The Big Bang Theory — Phần 6 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
459 từ
Cấp độ CEFR
khuyên
Trong cảnhmột lỗ trên cơ thể để đeo đồ trang sức
She has a nose piercing
Cô ấy có một chiếc khuyên mũi
buốt
rất mạnh hoặc dữ dội
The cold wind was piercing
Cơn gió lạnh thấu xương
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
đề tài
Trong cảnhnội dung trọng tâm của một cuộc thảo luận
The event has a business theme
Sự kiện có đề tài về kinh doanh
chủ đề
nội dung chính trong một tác phẩm
This book has a sad theme
Cuốn sách này có một chủ đề buồn
nhạc nền
đoạn nhạc hoặc chuỗi giai điệu đặc trưng
The show has a famous theme
Chương trình có một đoạn nhạc nền nổi tiếng
chủ điểm
nội dung tư tưởng cốt lõi của một tác phẩm
The main theme is love
Chủ điểm chính là tình yêu
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
ghé thăm
Trong cảnhđến thăm ai đó trong một khoảng thời gian ngắn
I will stop by your house today
Hôm nay tôi sẽ ghé thăm nhà bạn
ghé qua
thực hiện một chuyến thăm ngắn hoặc không chính thức đến một người hoặc địa điểm
Please stop by my office later
Vui lòng ghé qua văn phòng của tôi sau nhé
từng phút
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
He checks his phone every minute
Anh ấy kiểm tra điện thoại từng phút
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
khởi động
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một kế hoạch hoặc dự án mới
The company will launch a new product
Công ty sẽ khởi động một sản phẩm mới
phóng
gửi một thứ gì đó đi với lực mạnh
They will launch the boat into the sea
Họ sẽ phóng con thuyền ra biển
phóng
đưa tàu vũ trụ hoặc tên lửa vào không gian
They plan to launch a rocket tomorrow
Họ dự định phóng một tên lửa vào ngày mai
ném
tung một vật gì đó bay qua không khí với lực mạnh
The soldier launched the spear at the target
Người lính ném ngọn giáo về phía mục tiêu
vâng
âm thanh dùng để nói đồng ý hoặc cho thấy bạn đang lắng nghe
Uh huh I understand
Vâng tôi hiểu rồi
ừ
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu
Uh huh that is right
Ừ đúng rồi đó
à
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm khoảng nghỉ
Uh huh so what happened next
À rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo vậy
vâng
cách nói thân mật để đồng ý hoặc thể hiện rằng bạn đang lắng nghe
Uh-huh I understand what you mean
Vâng tôi hiểu ý bạn là gì
hân hoan
Trong cảnhcảm thấy cực kỳ hài lòng hoặc vui vẻ
She was over the moon with her promotion
Cô ấy đã rất hân hoan với việc được thăng chức
vui sướng
cảm thấy rất hạnh phúc hoặc phấn khích
I was over the moon about the news
Tôi đã rất vui sướng khi nghe tin này
kết hợp
Trong cảnhnối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau
Combine the flour and water
Hãy kết hợp bột và nước
máy gặt đập liên hợp
loại máy nông nghiệp dùng để cắt và thu hoạch nông sản
The farmer uses a combine to harvest wheat
Người nông dân sử dụng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì
mỉm cười
Trong cảnhcử động miệng để biểu lộ sự vui vẻ hoặc thân thiện
She is smiling at me
Cô ấy đang mỉm cười với tôi
tốc độ
Trong cảnhmức độ nhanh chậm của một vật khi di chuyển
The car has a high speed
Chiếc xe có tốc độ cao
truyện tranh
Trong cảnhcuốn sách kể chuyện thông qua hình vẽ và lời thoại
I love reading this comic book
Tôi thích đọc cuốn truyện tranh này
tạp chí tranh
sách mỏng có các câu chuyện được kể bằng hình ảnh
He bought a new comic book
Anh ấy đã mua một cuốn tạp chí tranh mới
ấn phẩm tranh
ấn phẩm kể chuyện bằng hình ảnh
This comic book is very popular
Ấn phẩm tranh này rất phổ biến
mua sắm
Trong cảnhhoạt động đi đến các cửa hàng để mua đồ
She enjoys shopping on weekends
Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần
hàng hóa
những thứ bạn mua từ cửa hàng
I left my shopping in the car
Tôi để đồ mua sắm trong xe hơi
mua sắm
hoạt động đi mua đồ đạc
I enjoy going shopping on weekends
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa tại các cửa hàng
I go shopping every weekend
Tôi đi mua sắm vào mỗi cuối tuần
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
thẳng
Trong cảnhkhông cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
luật lệ
Trong cảnhtuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cai trị
nắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
vợ
Trong cảnhngười phụ nữ đã kết hôn
My wife is a teacher
Vợ tôi là giáo viên
cụ thể
Trong cảnhliên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
tin chắc
không có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
trưng bày
Trong cảnhsự sắp xếp các vật phẩm để mọi người nhìn thấy
The store has a beautiful display of clothes
Cửa hàng có một khu trưng bày quần áo rất đẹp
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
hàm duy trì
Trong cảnhthiết bị tháo lắp dùng để giữ răng thẳng
Wear your retainer at night
Hãy đeo hàm duy trì vào ban đêm
phí giữ chỗ
khoản thanh toán định kỳ để thuê chuyên gia làm việc
We paid a retainer to the lawyer
Chúng tôi đã trả phí giữ chỗ cho luật sư
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
cấy ghép
Trong cảnhchuyển một bộ phận cơ thể từ người này sang người khác
The doctor performed a heart transplant
Bác sĩ đã thực hiện một ca cấy ghép tim
di dời
chuyển một cây hoặc bộ phận cơ thể sang vị trí khác
It is time to transplant these young flowers
Đã đến lúc di dời những bông hoa non này sang chậu mới
thông minh
Trong cảnhnhanh nhạy trong việc học hỏi hoặc hiểu biết
She is a clever student
Cô ấy là một học sinh thông minh
khéo léo
nhanh nhạy trong việc hiểu hoặc nghĩ ra những điều mới
That is a clever idea
Đó là một ý tưởng khéo léo
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
sản phẩm cửa hàng
Trong cảnhhàng hóa do cửa hàng sản xuất thay cho các thương hiệu lớn
These store brand items are cheaper
Những mặt hàng cửa hàng này rẻ hơn
nhãn hàng riêng
sản phẩm bán dưới tên thương hiệu của cửa hàng thay vì thương hiệu nổi tiếng
I often buy store brand cereal
Tôi thường mua ngũ cốc nhãn hàng riêng
chơi chữ
Trong cảnhmột cách đùa giỡn bằng việc sử dụng các từ đồng âm hoặc đa nghĩa
That joke was a clever pun
Câu đùa đó là một cách chơi chữ thông minh
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
trạm vũ trụ
Trong cảnhmột phương tiện nơi con người sinh sống và làm việc trong không gian
Astronauts live on the space station
Các phi hành gia sống trên trạm vũ trụ
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
chuyển sự chú ý
Trong cảnhbắt đầu quan tâm đến một việc gì đó
We must turn to the next problem
Chúng ta phải chuyển sang vấn đề tiếp theo
mở trang
lật đến một trang cụ thể trong sách
Please turn to page ten
Vui lòng mở đến trang mười
cậy nhờ
tìm đến ai đó hoặc cái gì đó để được giúp đỡ
He had no one to turn to
Anh ấy không có ai để cậy nhờ
quay sang
chuyển hướng cơ thể để nhìn về phía ai đó
Please turn to me
Vui lòng quay sang tôi
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
tản bộ
Trong cảnhđi chậm rãi để giải trí hoặc không có mục đích
We walked around the park yesterday
Hôm qua chúng tôi tản bộ trong công viên
di động
có thể mang theo hoặc di chuyển trong khi sử dụng
This is a walk around monitor
Đây là loại màn hình di động
đi lại
di chuyển bằng chân trong một khu vực
I like to walk around the room
Tôi thích đi lại trong phòng
đi bộ
di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng chân
It is easy to walk around the city
Rất dễ dàng để đi bộ quanh thành phố
đi dạo
di chuyển từ nơi này sang nơi khác bằng cách đi bộ
I like to walk around the city
Tôi thích đi dạo quanh thành phố
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
diễn kịch
Trong cảnhđóng một câu chuyện hoặc một vai diễn
We will act out the story in class
Chúng tôi sẽ diễn kịch câu chuyện trong lớp
quậy phá
cư xử tồi tệ để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ
The child acts out when tired
Đứa trẻ quậy phá khi mệt mỏi
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
quy luật
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin căn bản
These are the core principles of the law
Đây là những quy luật cốt lõi của luật pháp
nguyên lý
ý tưởng cơ bản giải thích cách mọi thứ hoạt động
This machine works on a simple principle
Cỗ máy này hoạt động dựa trên một nguyên lý đơn giản
nguyên tắc
quy tắc cơ bản mà bạn tin tưởng
He is a man of strong principles
Anh ấy là một người có nguyên tắc vững vàng
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
có một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
rùng rợn
Trong cảnhtạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
gây bất an
Trong cảnhtạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
đáng sợ
gây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
kích thích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất hào hứng hoặc tràn đầy năng lượng
The music hopped them up
Âm nhạc làm cho họ cảm thấy rất hào hứng
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
vợ chồng mới cưới
Trong cảnhngười vừa mới kết hôn
The newlywed couple moved into a new house
Cặp vợ chồng mới cưới chuyển vào một ngôi nhà mới
sự yêu mến
Trong cảnhcảm giác thích một ai đó hoặc một thứ gì đó rất nhiều
He has a fondness for cats
Anh ấy có sự yêu mến dành cho loài mèo
phong thái đặc biệt
Trong cảnhmột phẩm chất đặc biệt không thể diễn tả bằng lời
She has a certain je ne sais quoi
Cô ấy có một phong thái đặc biệt khó tả
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
vũ trụ
Trong cảnhtoàn bộ không gian và mọi thứ bên trong nó
The universe is expanding
Vũ trụ đang giãn nở
vũ trụ
tất cả những gì tồn tại trong không gian bao gồm các ngôi sao hành tinh và thiên hà
We are studying the universe
Chúng ta đang nghiên cứu về vũ trụ
thế giới
một tình huống hoặc tập hợp các điều kiện cụ thể
A new universe of possibilities opened up
Một thế giới khả năng mới đã mở ra
tiệm giặt khô
Trong cảnhnơi làm sạch quần áo bằng hóa chất
I need to go to the dry cleaner
Tôi cần đến tiệm giặt khô
người giặt khô
cá nhân hoặc cửa hàng làm sạch quần áo bằng hóa chất thay vì nước
He works as a dry cleaner
Anh ấy làm nghề giặt khô
dịch vụ giặt khô
dịch vụ làm sạch quần áo bằng hóa chất thay vì nước
This shop offers dry cleaner services
Cửa hàng này cung cấp dịch vụ giặt khô
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
sự luộm thuộm
Trong cảnhtình trạng bừa bộn hoặc trong điều kiện tồi tàn
His appearance showed his raggediness
Vẻ ngoài của anh ấy cho thấy sự luộm thuộm của mình
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
bộ áo liền quần
Trong cảnhtrang phục một mảnh che phủ toàn bộ cơ thể và cánh tay
She is wearing a blue jumpsuit
Cô ấy đang mặc một bộ áo liền quần màu xanh
bộ đồ liền thân
trang phục một mảnh che phủ cơ thể và chân
The worker wore a protective jumpsuit
Người công nhân đã mặc bộ đồ liền thân bảo hộ
giữ lại
Trong cảnhtiếp tục sở hữu hoặc nắm giữ một thứ gì đó
This cloth will retain its color
Vải này sẽ giữ được màu sắc của nó
quà lưu niệm
Trong cảnhđồ vật nhỏ để ghi nhớ một nơi hoặc sự kiện
I bought a souvenir from my trip
Tôi đã mua một món quà lưu niệm từ chuyến đi của mình
vật kỷ niệm
món đồ giữ lại để nhớ về một chuyến đi hoặc sự kiện
She keeps a photo as a souvenir
Cô ấy giữ tấm ảnh làm vật kỷ niệm
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
nhà
Trong cảnhnơi mà bạn sinh sống
I am going home
Tôi đang đi về nhà
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
sử dụng
Trong cảnhđặt một thứ gì đó vào một mục đích cụ thể
We apply new methods to solve this
Chúng tôi sử dụng các phương pháp mới để giải quyết việc này
áp dụng
có hiệu lực hoặc đúng trong một tình huống
This rule applies to everyone
Quy tắc này áp dụng cho mọi người
tập trung
dành toàn bộ sự chú ý và nỗ lực vào việc gì đó
You must apply yourself to your studies
Bạn phải tập trung vào việc học tập
bôi
đặt thứ gì đó lên trên một bề mặt
Apply the cream to your skin
Bôi kem lên da của bạn
ứng tuyển
yêu cầu một cái gì đó một cách chính thức
I will apply for the job
Tôi sẽ ứng tuyển công việc này
xin
thực hiện một yêu cầu chính thức cho một thứ gì đó
She decided to apply for a scholarship
Cô ấy quyết định xin học bổng
nộp
gửi yêu cầu cho một cái gì đó
Please apply by email
Vui lòng nộp đơn qua email
ứng dụng
được dùng cho một mục đích nào đó
This technology is applied in many fields
Công nghệ này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
chăm chỉ
nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
He applies himself to his daily work
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
thợ kỹ thuật
Trong cảnhngười sửa chữa máy móc hoặc động cơ
The mechanic replaced the engine part
Người thợ kỹ thuật đã thay thế bộ phận động cơ
thợ máy
người sửa chữa máy móc đặc biệt là ô tô
The mechanic fixed my car
Thợ máy đã sửa xe của tôi
thợ sửa xe
người sửa chữa các loại máy móc hoặc phương tiện
The mechanic works at a garage
Thợ sửa xe làm việc tại một xưởng
thợ máy
người sửa chữa máy móc hoặc động cơ
He is a skilled mechanic
Anh ấy là một thợ máy lành nghề
bao gồm
Trong cảnhđược cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
đi cùng
đi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
nặng
Trong cảnhcó trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
nghiêm trọng
rất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
quyến rũ
Trong cảnhhấp dẫn và thú vị về ngoại hình
She looks glamorous tonight
Cô ấy trông thật quyến rũ tối nay
nói
Trong cảnhthốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
câu nói đùa
Trong cảnhmột lời nhận xét khôn ngoan hoặc hài hước
He told a real zinger
Anh ấy đã kể một câu rất hài hước
lời châm biếm
một lời bình luận nhanh và sắc bén
She delivered a zinger about his outfit
Cô ấy đưa ra một lời châm biếm về trang phục của anh ấy
câu trả lời sắc sảo
một ý kiến thông minh hoặc sắc sảo
That was a real zinger
Đó quả là một câu trả lời sắc sảo
trái ngược
Trong cảnhhoàn toàn đối lập với một điều gì đó
His actions were contrary to his words
Hành động của anh ấy trái ngược với lời nói của anh ấy
mông
Trong cảnhphần cơ thể bạn ngồi lên
She shook her booty to the music
Cô ấy lắc mông theo nhạc
chiến lợi phẩm
những món đồ có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The pirates shared their stolen booty
Những tên cướp biển chia nhau chiến lợi phẩm bị đánh cắp