy đến công viên mỗi sáng
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
kéo
Trong cảnhdụng cụ có hai lưỡi dùng để cắt
I need a pair of scissors
Tôi cần một chiếc kéo
cái kéo
Trong cảnhcông cụ cầm tay dùng để cắt
She put the scissors in the drawer
Cô ấy để chiếc kéo vào ngăn bàn
cắt
dùng kéo để tách rời vật gì đó
Please use scissors to cut this paper
Vui lòng dùng kéo để cắt tờ giấy này
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
nhà vật lý học
Trong cảnhngười nghiên cứu về vật lý
The physicist studies the nature of matter
Nhà vật lý học nghiên cứu bản chất của vật chất
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
trấn an
Trong cảnhnói với ai đó điều gì là thật để họ cảm thấy yên tâm
She assured me that everything would be okay
Cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi
đảm bảo
làm cho điều gì đó trở nên chắc chắn
I can assure you that the train will be on time
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng tàu sẽ đến đúng giờ
thứ chín
Trong cảnhvị trí sau vị trí thứ tám
This is my ninth visit to the city
Đây là lần thứ chín tôi đến thành phố này