The Big Bang Theory — Phần 6 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
487 từ
Cấp độ CEFR
sự lịch sự
Trong cảnhcách cư xử tôn trọng và nhã nhặn
He treated everyone with civility
Anh ấy đối xử với mọi người bằng sự lịch sự
tan chảy
Trong cảnhchuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
The ice starts to melt in the sun
Đá bắt đầu tan chảy dưới ánh mặt trời
cảm động
làm cho ai đó cảm thấy xúc động mạnh
Her kind words melted my heart
Những lời tử tế của cô ấy làm tôi cảm động
bánh kẹp nóng
món bánh mì nóng có phô mai tan chảy và nhân khác
I ordered a tuna melt for lunch
Tôi đã gọi một chiếc bánh kẹp cá ngừ cho bữa trưa
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
Bohemia
Trong cảnhmột vùng lịch sử tại Cộng hòa Séc
Bohemia is a historical region
Bohemia là một vùng lịch sử
béo
Trong cảnhcó kích thước hoặc khối lượng cơ thể lớn
He is a fat cat
Con mèo đó rất béo
mập
dùng để nhấn mạnh một sự vật hoặc sự việc
That is a fat chance
Chuyện đó khó mà xảy ra lắm
chất béo
một loại chất dầu tự nhiên có trong thực phẩm
We should not eat too much fat
Chúng ta không nên ăn quá nhiều chất béo
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
ủng
Trong cảnhloại giày che kín bàn chân và mắt cá chân hoặc chân
She wore leather boots
Cô ấy mang đôi ủng da
thêm vào đó
dùng để bổ sung điều gì đó vào nội dung đã nói
I was tired and cold to boot
Tôi đã mệt và lạnh lại còn thêm cả đói
cốp xe
không gian phía sau xe hơi để chở đồ đạc
Put your bags in the boot
Hãy để túi của bạn vào cốp xe
đuổi việc
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc vị trí
He was booted from the team
Anh ấy đã bị đuổi khỏi đội
rung chuông
Trong cảnhtạo ra âm thanh reo nhẹ
The bells jingle when the door opens
Những chiếc chuông rung lên khi cánh cửa mở ra
nhạc quảng cáo
giai điệu ngắn bắt tai được sử dụng trong quảng cáo
I heard a catchy jingle on the radio
Tôi đã nghe một đoạn nhạc quảng cáo bắt tai trên đài
kêu leng keng
tạo ra âm thanh reo nhẹ
The keys jingle in my pocket
Chùm chìa khóa kêu leng keng trong túi tôi
mũ cao
Trong cảnhloại mũ cứng có hình dáng cao và đỉnh phẳng
The magician pulled a rabbit from his top hat
Nhà ảo thuật rút một con thỏ ra từ chiếc mũ cao của mình
mũ chóp cao
một loại mũ cao có vành dùng trong các dịp trang trọng
He wore a black top hat
Ông ấy đội một chiếc mũ chóp cao màu đen
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
tượng nhỏ
Trong cảnhmô hình nhỏ mô phỏng người hoặc động vật
She collects glass figurines
Cô ấy sưu tầm những bức tượng nhỏ bằng thủy tinh
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
có vẻ
tạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
làm rám nắng
Trong cảnhkhiến da trở nên sậm màu hơn dưới ánh nắng mặt trời
She likes to bronze her skin in summer
Cô ấy thích làm rám nắng da vào mùa hè
huy chương đồng
giải thưởng dành cho người đứng thứ ba
He won a bronze in the race
Anh ấy đã giành huy chương đồng trong cuộc đua
đồng
một loại kim loại cứng làm từ đồng và thiếc
This statue is made of bronze
Bức tượng này được làm bằng đồng
đồ tồi
một từ ngữ rất thô lỗ và xúc phạm dành cho một người
Stop being such a bronze
Đừng làm đồ tồi như vậy nữa
chán
Trong cảnhkhông còn thấy thú vị sau khi làm một việc gì đó quá lâu
I never tire of listening to this song
Tôi không bao giờ thấy chán khi nghe bài hát này
chán nản
cảm thấy mệt mỏi hoặc mất kiên nhẫn với điều gì đó
I tire of doing the same work
Tôi chán nản khi phải làm cùng một công việc
ngán ngẩm
mất hứng thú vì đã làm việc đó quá lâu
I tire of these constant delays
Tôi ngán ngẩm vì những sự chậm trễ liên tục này
ngao ngán
cảm thấy phiền lòng hoặc chán chường với sự việc nào đó
He began to tire of the long lecture
Anh ấy bắt đầu cảm thấy ngao ngán với bài giảng dài
mệt mỏi
không còn đủ kiên nhẫn với một tình huống kéo dài
They tire of waiting for an answer
Họ mệt mỏi vì phải chờ đợi câu trả lời
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
thành tiếng
Trong cảnhtheo cách để người khác có thể nghe thấy
Please read the book out loud
Hãy đọc cuốn sách thành tiếng
rõ tiếng
theo cách có thể nghe thấy được
She spoke out loud during the movie
Cô ấy nói rõ tiếng trong suốt bộ phim
lớn tiếng
với âm thanh mạnh dễ nghe thấy
Do not laugh out loud in the library
Đừng cười lớn tiếng trong thư viện
to tiếng
tạo ra âm thanh dễ nghe
He shouted out loud for help
Anh ấy kêu to tiếng để được giúp đỡ
hùng vĩ
Trong cảnhrất lớn hoặc đầy ấn tượng
The movie was an epic adventure
Bộ phim là một cuộc phiêu lưu hùng vĩ
rương
Trong cảnhchiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
sự tưởng tượng
Trong cảnhhành động giả vờ hoặc hình dung những điều không có thật
Children love the world of make believe
Trẻ con yêu thế giới của sự tưởng tượng
giả vờ
không có thật hoặc đang đóng vai
The children make believe they are heroes
Những đứa trẻ giả vờ rằng chúng là anh hùng
tưởng tượng
không có thực hoặc chỉ ở trong suy nghĩ
It is just a make believe story
Đó chỉ là một câu chuyện tưởng tượng
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
liệt
Trong cảnhmất khả năng cử động một phần cơ thể
The accident caused temporary paralysis
Tai nạn gây ra tình trạng liệt tạm thời
bỏ lỡ
Trong cảnhkhông trải nghiệm hoặc không tận hưởng thứ gì đó đang có sẵn
You will miss out on the fun if you stay home
Bạn sẽ bỏ lỡ niềm vui nếu cứ ở nhà
không nhận được
không có cơ hội để có được một thứ gì đó
We missed out on the discount because we were late
Chúng tôi không nhận được giảm giá vì đến muộn
không tham gia
không được bao gồm hoặc không nhận được lợi ích từ việc gì đó
Don't miss out on this group activity
Đừng bỏ lỡ hoạt động nhóm này
đánh mất cơ hội
không tham gia hoặc không hưởng lợi từ việc gì đó
You missed out on a great chance to travel
Bạn đã đánh mất cơ hội tuyệt vời để đi du lịch
không trải nghiệm
không có cơ hội thực hiện hoặc đạt được điều gì đó
She missed out on a chance to study abroad
Cô ấy không có cơ hội được đi du học
bỏ lỡ
không có cơ hội để làm hoặc tận hưởng điều gì đó
You will miss out on the party
Bạn sẽ bỏ lỡ bữa tiệc
gián đoạn
Trong cảnhlàm dừng một việc gì đó một cách đột ngột trong thời gian ngắn
Do not interrupt me while I am working
Đừng làm gián đoạn tôi khi tôi đang làm việc
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
ngất
Trong cảnhmất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
phát
đưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
bất tỉnh
trở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
thần kỳ
Trong cảnhcó khả năng của phép thuật
The hero has magical powers
Người anh hùng có sức mạnh thần kỳ
kỳ diệu
rất đặc biệt và đầy quyến rũ
It was a magical evening
Đó là một buổi tối kỳ diệu
ma thuật
có liên quan đến các phép thuật
She learned a magical spell
Cô ấy đã học một câu thần chú ma thuật
huyền bí
liên quan đến những điều siêu nhiên
He believes in magical creatures
Anh ấy tin vào các sinh vật huyền bí
chữ cái
Trong cảnhký tự trong bảng chữ cái
The word apple starts with the letter A
Từ apple bắt đầu bằng chữ cái A
huy hiệu
phần thưởng được trao cho thành tích trong thể thao
He earned a letter for basketball
Anh ấy nhận huy hiệu vì thành tích bóng rổ
từng chút một
theo mọi chi tiết không thay đổi gì cả
He followed the instructions to the letter
Anh ấy làm theo hướng dẫn từng chút một
thư
lời nhắn viết tay được gửi cho ai đó
I wrote a letter to my friend
Tôi đã viết một lá thư cho bạn mình
người yêu
Trong cảnhmột người có mối quan hệ tình cảm với bạn
He bought flowers for his girlfriend
Anh ấy đã mua hoa cho người yêu
bạn gái
một người bạn là nữ
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
phù hợp
những phẩm chất giúp một người phù hợp với một vai trò
She has the qualities of a girlfriend
Cô ấy có những phẩm chất của một người phù hợp
bạn gái
người mà mình đang hẹn hò
She is my girlfriend
Cô ấy là bạn gái của tôi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
đùi
Trong cảnhphần bề mặt phía trên chân khi bạn đang ngồi
The cat is sleeping on my lap
Con mèo đang ngủ trên đùi tôi
vòng
một vòng hoàn chỉnh quanh đường đua
He finished the final lap
Anh ấy đã hoàn thành vòng cuối
ảo giác
thứ gì đó trông có vẻ thật nhưng không phải vậy
The oasis was just a lap
Ốc đảo đó chỉ là một ảo giác
vỗ
chuyển động tạo ra tiếng nước vỗ nhẹ vào bề mặt
The waves lap against the shore
Những con sóng vỗ vào bờ
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
thuộc lịch sử
Trong cảnhliên quan đến lịch sử hoặc quá khứ
This is a historical building
Đây là một tòa nhà lịch sử
dụ dỗ
Trong cảnhthu hút ai đó đến nơi nào bằng cách đưa ra thứ gì đó hấp dẫn
They used food to lure the animal into the cage
Họ dùng thức ăn để dụ con vật vào lồng
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
trước mặt
nơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
nguyên thủy
Trong cảnhliên quan đến giai đoạn sớm nhất hoặc quan trọng nhất của một thứ gì đó
Fear is a primal human emotion
Sợ hãi là một cảm xúc nguyên thủy của con người
diễn ra
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện một việc gì đó
The meeting will take place tomorrow
Cuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai
tổ chức
diễn ra hoặc được tổ chức tại một thời điểm
The concert takes place in the park
Buổi hòa nhạc được tổ chức tại công viên
xảy ra
xuất hiện hoặc diễn ra theo kế hoạch
This event takes place every year
Sự kiện này xảy ra hàng năm
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
vẽ
Trong cảnhtạo ra một bức tranh bằng cách dùng màu
She likes to paint landscapes
Cô ấy thích vẽ tranh phong cảnh
sơn
bao phủ bề mặt bằng màu sắc bằng sơn
I will paint the door
Tôi sẽ sơn cái cửa
sơn
chất lỏng dùng để bao phủ bề mặt bằng màu sắc
This paint is blue
Loại sơn này có màu xanh dương
mô tả
đưa ra một ấn tượng cụ thể về ai đó hoặc cái gì đó
They paint a dark picture of the future
Họ mô tả một viễn cảnh u tối về tương lai
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
đời thực
Trong cảnhxảy ra trong thế giới thực không phải trong truyện hay trò chơi
It is very different from real life
Nó rất khác với đời thực
phiêu lưu
Trong cảnhmột trải nghiệm hoặc hoạt động thú vị và khác thường
We went on a great adventure
Chúng tôi đã có một chuyến phiêu lưu tuyệt vời
bánh quy
Trong cảnhloại bánh ngọt nướng nhỏ thường có sô cô la chip
I like chocolate chip cookies
Tôi thích bánh quy sô cô la chip
chất nôn
thức ăn bị đẩy ra từ dạ dày qua đường miệng
He vomited the cookies on the floor
Anh ấy nôn chất đó ra sàn nhà
triệu tập
Trong cảnhra lệnh cho mọi người đến một nơi nào đó
The king summoned all his soldiers
Nhà vua triệu tập tất cả binh lính của mình
triệu hồi
làm cho thứ gì đó xuất hiện hoặc xảy ra
He tried to summon his courage
Anh ấy cố gắng triệu hồi lòng can đảm của mình
tiếng ồn
Trong cảnhâm thanh nghe được
The noise in the street is loud
Tiếng ồn trên đường phố thật lớn
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
thứ bảy
Trong cảnhđứng sau vị trí thứ sáu
Today is the seventh day of the month
Hôm nay là ngày thứ bảy của tháng
truyền
Trong cảnhgửi thông tin thông qua thiết bị điện tử
The radio transmits signals to our houses
Đài phát thanh truyền tín hiệu đến nhà chúng ta
lây
truyền bệnh từ người hoặc động vật này sang người hoặc động vật khác
Mosquitoes can transmit malaria
Muỗi có thể truyền bệnh sốt rét
tự nhiên
Trong cảnhtheo cách thuộc về bản chất vốn có
She has naturally curly hair
Cô ấy có mái tóc xoăn tự nhiên
đương nhiên
theo cách bình thường hoặc được mong đợi
Naturally he was upset by the news
Đương nhiên anh ấy đã rất buồn vì tin tức đó
tất nhiên
theo cách không cần phải giải thích thêm
Naturally we want to help you
Tất nhiên chúng tôi muốn giúp bạn
chứng sợ không gian hẹp
Trong cảnhcảm giác sợ hãi khi ở trong không gian nhỏ hoặc đông đúc
His claustrophobia makes him avoid elevators
Chứng sợ không gian hẹp khiến anh ấy tránh đi thang máy
trò chơi bàn cờ
Trong cảnhtrò chơi được chơi trên bề mặt phẳng với các quân cờ
We played a board game together
Chúng tôi đã cùng chơi một trò chơi bàn cờ
trò chơi trên bàn
trò chơi được chơi trên bề mặt phẳng với các quân cờ
Do you like playing board games
Bạn có thích chơi trò chơi trên bàn không
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
Trong cảnhtrao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
tiên nhỏ
Trong cảnhnhân vật ma thuật nhỏ bé trong thần thoại
Elves live in the forest
Những nàng tiên nhỏ sống trong rừng
yêu tinh
sinh vật kỳ diệu nhỏ bé trong truyện cổ tích
The elf wore a green hat
Chú yêu tinh đội một chiếc mũ màu xanh
vua
Trong cảnhngười đàn ông cai trị một quốc gia độc lập
The king lives in a big palace
Nhà vua sống trong một cung điện lớn
vua
quân cờ quan trọng nhất trong trò chơi cờ vua
You must protect your king in chess
Bạn phải bảo vệ quân vua của mình trong cờ vua
ông vua
người được coi là thành công hoặc quyền lực nhất trong một lĩnh vực cụ thể
He is the king of pop music
Anh ấy là ông vua của nhạc pop
bị lừa
Trong cảnhbị gạt tin vào điều gì đó không có thật
He fell for the scam
Anh ấy đã bị lừa bởi trò gian lận đó
phải lòng
bắt đầu yêu một ai đó
She fell for him at first sight
Cô ấy đã phải lòng anh ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên
phải lòng
bắt đầu thích hoặc yêu một người nào đó
I think I am falling for him
Tôi nghĩ mình đang phải lòng anh ấy
bị lừa
bị dụ dỗ để tin vào một điều gì đó sai sự thật
He fell for the scam
Anh ấy đã bị lừa bởi vụ lừa đảo
thấp
Trong cảnhkhông cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ thấp
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
giảm
Trong cảnhlàm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
làm đúng
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không có sai sót
I hope I get this right
Tôi hy vọng mình làm việc này đúng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
của cô gái
thuộc về một đứa trẻ nữ
This is the girl's book
Đây là quyển sách của cô gái
bé gái
trẻ em nữ
The girls are playing in the garden
Các bé gái đang chơi trong vườn
thiếu nữ
những người trẻ tuổi là nữ
The girls went to the cinema together
Các thiếu nữ đã cùng nhau đi xem phim
nữ tính
có những phẩm chất đặc trưng của phái nữ
She has a very girls style
Cô ấy có phong cách rất nữ tính
cô gái
một đứa trẻ hoặc người phụ nữ trẻ
That girl is my sister
Cô gái đó là em gái tôi
bên trái
Trong cảnhthuộc về phía nằm ở bên trái
Turn to the left hand side
Hãy rẽ về phía bên trái
tay trái
bàn tay ở phía bên không phải là bên phải
Raise your left hand
Hãy giơ tay trái của bạn lên
viên gạch
Trong cảnhmiếng nhựa nhỏ dùng để lắp ghép các vật thể
He put the lego brick on the floor
Anh ấy đặt viên gạch lego xuống sàn nhà
lego
thương hiệu đồ chơi lắp ráp bằng nhựa
Children love playing with lego
Trẻ em rất thích chơi lego
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
thích nghi
Trong cảnhđã trở nên quen với hoàn cảnh cụ thể
They are used to the noise here
Họ đã quen với tiếng ồn ở đây
quen với
cảm thấy không còn lạ lẫm vì đã trải qua nhiều lần
I am used to the cold weather
Tôi đã quen với thời tiết lạnh
quen thuộc
hiểu rõ điều gì đó vì đã từng trải nghiệm trước đây
She is used to living alone
Cô ấy đã quen với việc sống một mình
thông thạo
đã quen với việc gì đó qua thời gian dài
We are used to this routine
Chúng tôi đã quen với thói quen này