The Big Bang Theory — Phần 6 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
396 từ
Cấp độ CEFR
gã
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
He is a friendly fellow
Anh ta là một gã thân thiện
đồng nghiệp
người cùng chia sẻ một vị thế hoặc hoạt động
He is a fellow student at my school
Anh ấy là bạn học tại trường của tôi
người đàn ông
một người đàn ông hoặc cậu bé
I saw a young fellow walking in the park
Tôi thấy một chàng trai trẻ đang đi bộ trong công viên
chồng
Trong cảnhtừ thân mật dùng để chỉ người chồng
I am going home to my hubby
Tôi đang về nhà với chồng mình
quan sát
Trong cảnhhướng ánh mắt của bạn về một vật gì đó
Take a look at those birds in the tree
Hãy quan sát những con chim trên cây đó
xem xét
cân nhắc một việc gì đó theo một cách cụ thể
Please take a look at this proposal
Vui lòng xem xét đề xuất này
kiểm tra
quan sát kỹ lưỡng một thứ gì đó
Take a look at the engine to find the problem
Kiểm tra động cơ để tìm ra vấn đề
nhìn
hướng ánh mắt của bạn về phía một vật gì đó
Take a look at the beautiful sunset
Hãy nhìn cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp đó
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
giữ bí mật
Trong cảnhhành động che giấu thông tin không cho người khác biết
Keeping a secret is important
Giữ bí mật là việc quan trọng
khả năng
Trong cảnhnăng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
sức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
trạm vũ trụ
Trong cảnhmột phương tiện nơi con người sinh sống và làm việc trong không gian
Astronauts live on the space station
Các phi hành gia sống trên trạm vũ trụ
đẫm mồ hôi
Trong cảnhbị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
I feel sweaty after the run
Tôi cảm thấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
ẩm ướt
bị bao phủ bởi mồ hôi
His hands are sweaty from nerves
Bàn tay anh ấy ẩm ướt vì lo lắng
ướt đẫm
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể
Her clothes were sweaty after the gym
Quần áo cô ấy ướt đẫm sau khi tập gym
vô cảm
Trong cảnhkhông biểu lộ bất kỳ cảm xúc hay tình cảm nào
He stared with an emotionless face
Anh ấy nhìn chằm chằm với một khuôn mặt vô cảm
cặp đôi
Trong cảnhmối quan hệ tình cảm gắn bó giữa hai người
They developed a strong pair bond
Họ đã phát triển một mối quan hệ cặp đôi bền chặt
gắn kết
hình thành một mối quan hệ xã hội hoặc tình cảm gần gũi
Animals often pair bond for survival
Động vật thường gắn kết với nhau để sinh tồn
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
bộ xương
Trong cảnhcấu trúc của các mảnh xương bên trong cơ thể
The human skeleton has many bones
Bộ xương người có nhiều xương
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
cửa chính
Trong cảnhtấm chắn di chuyển được dùng để đóng mở lối vào
Please lock the front door
Vui lòng khóa cửa chính
cửa trước
lối vào chính nằm ở phía trước của một tòa nhà
He is waiting at the front door
Anh ấy đang đợi ở cửa trước
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
làm xao nhãng
Trong cảnhlàm ai đó mất tập trung vào điều gì đó
The loud music distracts me
Âm nhạc ồn ào làm tôi mất tập trung
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
gây đau
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy đau đớn
The shoes are hurting my feet
Đôi giày này đang làm chân tôi đau
đau
cảm giác khó chịu hoặc đau nhức ở cơ thể
My back is hurting today
Lưng tôi hôm nay đang đau
làm hại
gây tổn thương về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Stop hurting your brother
Đừng làm hại em trai của bạn nữa
đau khổ
cảm giác chịu đựng về thể chất hoặc tinh thần
He is hurting from the loss
Anh ấy đang đau khổ vì mất mát đó
ý chính
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc lập luận quan trọng nhất
I do not see your point
Tôi không hiểu ý của bạn
chỉ
hướng ngón tay hoặc vật vào một mục tiêu
She pointed at the map
Cô ấy chỉ vào bản đồ
thời điểm
một lúc hoặc giai đoạn cụ thể trong quá trình
We are at a turning point
Chúng ta đang ở một thời điểm bước ngoặt
mũi nhọn
phần đầu nhọn của một vật
The pencil has a sharp point
Chiếc bút chì có một mũi nhọn
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
từ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
quan hệ
Trong cảnhcó hành vi tình dục với ai đó
They decided to sleep with each other
Họ quyết định quan hệ với nhau
ân ái
có hành vi tình dục với một người
He wants to sleep with her
Anh ta muốn ân ái với cô ấy
ngủ chung
nằm ngủ cùng một chiếc giường với người khác
I sleep with my brother
Tôi ngủ chung với anh trai tôi
nằm cùng
nằm ngủ trên cùng một chiếc giường với người nào đó
The baby sleeps with its mother
Đứa bé nằm cùng với mẹ của nó
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
trông
Trong cảnhcó vẻ hoặc xuất hiện theo một cách nào đó
She looks happy today
Cô ấy trông rất hạnh phúc hôm nay
ngoại hình
cách một người trông như thế nào đặc biệt là về vẻ ngoài
He has good looks
Anh ấy có ngoại hình đẹp
tìm kiếm
cố gắng tìm một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình
trông có vẻ
dường như là một trạng thái nào đó
He looks tired today
Anh ấy trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
diện mạo
hình dáng bên ngoài hoặc ấn tượng tạo ra
She has good looks
Cô ấy có diện mạo ưa nhìn
đột nhập
Trong cảnhđi vào một địa điểm hoặc phương tiện bằng vũ lực
The thief tried to break into the car
Kẻ trộm cố gắng đột nhập vào chiếc xe
đột nhập
đi vào tòa nhà hoặc căn phòng bằng vũ lực
Someone broke into the house last night
Có ai đó đã đột nhập vào ngôi nhà tối qua
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
la hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
hét
tạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
nhạt nhẽo
Trong cảnhkhông hay hoặc không thuyết phục
That is a lame excuse
Đó là một cái cớ nhạt nhẽo
què
không thể đi lại bình thường do chấn thương ở chân hoặc bàn chân
The dog was lame from a foot injury
Con chó bị què do chấn thương ở chân
kém cỏi
không đạt yêu cầu hoặc thiếu sức thuyết phục
His explanation was very lame
Lời giải thích của anh ấy rất kém cỏi
ừ
Trong cảnhcách nói thân mật để đồng ý
Yup I can go with you
Ừ tôi có thể đi cùng bạn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
ủy quyền
Trong cảnhcho phép chính thức
The manager will authorize the payment
Người quản lý sẽ ủy quyền cho việc thanh toán
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
khó chịu
Trong cảnhgây ra sự bực bội hoặc phiền hà nhẹ
Stop making that annoying sound
Đừng tạo ra âm thanh khó chịu đó nữa
phiền phức
gây cảm giác tức giận hoặc khó chịu nhẹ
That annoying noise makes me tired
Tiếng ồn phiền phức đó làm tôi mệt mỏi
ngũ cốc vòng
Trong cảnhloại ngũ cốc ăn sáng có hình vòng tròn nhiều màu sắc và vị ngọt
I like to eat Froot Loops for breakfast
Tôi thích ăn ngũ cốc vòng vào bữa sáng
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
kiếm
Trong cảnhvũ khí có lưỡi kim loại dài dùng để chiến đấu
He held a sharp sword
Anh ấy cầm một thanh kiếm sắc bén
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
nắm tay
Trong cảnhliên kết bàn tay với người khác
We hold hands when walking
Chúng tôi nắm tay khi đi bộ
nắm tay
đặt hai bàn tay vào nhau
I like to hold hands
Tôi thích nắm tay
nắm tay
thể hiện tình cảm bằng cách cầm tay người khác
They hold hands because they are in love
Họ nắm tay vì họ đang yêu nhau
nắm tay
chạm tay mình vào tay người khác
Please hold hands for the game
Vui lòng nắm tay nhau để chơi trò chơi
khẩu trang
Trong cảnhvật bạn đeo trên mặt
Please wear a mask in the hospital
Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện
che đậy
bao phủ hoặc giấu một cái gì đó
He used paint to mask the wall
Anh ấy dùng sơn để che đi bức tường
giấu kín
che đậy hoặc không để lộ ra ngoài
She tried to mask her fear
Cô ấy cố gắng giấu nỗi sợ hãi
phim mặt nạ
một bộ phim hài kịch Mỹ năm 1994
The Mask is a famous movie
Mặt nạ là một bộ phim nổi tiếng
đi kèm
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại cùng một lúc với thứ gì đó
New challenges go along with the job
Những thử thách mới đi kèm với công việc này
chấp nhận
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó mà không phản đối
I will go along with your plan
Tôi sẽ chấp nhận kế hoạch của bạn
tán thành
đồng ý với ý kiến của ai đó hoặc điều gì đó
They decided to go along with my idea
Họ quyết định tán thành ý tưởng của tôi
ủng hộ
đồng ý với hoặc hỗ trợ một quan điểm nào đó
I go along with his decision
Tôi ủng hộ quyết định của anh ấy
đồng ý
chấp nhận hoặc ủng hộ một ý kiến hay kế hoạch
I go along with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
bạn cùng nhà
Trong cảnhngười sống chung trong một căn hộ
He lives with his roommate
Anh ấy sống cùng bạn cùng nhà của mình
bạn cùng phòng
người bạn cùng chia sẻ nơi ở
My roommate is very kind
Bạn cùng phòng của tôi rất tốt bụng
bạn cùng sống
người mà bạn chia sẻ nhà ở cùng
I study with my roommate
Tôi học cùng với bạn cùng sống của mình
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
một cách lố bịch
Trong cảnhtheo cách cực kỳ vô lý hoặc không hợp lý
The prices are ridiculously high
Giá cả cao một cách vô lý
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
thắt lưng
Trong cảnhphần cơ thể giữa hông và xương sườn
He put his hands on his loin
Anh ấy đặt tay lên thắt lưng của mình
tùy ý
Trong cảnhlàm việc gì đó không có kế hoạch xác định
We made a random choice
Chúng tôi đã đưa ra một lựa chọn tùy ý
ngẫu nhiên
xảy ra mà không có kế hoạch hay quy luật
The computer picked a random number
Máy tính đã chọn một con số ngẫu nhiên
người lạ
một người mà bạn không quen biết
A random walked up to us
Một người lạ đã đi đến chỗ chúng tôi
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
xa lạ
Trong cảnhkhông được biết đến hoặc không được nhận ra
This street is unfamiliar to me
Con đường này thật xa lạ với tôi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
hội nam sinh
Trong cảnhcâu lạc bộ xã hội dành cho nam sinh tại trường đại học ở Mỹ
He joined a frat in college
Anh ấy đã tham gia một hội nam sinh khi còn học đại học
tổ chức nam giới
một tổ chức xã hội ở trường đại học dành cho nam giới
They run a frat on campus
Họ điều hành một tổ chức nam giới trong khuôn viên trường
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm
khoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
thân thiết
Trong cảnhcó mối quan hệ cá nhân gắn bó
They share an intimate friendship
Họ có một tình bạn thân thiết
ám chỉ
nói điều gì đó một cách gián tiếp
He intimated that he might leave
Anh ấy ám chỉ rằng anh ấy có thể sẽ rời đi
đồ lót
quần áo mặc bên trong lớp trang phục ngoài
She bought some new intimate apparel
Cô ấy đã mua vài món đồ lót mới
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
âu yếm
Trong cảnhthể hiện hoặc bày tỏ tình yêu thương
He sent her a romantic card
Anh ấy gửi cho cô ấy một tấm thiệp đầy tình cảm
lãng mạn
liên quan đến tình yêu hoặc sự gắn kết tình cảm sâu sắc
They went for a romantic walk
Họ đã cùng nhau đi dạo đầy lãng mạn
dễ thương
Trong cảnhthu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
đáng yêu
có sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
kinh tởm
Trong cảnhkhông ngon hoặc không dễ chịu
This food tastes yucky
Đồ ăn này có vị kinh tởm
duy trì
Trong cảnhtiếp tục giữ hoặc có một thứ gì đó
It is hard to maintain a healthy diet
Thật khó để duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh
khẳng định
tuyên bố điều gì đó là đúng
He maintained that he was innocent
Anh ấy khẳng định rằng mình vô tội
trên đời
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên tột độ
Why on earth did you say that
Tại sao trên đời này bạn lại nói thế
trên đời
dùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi
What on earth are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
sự giả tạo
Trong cảnhhành động biểu hiện điều gì đó không phải là thật
Their marriage was a complete charade
Cuộc hôn nhân của họ hoàn toàn là một sự giả tạo
trò đố chữ
trò chơi diễn tả từ ngữ bằng hành động mà không được nói
We played charades at the party
Chúng tôi đã chơi trò đố chữ tại bữa tiệc
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
bên trong
Trong cảnhnằm ở phía trong của một vật gì đó
This is an internal organ
Đây là một cơ quan bên trong
co lại
Trong cảnhtrở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
My sweater shrunk in the wash
Chiếc áo len của tôi bị co lại khi giặt
làm co lại
khiến một thứ gì đó trở nên nhỏ hơn
Hot water will shrink the wool
Nước nóng sẽ làm len co lại
bác sĩ tâm lý
chuyên gia về sức khỏe tinh thần
She talked to a shrink about her stress
Cô ấy đã nói chuyện với bác sĩ tâm lý về căng thẳng của mình
chuyên gia trị liệu
bác sĩ điều trị các vấn đề về tâm thần
He visits a shrink to discuss his anxiety
Anh ấy đi gặp chuyên gia trị liệu để thảo luận về sự lo âu của mình